wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP SINH 10 - GIỮA HK1

Total questions: 28

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.
a)

Dựa trên kết quả nghiên cứu của bản thân và các nhà khoa học trước đó.

b)

Dựa trên những phân tích về vật chất di truyền ở cấp độ phân tử của các tế bào.

c)

Dựa trên những sự quan sát các sinh vật đơn bào và đa bào bằng mắt thường.

d)

Dựa trên những phân tích về thành phần hóa học và hoạt động của tế bào.

2.
a)

Tất cả các sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.

b)

Các tế bào là đơn vị cơ sở của cơ thể sống.

c)

Mỗi sinh vật luôn được cấu tạo từ nhiều tế bào khác nhau.

d)

Tất cả các tế bào được sinh ra từ các tế bào trước đó bằng cách phân chia tế bào.

4.
a)

Khẳng định mọi sinh vật sống đều được cấu tạo từ tế bào.

b)

Góp phần chứng minh được sự thống nhất của sinh giới.

c)

Góp phần chứng minh được sự đa dạng của sinh giới.

d)

Đặt nền tảng cho việc nghiên cứu về tế bào và cơ thể sinh vật.

5.
a)

mọi cơ thể sống từ đơn bào đến đa bào đều được cấu tạo từ tế bào.

b)

mọi hoạt động sống của cơ thể đều được thực hiện trong tế bào.

c)

tế bào là cấp độ tổ chức sống nhỏ nhất trong cơ thể sinh vật.

d)

tế bào là đơn vị nhỏ nhất có các đặc trưng cơ bản của sự sống.

6.
a)

mọi cơ thể sống từ đơn bào đến đa bào đều được cấu tạo từ tế bào.

b)

mọi hoạt động sống của cơ thể đều được thực hiện trong tế bào.

c)

tế bào là cấp độ tổ chức sống nhỏ nhất trong cơ thể sinh vật.

d)

tế bào là đơn vị nhỏ nhất có các đặc trưng cơ bản của sự sống.

7.
a)

mọi cơ thể sống từ đơn bào đến đa bào đều được cấu tạo từ tế bào.

b)

mọi hoạt động sống của cơ thể đều được thực hiện trong tế bào.

c)

tế bào là cấp độ tổ chức sống nhỏ nhất trong cơ thể sinh vật.

d)

tế bào là đơn vị nhỏ nhất có các đặc trưng cơ bản của sự sống.

8.

Trong các vai trò sau, nước có những vai trò nào đối với tế bào? 

  1. (1) Môi trường khuếch tán và vận chuyển các chất

  2. (2) Môi trường diễn ra các phản ứng hóa sinh

  3. (3) Nguyên liệu tham gia phản ứng hóa sinh

  4. (4) Tham gia cấu tạo và bảo vệ các các cấu trúc của tế bào

  5. (5) Cung cấp năng lượng cho tế bào hoạt động

a)

1,2,3,4

b)

1,2,3,5

c)

1,3,4,5

d)

2,3,4,5

9.

Ngoai chức năng bài tiết chất thải thì hiện tượng ra mồ hôi ở cơ thể người và động vật còn có ý nghĩa:

a)

Giải phóng nhiệt

b)

Giảm trọng lượng của cơ thể

c)

Giải phóng nước

d)

Giải phóng năng lượng AP

10.

Tính phân cực của nước được hình thành do nguyên nhân nào?

a)

Đôi electron trong mối liên kết O-H bị kéo lệch về phía oxygen.

b)

Đôi electron trong mối liên kết O-H bị kéo lệch về phía hydrogen.

c)
  • xu hướng các phân tử nước.

d)
  • khối lượng phân tử của oxygen lớn hơn khối lượng phân tử của hydrogen

11.

Khi tìm kiếm sự sống ở các hành tinh khác trong vũ trụ, các nhà khoa học trước hết tìm kiếm xem ở đó có nước hay không là vì: 

a)
  • nước cấu tạo từ các nguyên tố đa lượng

b)
  • nước chiếm thành phần chủ yếu trong mọi tế bào và cơ thể sống, giúp tế bào tiến hành chuyển hóa các chất và duy trì sự sống

c)
  • nước là dung môi hòa tan nhiều chất cần thiết cho các hoạt động của tế bào

d)
  • nước là môi trường của các phản ứng sinh hóa trong tế bào
12.

Trong các yếu tố cấu tạo nên tế bào sau đây, nước phân bố chủ yếu ở đâu?

a)

Chất nguyên sinh

b)

Nhân tế bào

c)

Trong các bào quan

d)

Tế bào chất

13.

