wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập chương 1 - Sinh học 9

Total questions: 20

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Di truyền là

a)

hiện tượng truyền đạt lại các tính trạng của bố mẹ, tổ tiên cho các thế hệ con cháu.

b)

hiện tượng bố mẹ, tổ tiên chỉ truyền đạt lại các đặc tính sinh lí cho các thế hệ con cháu.

c)

hiện tượng bố mẹ, tổ tiên chỉ truyền đạt lại các đặc tính hình thái cho các thế hệ con cháu.

d)

hiện tượng truyền đạt lại các tính trạng của anh chị cho các em.

2.

Câu 2. Phương pháp nghiên cứu độc đáo của Menđen có tên là

a)

dùng toán thống kê

b)

lai giống thuần chủng

c)

lai các cặp tính trạng tương phản

d)

phân tích các thế hệ lai

3.

Câu 3. Cặp tính trạng tương phản là

a)

hai trạng thái biểu hiện trái ngược nhau của cùng một loại tính trạng

b)

ba trạng thái biểu hiện khác nhau của cùng một loại tính trạng

c)

những tính trạng khác nhau trên cùng một cơ thể

d)

những trính trạng giống nhau ở hai cơ thể khác nhau

4.

Câu 4. Em hiểu thế nào về kí hiệu F1?

a)

thế hệ con thứ nhất

b)

thế hệ bố mẹ thứ nhất

c)

đứa con được đẻ ra đầu tiên

d)

lứa con thứ hai được sử dụng làm bố mẹ đem lai

5.

Câu 5. Đặc điểm nào của Đậu Hà Lan tạo thuận lợi cho nghiên cứu của Menđen?

a)

Sinh sản và phát triển chậm

b)

Mỗi tính trạng chỉ có 1 trạng thái duy nhất

c)

Có hoa lưỡng tính, tự thụ phấn nghiêm ngặt

d)

Có hoa đơn tính

6.

Câu 6. Cho các kí hiệu sau: P, F1; F2; F3. Hãy cho biết, đâu là bố mẹ của F4?

a)

P

b)

F1

c)

F2

d)

F3

7.

Câu 7: Kiểu hình là

a)

tập hợp toàn bộ các tính trạng của cơ thể

b)

tập hợp các tính trạng trội của cơ thể

c)

tập hợp toàn bộ các trạng thái của một loại tính trạng

d)

tập hợp các tính trạng lặn của cơ thể

8.

Câu 8. Phép lai thuận nghịch là

a)

Phép lai trong đó thay đổi thời gian lai

b)

Phép lai trong đó thay đổi vai trò của bố, mẹ

c)

Phép lai trong đó thay đổi tính trạng của bố, mẹ

d)

Phép lai trong đó thay đổi địa điểm lai

9.

Câu 9. Tính trạng trội là

a)

tính trạng được biểu hiện ngay ở đời F1

b)

tính trạng đến F2 mới được biểu hiện

c)

tính trạng biểu hiện giống tính trạng của bố

d)

tính trạng biểu hiện giống tính trạng của mẹ

10.

Câu 10. Kết quả phân li kiểu hình ở F1 theo quy luật phân li của Menđen là

a)

100% kiểu hình trội

b)

100% kiểu hình lặn

c)

3 trội : 1 lặn

d)

3 lặn : 1 trội

11.

Câu 11. Tổ hợp kiểu gen nào sau đây được gọi là đồng hợp?

a)

AA và Aa

b)

aa và Aa

c)

AA và aa

d)

Aa

12.

Câu 12. Phép lai nào sau đây được gọi là phép lai phân tích?

a)

DD x DD

b)

DD x Dd

c)

Dd x dd

d)

dd x dd

13.

Câu 13. Trong phép lai phân tích, nếu cơ thể mang tính trạng trội ở P có kiểu gen dị hợp thì kết quả phân li kiểu hình ở đời F1 sẽ là

a)

3 : 1

b)

100%

c)

1 : 2: 1

d)

1 : 1

14.

Câu 14. Ở cá kiếm, nếu tính trạng màu mắt đỏ là trội hoàn toàn so với cá kiếm màu mắt đen. Khi cho các con cá kiếm mắt đỏ lai với cá kiếm mắt đen thì thu được F1 toàn cá kiếm mắt đỏ. Gọi A là gen quy định mắt đỏ, a là gen quy định mắt đen. Màu mắt chỉ do một nhân tố di truyền quy định. Kiểu gen của cá kiếm mắt đỏ ở F1

a)

AA

b)

Aa

c)

aa

d)

AA và Aa

15.

Câu 15. Khi cho cây cà chua quả đỏ thuần chủng lai phân tích thì thu được

a)

Toàn quả vàng

b)

Toàn quả đỏ

c)

Tỉ lệ 1 quả đỏ : 1 quả vàng

d)

Tỉ lệ 3 quả đỏ : 1 quả vàng

16.

Câu 16. Trong phép lai hai cặp tính trạng của Menđen, tỉ lệ kiểu hình ở F2

a)

1:1

b)

1 : 2 : 1

c)

3: 1

d)

9 : 3 : 3 : 1

17.

Câu 17. Kiểu gen nào sau đây được gọi là thuần chủng?

a)

AABb

b)

AaBB

c)

AaBb

d)

aabb

18.

Câu 18. Ở người, gen A quy định tóc xoăn, gen a quy định tóc thẳng, gen B quy định mắt đen, gen b quy định mắt xanh. Các gen này phân li độc lập với nhau. Bố có kiểu hình tóc thẳng, mắt xanh. Kiểu gen của người bố là

a)

AABB

b)

AaBb

c)

aaBB

d)

aabb

19.

Câu 19. Ở người, gen A quy định tóc xoăn, gen a quy định tóc thẳng, gen B quy định mắt đen, gen b quy định mắt xanh. Các gen này phân li độc lập với nhau. Kiểu hình tóc xoăn, mắt xanh có kiểu gen như thế nào?

a)

Aabb

b)

AAbb

c)

aaBB

d)

aaBb

20.

Câu 20. Phép lai nào sau đây tạo ra hai kiểu hình ở con lai?

a)

MMtt x MMtt

b)

MMtt x mmTT

c)

MMTT x mmtt

d)

Mmtt x Mmtt