wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề trắc nghiệm Sinh ( 07 )

Total questions: 20

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu trả lời đúng khi nói về đặc điểm của NST giới tính.

a)

Chỉ có ở tế bào động vật.

b)

Luôn luôn chỉ có 1 cặp.

c)

Mang gen quy định các tính trạng liên quan và không liên quan với giới tính.

d)

Cả 3 đáp án trên.

2.

Chọn câu trả lời đúng.

a)

Cặp NST giới tính ở giới cái luôn tương đồng.

b)

Cặp NST giới tính ở giới đực luôn không tương đồng

c)

Cặp NST giới tính luôn luôn khác nhau ở hai giới đực và cái trong mỗi loại động vật phân tính.

d)

Cả 3 đáp án trên.

3.

Trường hợp cá thể cái thuộc giới dị giao tử, cá thể đực thuộc giới đồng giao tử xuất hiện ở

a)

vượn

b)

bướm tằm

c)

ruồi giấm

d)

mèo.

4.

NST thường và NST giới tính khác nhau ở

a)

số lượng trong tế bào.

b)

khả năng phân li trong phân bào.

c)

hình thái và chức năng.

d)

Cả A và C.

5.

Cơ sở tế bào học của sự di truyền giới tính là

a)

sự phân li và tổ hợp cặp NST giới tính trong quá trình giảm phân và thụ tinh.

b)

sự phân li cặp NST giới tính trong quá trình giảm phân.

c)

sự tổ hợp cặp NST giới tính trong quá trình thụ tinh

d)

sự phân li và tổ hợp cặp NST giới tính trong quá trình nguyên phân và thụ tinh.

6.

Tại sao tỉ lệ con trai : con gái xấp xỉ 1 : 1?

a)

Tỉ lệ tinh trùng mang NST X bằng Y.

b)

Tinh trùng tham gia thụ tinh với xác suất như nhau.

c)

Do quá trình tiến hoá của loài.

d)

Cả A và B.

7.

Sự phát triển giới tính của cá thể phụ thuộc vào

a)

kiểu gen của hợp tử.

b)

môi trường ảnh hưởng đến sự phát triển của hợp tử.

c)

cặp NST giới tính của hợp tử.

d)

Cả 3 đáp án trên.

8.

Vai trò của việc nghiên cứu di truyền giới tính?

a)

Giải thích cơ sở phân hoá giới tính của sinh vật.

b)

Điều chỉnh tỉ lệ đực : cái theo ý muốn.

c)

Cơ sở để chuyển đổi giới tính.

d)

Cả A và B.

9.

Hiện tượng nào sau đây cho thấy giới tính của sinh vật phụ thuộc vào môi trường sống?

a)

Dùng thức ăn có chứa hoocmôn kích thích giới tính đực để tạo ra giống rô phi đơn tính đực

b)

Trứng cá sấu được ấp ở nhiệt độ trên 33 độ C, trứng sau đó sẽ nở thành cá sấu đực. Ở các mức nhiệt độ thấp hơn, trứng chỉ nở thành cá sấu cái.

c)

Ở gia súc có sừng và loẹn, nếu cho ăn thức ăn thô sẽ sinh con với tỉ lệ cá thể đực cao hơn cá thể cái.

d)

Cả 3 đáp án trên.

10.

Chọn phát biểu đúng.

a)

NST thường và NST giới tính đều có khả năng nhân đôi, phân li, tổ hợp và biến đổi hình thái trong quá trình phân bào.

b)

NST thưởng và NST giới tính luôn tồn tại thành từng cặp.

c)

NST chỉ có ở động vật.

d)

Cặp NST giới tình ở giới cái tồn tại thành cặp tương đồng còn ở giới đực thì không.

11.

Di truyền liên kết là

a)

hiện tượng nhóm tính trạng được di truyền cùng nhau, được quy định bởi các gen trên một NST cùng phân li trong quá trình phân bào.

b)

hiện tượng nhóm gen được di truyền cùng nhau, quy định một tính trạng.

c)

hiện tượng nhiều gen không alen cùng nằm trên 1 NST.

d)

hiện tượng nhóm tính trạng được di truyền cùng nhau, được quy định bởi các gen trên các cặp NST tương đồng khác nhau.

12.

Nguyên nhân nào dẫn đến hiện tượng di truyền liên kết?

a)

Các gen có ái lực lớn sẽ liên kết với nhau.

b)

Số lượng NST nhỏ hơn rất nhiều so với số lượng gen.

c)

Chỉ có một cặp NST giới tính.

d)

Số lượng NST khác nhau tuỳ từng loài.

13.

Nhóm gen liên kết là

a)

Các gen nằm trên cùng 1 NST.

b)

Các gen nằm trên cùng 1 cặp NST.

c)

Các gen nằm trên cùng các cặp NST.

d)

Các gen nằm trên cùng cromatit.

14.

Số nhóm gen liên kết của một loài bằng

a)

Số NST trong giao tử bình thường.

b)

Số cặp NST trong tế bào lưỡng bội bình thường.

c)

Số NST trong tế bào sinh dưỡng.

d)

Cả A và B.

15.

Để phát hiện qui luật di truyền liên kết, Moocgan sử dụng

a)

phép lai phân tích ruồi giấm đực F1.

b)

phép lai giữa ruồi giấm đực F1 với ruồi giấm cái F1.

c)

phép lai phân tích ruồi cái F1.

d)

Cả A và C.

16.

Cơ sở tế bào học của di truyền liên kết là gì?

a)

Các gen nằm trên 1 NST sẽ si truyền qucùng nhau trong quá trình giảm phân và thụ tinh.

b)

Các gen có vị trí gần nhau trên 1 NST liên kết chặt chẽ với nhau trong quá trình di truyền.

c)

Các gen trong bộ NST của tế bào liên kết trong giảm phân và thụ tinh.

d)

Cả A và B.

17.

Phép lai nào sau đây cho kết quả phân li kiểu hình 50% quả vàng, nhăn : 50% quả xanh, trơn. Biết A: quả đỏ, a: quả vàng. B: quả trơn, b: quả nhăn.

a)

. AB/ab x AB/ab

b)

AB/ab x ab/ab

c)

Ab/aB x Ab/ab

d)

Ab/aB x ab/ab

18.

Phép lai nào sau đây cho kết quả phân li kiểu hình 25% quả vàng, nhăn : 50% quả vàng, trơn : 25% quả xanh, trơn. Biết A: quả đỏ, a: quả vàng. B: quả trơn, b: quả nhăn.

A.Ab/aB x Ab/aB

B. Ab/aB x AB/ab

C. Ab/aB x aB/ab

D. Ab/aB x ab/ab

a)

Ab/aB x Ab/aB

b)

Ab/aB x AB/ab

c)

Ab/aB x aB/ab

d)

Ab/aB x ab/ab

19.

Muốn F1 xuất hiện kiểu hình mang hai tính trạng lặn thì kiểu gen của P là

A. Ab/aB x AB/aB

B. Ab/aB x AB/ab

C. Ab/Ab x ab/ab

D. Tất cả đều sai.

a)

Ab/aB x AB/aB

b)

Ab/aB x AB/ab

c)

Ab/Ab x ab/ab

d)

Tất cả đều sai.

20.

Hai cặp alen cùng nằm trên 1 cặp NST tương đồng và liên kết hoàn toàn. Số kiểu gen dị hợp về 1 cặp gen là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5