wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Sinh Học

Total questions: 25

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Khi nói về phương thức trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Có hai phương thức trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng là tự dưỡng và dị dưỡng

b)

Tự dưỡng là phương thức sinh vật có khả năng tự tổng hợp được chất hữu cơ tử chất vô cơ của môi

c)

Dị dưỡng là phương thức sinh vật lấy chất dinh dưỡng hữu cơ có sẵn để tiến hành trao đổi chất

d)

Thực vật là nhóm sinh vật duy nhất có khả năng trao đổi chất

2.

Trong phương thức quang dị dưỡng, nguồn carbon và nguồn năng lượng được sinh vật lấy từ đầu?

a)

Nguồn carbon từ CO2, nguồn năng lượng từ ánh sáng.

b)

Nguồn carbon từ CO2, nguồn năng lượng từ chất hữu cơ.

c)

Nguồn carbon từ chất hữu cơ, nguồn năng lượng từ ánh sáng.

d)

Nguồn carbon từ chất vô cơ, nguồn năng lượng từ ánh sáng.

3.

Nhân tố nào sau đây quyết định đến sự phẫn bố của thẫm thực vật trên trái đất?

a)

Ánh sáng.

b)

Thổ nhưỡng.

c)

Gió.

d)

sinh hoá trong tế bảo và cơ thể.

4.

Đối với thực vật, nước không có vai trò nào sau đây?

a)

Nước góp phần đảm bảo cho tế bảo và cơ thể có hình dạng nhất định.

b)

Nước là môi trường sống của một số loài thực vật.

c)

Nước là chất đệm giúp cây tránh khỏi các tác động cơ học.

d)

Nước cung cấp năng lượng cho các phản ứng

5.

Trong cơ thể thực vật, con đường vận chuyển nước chủ yếu là gì?

a)

rễ lên lá theo mạch gỗ.

b)

rễ lên lá theo mạch rây.

c)

lá xuống rễ theo mạch gỗ.

d)

lá xuống rễ theo mạch rây.

6.

Lục đóng vai trò chính trong quá trình vận chuyển nước ở thân là

4 lines
7.

Nội dung nào không phải là nguồn cung cấp nitrogen cho thực vật?

a)

Sự phóng điện trong con giống đã oxygen hoa N2 thành NO3,

b)

Quá trình cố định nitrogen bởi các nhóm vi khuẩn tự do và cộng

8.

Nội dung nào không phải là nguồn cung cấp nitrogen cho thực vật?

a)

Sự phóng điện trong con giống đã oxygen hoa N2 thành NO3,

b)

Quá trình cố định nitrogen bởi các nhóm vi khuẩn tự do và cộng sinh, cùng với quá trình phân giải các nguồn nitrogen hữu cơ các vi khuẩn đất.

c)

Nguồn nitrogen do con người trả lại cho đất sau mỗi vụ thu hoạch bằng phân bón.

d)

Nguồn nitrogen có trong nham thạch do núi lửa phun trào

9.

Sự hấp thu của nước từ đất vào tế bào lông hút của rễ theo cơ chế

a)

chủ động từ môi trường có thể nước thấp vào tể bảo lông hút có thể nước cao hơn.

b)

lực đẩy của rễ (áp suất rễ)

c)

lục hút do thoát hơi nước ở lá

d)

lực bám giữa các phân tử nước với thành mạch

10.

Cơ chế điều chỉnh quá trình thoát hơi nước chính là cơ chế điều chỉnh

4 lines
11.

Khi tế bào khi không mất nước thì

a)

thành dày căng ra, thành mỏng cong theo nên khi khổng đóng lại.

b)

thành mỏng hết căng, thành dãy duỗi thẳng nên khi không đóng lại.

c)

thành dây căng ra, thành mỏng co lại nên khi khổng đóng lại.

d)

thành mỏng căng ra, thành dãy duỗi thẳng nên khi không khép lại.

12.

Khi nói về vai trò của thoát hơi nước, điều nào sau đây không đúng?

a)

Giúp vận chuyển nước và ion khoáng, tạo môi trường liên kết các bộ phận của cây, tạo độ cứng cho thực vật thân thảo.

b)

Làm mở khi không giúp CO2 khuếch tán vào lá, cung cấp cho quá trình quang hợp.

c)

Làm mở khí khổng giúp cây hấp thu nhiều tia sáng thuận lợi cho quá trình quang hợp.

d)

quá trình đóng mở khi khổng.

e)

quá trình sinh lý trong cây.

13.

