wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học 12 _ Ôn tập HKI _ Bài 2

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Thường biến là những biến đổi đồng loạt về:

a)

kiểu gen.

b)

kiểu hình của cùng một kiểu gen.

c)

kiểu gen tạo ra cùng kiểu hình.

d)

kiểu gen do tác động của môi trường.

2.

Theo giả thuyết siêu trội, phép lai nào sau đây có thể cho ưu thế lai cao nhất?

a)

Aabb × aabb.

b)

aaBB × AAbb

c)

AABB × AABB

d)

Aabb × aabb

3.

Khi lai giữa hai dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau thu được con lai có năng suất,sức chống chịu, khả năng sinh trưởng và phát triển cao vượt trội so với các dạng bố mẹ. Hiện tượngtrên được gọi là:

a)

Thoái hóa giống

b)

Đột biến

c)

Di truyền ngoài nhân

d)

Ưu thế lai

4.

Từ cây có kiểu gen aaBbDD, bằng phương pháp nuôi cấy hạt phấn trong ống nghiệm cóthể tạo ra dòng cây đơn bội có kiểu gen nào sau đây?

a)

aBD

b)

aBd

c)

Abd

d)

ABD

5.

Trong chọn giống, người ta có thể sử dụng phương pháp nào sau đây để tạo ra các cây concó kiểu gen giống cây mẹ?

a)

Gây đột biến

b)

Lai khác dòng.

c)

Công nghệ gen

d)

Giâm cành

6.

Từ cây có kiểu gen AaBb, bằng phương pháp nuôi cấy hạt phấn trong ống nghiệm có thểtạo ra tối đa bao nhiêu dòng cây đơn bội có kiểu gen khác nhau?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Phương pháp nào sau đây có thể được ứng dụng để tạo ra sinh vật mang đặc điểm của hai loài?

a)

Nuôi cấy hạt phấn.

b)

Gây đột biến gen

c)

Dung hợp tế bào trần

d)

Nhân bản vô tính.

8.

Giả sử một cây ăn quả của một loài thực vật tự thụ phấn có kiểu gen AaBb. Sử dụngphương pháp tạo giống nào sau đây cho các cây con đều có kiểu gen AaBb?

a)

Dung hợp tế bào trần

b)

Gây đột biến nhân tạo.

c)

Nuôi cấy mô tế bào.

d)

Nuôi cấy hạt phấn hoặc noãn chưa thụ tinh

9.

Công nghệ tế bào đã đạt được thành tựu nào sau đây?

a)

Tạo ra giống lúa có khả năng tổng hợp β-carôten ở trong hạt.

b)

Tạo ra giống dâu tằm tam bội có năng suất lá cao

c)

Tạo ra chủng vi khuẩn E. coli có khả năng sản xuất insulin của người.

d)

Tạo ra cừu Đôly

10.

ADN tái tổ hợp tạo ra trong kỹ thuật cấy gen, sau đó phải được đưa vào tế bào vi khuẩn E.coli nhằm

a)

làm tăng hoạt tính của gen chứa trong ADN tái tổ hợp.

b)

tạo điều kiện cho ADN tái tổ hợp kết hợp với nhiễm sắc thể của vi khuẩn.

c)

làm tăng nhanh số lượng gen đã được cấy để thu được nhiều sản phẩm mong muốn.

d)

kiểm tra hoạt động của ADN tái tổ hợp để tiếp tục đưa vào tế bào nhận khác.

11.

Ưu thế nổi bật của công nghệ gen là

a)

ghép được các đoạn ADN vào plasmit của vi khuẩn

b)

khả năng tái tổ hợp ADN giữa các loài đứng xa nhau trong bậc thang phân loại.

c)

sản xuất các sản phẩm sinh học trên quy mô công nghiệp.

d)

tạo ra các sinh vật chuyển gen phục vụ cho cuộc sống con người

12.

Hiện nay có một phương pháp làm cho cà chua có thể vận chuyển đi xa hoặc bảo quản lâu dài mà không bị hỏng. Phương pháp đó là

a)

loại bỏ gen làm chín quả

b)

gây bất hoạt gen làm chín quả

c)

đưa thêm gen hạn chế quả chín vào tế bào

d)

gây biến đổi gen làm quả chín chậm.

13.

(1) Chọn lọc các tổ hợp gen mong muốn.

(2) Tạo dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau.

(3) Lai các dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau với nhau.

(4. ) Tạo dòng thuần chủng có kiểu gen mong muốn

Việc tạo giống thuần chủng trên nguồn biến dị tổ hợp được thực hiện theo trình tự là:

a)

A. (1) → (2) → (3) → (4)

b)

B. (2) → (3) → (4) → (1)

c)

C. (4) → (1) → (2) → (3)

d)

D. (2) → (3) → (1) → (4)

14.

Phát biểu nào sau đây là đúng về ưu thế lai?

a)

A. Ưu thế lai biểu hiện cao nhất ở đời F1, sau đó giảm dần qua các thế hệ.

b)

B. Ưu thế lai biểu hiện ở đời F1, sau đó tăng dần qua các thế hệ.

c)

C. Ưu thế lai biểu hiện ở con lai cao hay thấp không phụ thuộc vào số lượng cặp gen đồng dị hợp tử có trong kiểu gen.

d)

D. Ưu thế lai biểu hiện ở con lai cao hay thấp phụ thuộc vào số lượng cặp gen đồng dị hợp tử có trong kiểu gen.

15.

