wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra đề cương: Câu 1 - 25

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.
Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về lipid?
a)
Dầu chứa nhiều acid béo chưa no còn mỡ chứa nhiều acid béo no.
b)
Màng tế bào không tan trong nước vì được cấu tạo bởi phospholipid.
c)
Steroid tham gia cấu tạo nên các loại enzim tiêu hóa trong cơ thể người
d)
Một phân tử Lipid cung cấp năng lượng nhiều gấp đôi một phân tử đường.
2.
Những đặc điểm về phân tử RNA dưới đây là đúng? (1) mRNA được sử dụng làm mạch khuôn để tổng hợp protein. (2) rRNA có chức năng vận chuyển đặc hiệu các acid amin tới ribôxôm cung cấp cho quá trình tổng hợp RNA. (3) tRNA có chức năng tham gia cấu tạo nên ribôxôm – nơi diễn ra quá trình tổng hợp protein. (4) rRNA có chức năng tham gia cấu tạo nên ribôxôm – nơi diễn ra quá trình tổng hợp protein. (5) mRNA mạch thẳng, không xoắn. (6) Không phải tất cả các loại RNA đều được sử dụng làm khuôn tổng hợp protein.
a)
(1),(2),(5),(6)
b)
(1),(3),(6)
c)
(1),(4),(5),(6)
d)
(1),(3),(5)
3.
Vùng nhân của tế bào vi khuẩn có đặc điểm gì?
a)
Chứa một phân tử DNA dạng vòng, đơn.
b)
Chứa một phân tử DNA mạch thẳng, xoắn kép.
c)
Chứa một phân tử DNA dạng vòng, kép.
d)
Chứa một phân tử DNA liên kết với protein.
4.
Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?
a)
Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào.
b)
Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào.
c)
Sản xuất enzyme tham gia vào quá trình tổng hợp lipid.
d)
Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể.
5.
Điều nào sau đây là chức năng chính của ti thể?
a)
Chuyển hóa năng lượng trong các hợp chất hữu cơ thành ATP cung cấp cho tế bào hoạt động.
b)
Tổng hợp các chất để cấu tạo nên tế bào và cơ thể.
c)
Tạo ra nhiều sản phẩm trung gian cung cấp cho quá trình tổng hợp các chất.
d)
Phân hủy các chất độc hại cho tế bào.
6.
Chức năng nào sau đây không phải của màng sinh chất?
a)
Sinh tổng hợp protein để tiết ra ngoài.
b)
Mang các dấu chuẩn đặc trưng cho tế bào.
c)
Tiếp nhận và truyền thông tin vào trong tế bào.
d)
Thực hiện trao đổi chất giữa tế bào với môi trường.
7.
Lựa chọn nội dung phù hợp để hoàn thành câu sau: “…………….. là bào quan được bao bọc bởi màng kép (màng trong không gấp nếp), chứa DNA và ribosome, có chức năng quang hợp, tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào.”
a)
Các protein thụ thể.
b)
Lục lạp.
c)
Roi và lông tiêm trên màng.
d)
Ti thể.
8.
Người ta chia vi khuẩn ra hai loại là vi khuẩn Gram dương và vi khuẩn Gram âm dựa vào điều gì?
a)
Cấu trúc và thành phần hóa học của thành tế bào.
b)
Cấu trúc của nhân tế bào.
c)
Số lượng plasmid trong tế bào chất của vi khuẩn.
d)
Khả năng chịu nhiệt của vi khuẩn.
9.
Cho các đặc điểm sau: (1) Hệ thống nội màng. (2) Khung xương tế bào. (3) Các bào quan có màng bao bọc. (4) Ribosome và các hạt dự trữ. Có bao nhiêu đặc điểm thuộc về tế bào nhân sơ?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
10.
Cho các đặc điểm về thành phần và cấu tạo màng sinh chất như sau: (1) Lớp kép photpholipid có các phân tử protein xen giữa. (2) Liên kết với các phân tử protein và lipid còn có các phân tử cacbohydrat. (3) Các phân tử photpholipid và protein thường xuyên chuyển động quanh vị trí nhất định của màng. (4) Xen giữa các phân tử photpholipid còn có các phân tử cholesteron. (5) Xen giữa các phân tử photpholipid là các phân tử glycoprotein. Có bao nhiêu đặc điểm đúng theo mô hình khảm – động của màng sinh chất?
a)
5
b)
3
c)
2
d)
4
11.
Dựa trên mô tả cấu trúc thành tế bào thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. [1] – Thành tế bào được cấu tạo bởi các phân tử glucose. II. [2] – Các vi sợi (được tạo ra từ sự liên kết các phân tử cellulose). III. [3] – Các sợi cellulose (được tạo ra từ sự kiên kết các vi sợ cellulose). IV. [4] – Khung xương tế bào.
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
12.
Trong quá trình phát triển của nòng nọc có giai đoạn đứt đuôi để trở thành ếch. Bào quan chứa enzyme phân giải làm nhiệm vụ tiêu hủy tế bào đuôi là
a)
lisosome
b)
ribosome
c)
trung thể
d)
lưới nội chất
13.
Tế bào nào trong các tế bào sau đây của cơ thể người có nhiều ti thể nhất?
a)
Tế bào biểu bì
b)
Tế bào hồng cầu
c)
Tế bào cơ tim
d)
Tế bào xương
14.