Nhận định nào không đúng khi nói về khả năng hấp thụ nitrogen của thực vật?

a)

Nitrogen dạng NO và NO2 trong khí quyển là độc hại đối với cơ thể thực vật.

b)

Khi nhiệt độ và độ ẩm thích hợp, thực vật có thể hấp thụ được nitrogen

c)

Cây không trực tiếp hấp thụ được nitrogen hữu cơ trong xác sinh vật

d)

Rễ cây chỉ hấp thụ nitrogen khoáng từ đất dưới dạng NO3- và NH4+

14.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về quá trình đồng hoá ammonium ở thực vật?

a)

Ammonium kết hợp với keto acid tạo ra các amide.

b)

Dạng nitrogen trực tiếp cung cấp cho quá trình đồng hoá ammonium là NO3-.

c)

Quá trình đồng hoá ammonium lấy nguồn nitrogen từ môi trường hoặc từ quá trình khứ nitrate.

d)

Có thể tóm tắt quá trình đồng hoa ammonium trong thực vật theo sơ đề: NO2- -> NO3->NH4+.

15.

Vai trò của quang hợp đối với sinh vật là?

a)

Cung cấp nguồn O2, chất hữu cơ là nguyên liệu, nhiên liệu cho các ngành công nghiệp, xây dựng.

b)

Tổng hợp chất hữu cơ cấu tạo nên tế bảo thực vật, là nguồn carbon và tạo năng lượng dự trữ cho tế bảo thực vật.

c)

Cân bằng O2/CO2 trong khí quyển.

d)

Tổng hợp chất hữu cơ cầu tạo nên tế bảo thực vật, là nguồn carbon, cân bằng O2/CO2 trong khí quyển.

16.

Vai trò của quang hợp đối với sinh quyền là?

a)

Cung cấp nguồn O2, chất hữu cơ là nguyên liệu, nhiên liệu cho các ngành công nghiệp, xây dựng.

b)

Tổng hợp chất hữu cơ cấu tạo nên tế bào thực vật, là nguồn carbon và tạo năng lượng dự trữ cho tế bào thực vật.

c)

Cân bằng O2/CO2 trong khí quyển

d)

chuyển hoá quang năng thành hoá năng

e)

chuyển hoá nhiệt năng thành động năng

17.

Xét về mặt năng lượng, quang hợp là quá trình

a)

chuyển hoá quang năng thành nhiệt năng

b)

chuyển hoá hoá năng thành quang năng

18.

Quang hợp ở thực vật là quá trình

a)

tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ nhờ năng lượng ánh sáng mặt trời được hấp thu bởi hệ sắc tổ.

b)

tổng hợp các chất vô cơ từ các chất hữu cơ nhờ năng lượng ánh sáng mặt trời được hấp thu bởi hệ sắc tổ.

c)

phẫn giải các chất hữu cơ thành các chất vô cơ, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho mọi hoạt thiết

d)

tổng hợp các chất hữu cơ tử CO2 và H2O đồng thời giải phóng năng lượng dưới dạng ATP cần thiết

19.

Nhận định nào sau đây là đúng về quang hợp ở thực vật C3, C4 và CAM?

a)

Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên của thực vật C3 và thực vật C4 đều là hợp chất có 4 carbon.

b)

Pha tối của thực vật C3 và thực vật CAM đều diễn ra ở lục lạp của tế bảo mô giậu

c)

Giai đoạn cố định CO2 đầu tiên của thực vật C3 và thực vật CAM đều diễn ra vào ban ngày.

d)

Pha tối của thực vật C3 và thực vật C4 diễn ra vào ban ngày, ở lục lạp của tế bảo bao bỏ mạch

20.

Để nâng cao năng suất cây trồng, cần áp dụng bao nhiều biện pháp trên?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

21.

Để nâng cao năng suất cây trồng, cần áp dụng bao nhiều biện pháp trên?

a)

1

b)

2

c)

3

22.

Pha sáng của quang hợp là pha chuyển hoả năng lượng của ánh sáng

a)

đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoả học trong ATP và NADPH

b)

đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP

c)

đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoả học trong NADPH

d)

thành năng lượng trong các liên kết hoa học trong ATP

23.

Hô hấp ở thực vật là quá trình

a)

lấy O2 từ môi trưởng qua cơ quan hô hấp chuyên biệt để đốt cháy hợp chất hữu cơ tạo ra năng lượng.

b)

sử dụng O2 từ phản ứng sáng để cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của cơ thể.

c)

oxygen hoá các chất hữu cơ thành các chất vô cơ là CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.

d)

khử các chất hữu cơ thành các chất vô cơ là CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng

24.

Khi nói về vai trò của hô hấp ở thực vật, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Hô hấp tạo ra các sản phẩm trung gian cho các quá trình tổng hợp các chất hữu cơ khác trong cây.

b)

Hô hấp giúp điều hoà cân bằng nồng độ O2 trong khí quyển.

c)

Hô hấp tạo ATP cung cấp năng lượng cho nhiều hoạt động sống của cây.

d)

Hô hấp tạo nhiệt để duy trì nhiệt độ thuận lợi cho các hoạt động sống của cây.

25.

Các giai đoạn của hô hấp hiếu khí khi diễn ra theo trật tự nào

4 lines