Cho các phương án sau:

(1) Nhân bản vô tính.

(2) Lai tế bào sinh dưỡng.

(3) Lai giữa các dòng thuần khác nhau tạo ra F1.

(4) Nuôi cấy hạt phấn rồi lưỡng bội hóa các dòng đơn bội.

(5) Lai xa và đa bội hóa.

Các phương pháp dùng dể tạo ra thể song nhị bội là:

a)

A. (1) và (5)

b)

B. (3) và (5)

c)

C. (2) và (5)

d)

D. (4) và (5)

16.

Trong kĩ thuật chuyển gen, các bước được tiến hành theo trình tự là:

a)

A. tạo ADN tái tổ hợp → đưa ADN tái tổ hợp vào trong tế bào nhận → phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp

b)

B. tách gen và thể truyền → cắt và nối ADN tái tổ hợp → đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận

c)

C. tạo ADN tái tổ hợp → phân lập dòng ADN tái tổ hợp → đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận

d)

D. phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp → tạo ADN tái tổ hợp → chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận

17.

Phương pháp gây đột biến nhân tạo được sử dụng phổ biến đối với

a)

A. thực vật và vi sinh vật

b)

B. động vật và vi sinh vật

c)

C. động vật bậc thấp

d)

D. động vật và thực vật

18.

Để nối đoạn ADN của tế bào cho vào ADN plasmit, người ta sử dụng enzim

a)

A. polimeraza

b)

B. ligaza

c)

C. restrictaza

d)

D. amilaza

19.

Từ một cơ thể có kiểu gen AabbDdEE, có thể tạo ra cơ thể có kiểu gen nào sau đây bằng phương pháp nuôi cấy hạt phấn và lưỡng bội hóa?

a)

A. AabbDdEE

b)

B. AabbDdEE

c)

C. aabbddEE

d)

D. aaBBddEE

20.

(1) Cho tự thụ phấn hoặc lai xa để tạo ra các giống thuần chủng.

(2) Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn.

(3) Xử lí mẫu vật bằng tác nhân đột biến.

(4) Tạo dòng thuần chủng.

Quy trình tạo giống bằng phương pháp gây đột biến là:

a)

A. (1) → (3) → (2)

b)

B. (3) → (2) → (1)

c)

C. (3) → (2) → (4)

d)

D. (2) → (3) → (4)

21.

Công nghệ tế bào là gì?

a)

Là công nghệ ứng dụng phương pháp nuôi cấy tế bào và mô trong môi trường dinh dưỡng nhân tạo để tạo ra mô, cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh.

b)

A. Là công nghệ chuyên nghiên cứu và vận dụng các vấn đề liên quan đến tế bào.

c)

Là công nghệ sử dụng hoocmon để điều khiển sự sinh trưởng của tế bào.

d)

Là công nghệ kích thích sự sinh sản của tế bào trong cơ thể sống.

22.

Những ứng dụng của công nghệ tế bào là

a)

Nhân giống vô tính cây trồng trong ống nghiệm, nhân bản vô tính ở động vật.

b)

Nuôi cấy tế bào và mô trong chọn giống cây trồng.

c)

Thụ tinh trong ống nghiệm.

d)

Nhân giống vô tính cây trồng trong ống nghiệm, nhân bản vô tính ở động vật; nuôi cấy tế bào và mô trong chọn giống cây trồng.

23.

Ý nào không đúng đối với vai trò của nhân giống vô tính trong ống nghiệm ở cây trồng?

a)

Tạo ra giống mới.

b)

Tạo ra số lượng cây trồng lớn trong một thời gian ngắn, đáp ứng yêu cầu của sản xuất.

c)

Bảo tồn một số nguồn gen thực vật quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng.

d)

Tiết kiệm được diện tích sản xuất giống.

24.

Ý nào không đúng đối với vai trò của nhân bản vô tính ở động vật?

a)

Có triển vọng nhân nhanh nguồn gen động vật quý hiếm có nguy cơ tuyệt diệt.

b)

Tạo cơ quan nội tạng động vật từ các tế bào động vật đã được chuyển gen người.

c)

Mở ra khả năng chủ động cung cấp các cơ quant hay thế các bệnh nhân bị hỏng các cơ quan tương ứng.

d)

Để cải tạo giống và tạo giống mới.

25.

Thành tựu hiện nay do công nghệ gen đem lại là :

a)

tạo nguồn nguyên liệu đa dạng và phong phú cho quá trình chọn lọc.

b)

hạn chế tác động của các tác nhân gây đột biến.

c)

tăng cường hiện tượng biến dị tổ hợp.

tạo ra các sinh vật chuyển gen, nhờ đó sản xuất với công suất lớn các sản phẩm sinh học quan trọng nhờ vi khuẩn.

d)

A. tạo ra các sinh vật chuyển gen, nhờ đó sản xuất với công suất lớn các sản phẩm sinh học quan trọng nhờ vi khuẩn.