Nếu xem tế bào là một thành phố hoạt động thì giữ vai trò gì?
a)
Trung tâm điều khiển
b)
Hàng rào kiểm soát
c)
Nhà máy tạo nguyên liệu
d)
Nhà máy tạo năng lượng
15.
Viêm đại tràng là tình trạng bệnh phổ biến thường gặp ở Việt Nam, biểu hiện của bệnh là có các vết loét gặp trên ruột già. Thành phần cấu tạo nào sau đây của vi khuẩn được cho là có tác dụng tốt trên các bệnh nhân bị viêm đại tràng?
a)
Nhân tế bào.
b)
Lông và roi.
c)
Thành tế bào.
d)
Vỏ nhầy.
16.
Các nhà khoa học quan sát các tế bào nhỏ hơn1mm bằng cáchCác nhà khoa học quan sát các tế bào nhỏ hơn1mm bằng cách nào?
a)
Quan sát bằng mắt thường
b)
Quan sát qua kính lỗ
c)
Quan sát qua kính hiển vi
d)
Quan sát qua thấu kính lúp
17.
Có bao nhiêu ý đúng về nội dung cơ bản của học thuyết tế bào? (1) Tất cả các sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào. (2) Các tế bào là đơn vị cơ sở của cơ thể sống. (3) Tất cả các tế bào được sinh ra từ các tế bào trước đó bằng cách phân chia tế bào. (4) Các tế bào có thành phần hoá học tương tự nhau, có vật chất di truyền là RNA. (5) Hoạt động sống của tế bào là sự phối hợp hoạt động của các bào quan trọng tế bào.
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
18.
Cho các đặc điểm sau: (1) Cơ thể được cấu tạo từ nhiều tế bào. (2) Mỗi loại tế bào thực hiện một chức năng khác nhau. (3) Một tế bào có thể thực hiện được các chức năng của cơ thể sống. (4) Cơ thể có cấu tạo phức tạp. (5) Đa phần có kích thước cơ thể nhỏ bé. Những đặc điểm nào không phải là đặc điểm của cơ thể đa bào?
a)
(1), (3)
b)
(2), (4)
c)
(3), (5)
d)
(1), (4)
19.
Carbohydrate không có chức năng nào sau đây?
a)
Là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể.
b)
Điều hòa sinh trưởng cho tế bào và cơ thể.
c)
Là vật liệu cấu trúc xây dựng tế bào và cơ thể.
d)
Cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể.
20.
Cấu trúc nào dưới đây thuộc loại prôtêin bậc 3?
a)
Một chuỗi amino acid xoắn cuộn lại.
b)
Hai chuỗi amino acid xoắn lò xo.
c)
Một chuỗi amino acid xoắn nhưng không cuộn lại.
d)
Hai chuỗi amino acid
21.
Tại sao nói tế bào là đơn vị cấu trúc cơ thể?
a)
Tế bào thực hiện chức năng trao đổi chất.
b)
Tế bào thực hiện chức năng sinh trưởng.
c)
Tế bào thực hiện chức năng sinh sản và di truyền.
d)
Mọi cơ thể sống đều cấu tạo từ tế bào, tế bào là đơn vị cấu tạo bé nhất của cơ thể sống.
22.
Cho các ý sau: (1) Các nguyên tố trong tế bào tồn tại dưới 2 dạng: anion và cation. (2) Dựa vào tỉ lệ có trong cơ thể người ta chia thành 2 loại nguyên tố: nguyến tố đa lượng và nguyên tố vi lượng. (3) Oxygen là các nguyên tố đặc biệt quan trọng cấu trúc nên các đại phân tử hữu cơ. (4) Các nguyên tố đại lượng, vi lượng trong cơ thể không thể thay thế được bằng bất kỳ nguyên tố nào khác. (5) Các nguyên tố chỉ tham gia cấu tạo nên các đại phân tử sinh học. (6) Trực tiếp tham gia vào quá trình chuyển hoá vật chất trong cơ thể. Trong các ý trên, các ý đúng về nguyên tố hóa học cấu tạo nên cơ thể sống?
a)
(1), (2), (3), (5).
b)
(2), (4), (5), (6).
c)
(1), (2), (4), (6).
d)
(1), (2), (3), (4).
23.
Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử nước là
a)
liên kết cộng hóa trị
b)
liên kết hydrogen
c)
liên kết ion
d)
liên kết photphodieste
24.
Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Protein được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân và nguyên tắc bổ sung.
b)
Protein được cấu tạo từ một hoặc nhiều chuỗi polypeptide.
c)
Protein mang thông tin quy định tính trạng trên cơ thể sinh vật.
d)
Protein được tổng hợp dựa trên khuôn mẫu của rRNA.
25.
Điều gì xảy ra khi đưa tế bào sống vào ngăn đá trong tủ lạnh?
a)
Nước bốc hơi lạnh làm tăng tốc độ phản ứng sinh hóa tế bào bên tế bào sinh sản nhanh.
b)
Nước bốc hơi lạnh làm tế bào chết do mất nước.
c)
Nước đóng băng làm giảm thể tích nên tế bào chết.
d)
Nước đóng bằng làm tăng thể tích và các tinh thể nước phá vỡ tế bào.