Cho các ý sau:

  1. (1) Là liên kết yếu, mang năng lượng nhỏ.

  2. (2) Là liên kết mạnh, mang năng lượng lớn.

  3. (3) Dễ hình thành nhưng cũng dễ bị phá vỡ.

  4. (4) Các phân tử nước liên kết với nhau bằng liên kết hydrogen.

Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của liên kết hydrogen?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Để bảo quản rau quả chúng ta không nên làm điều gì?

a)
  • Giữ rau quả trong ngăn đá của tủ lạnh
b)
  • Giữ rau quả trong ngăn mát của tủ lạnh

c)
  • Sấy khô rau quả

d)
  • Ngâm rau quả trong nước muối hoặc nước đường.

15.

Cơ thể chỉ cần các nguyên tố vi lượng với một lượng rất nhỏ là vì: 

a)
  • phần lớn nguyên tố vi lượng đã có trong các hợp chất tế bào

b)
  • chức năng chính của nguyên tố vi lượng là hoạt hóa các enzyme
c)
  • nguyên tố vi lượng đóng vai trò thứ yếu đối với cơ thể

d)
  • nguyên tố vi lượng chỉ cần cho một vài giai đoạn sinh trưởng nhất định của cơ thể

16.

Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia saccharide ra thành ba loại là đường đơn, đường đôi và đường đa?

a)
  • Số lượng đơn phân có trong phân tử
b)
  • Khối lượng của phân tử

c)
  • Số loại đơn phân có trong phân tử

d)
  • Độ tan trong nước

17.

Loại đường cấu tạo nên vỏ tôm, cua được gọi là

a)

Sucrose

b)

Kitin

c)

Glucose

d)

Fructose

18.

Nguyên liệu chính cho quá trình hô hấp tế bào là loại đường nào?

a)

Cellulose

b)

Glucose

c)

Maltose

d)

Sucrose

19.

Ăn quá nhiều đường sẽ có nguy cơ mắc loại bệnh nào?

a)

Bệnh tiêu chảy

b)

Bệnh đái tháo đường

c)

Bệnh bướu cổ

d)

Bệnh viêm khớp

20.

Loại đường nào sau đây không phải là đường 6 carbon?

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Ribose

d)

Galactose

21.

Carbohydrate không có chức năng nào sau đây?

a)

Cung cấp năng lượng cho tế bào

b)

Vật liệu cấu trúc xây dựng tế bào và cơ thể

c)

Nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể

d)

Điều hòa sinh trưởng cho tế bào và cơ thể

22.

Lipid không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Không tan trong nước

b)

Được cấu tạo từ: C,H,O

c)

Cung cấp năng lượng cho tế bào

d)

Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

23.

 Cho các hiện tượng sau:

  1. (1) Con gọng vó có thể đứng và chạy trên mặt nước

  2. (2) Ở thực vật, nước được vận chuyển từ rễ qua thân lên lá cây

  3. (3) Người toát mồ hôi khi trời nóng

  4. (4) Sợi bông hút nước 

Có mấy hiện tượng trên đây thể hiện tính liên kết qua các phân tử nước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Người bị bệnh tiểu đường không nên ăn nhiều loại thực phẩm nào?

a)

Cơm, bánh mì

b)

Bí xanh

c)

Cà rốt

d)

Xà lách

25.

Cho các nhận định sau. Nhận định nào sai?

a)
  • Dầu cấu tạo từ glycerol và acid béo

b)
  • Protein cấu tạo từ các đơn phân là amino acid

c)
  • Tinh bột cấu tạo từ các đơn phân là galactose

d)
  • Nucleic acid cấu tạo từ các đơn phân là nucleotide

26.

Cho các ý sau:

  1. (1) DNA có cấu tạo hai mạch còn RNA có cấu trúc một mạch

  2. (2) DNA có cấu tạo theo nguyên tắc bổ sung còn RNA thì khong có

  3. (3) Đơn phân của DNA có đường và thành phần base nitro khác với đơn phân của RNA

  4. (4) DNA có khối lượng và kích thước lớn hơn RNA

Trong các ý trên, có mấy ý thể hiện sự khác nhau về cấu tạo giữa DNA và RNA?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Dịch truyền cho các bệnh nhân bị mất nước và chất dinh dưỡng có thành phần gì?

a)

Nguyên tố đa lượng

b)

Nguyên tố vi lượng

c)

Nước

d)

Các nguyên tố đa lượng và vi lượng

28.

 Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia RNA ra thành ba loại là mRNA, tRNA, rRNA?

a)

Cấu hình không gian

b)

Số loại đơn phân

c)

Khối lượng và kích thước

d)

Chức năng của mỗi loại