wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh Bài 5 & 6

Total questions: 21

Worksheet time: 5hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tố hoá học nào sau đây có trong Protein nhưng không có trong lipit và đường?

a)

Photpho

b)

Natri

c)

Nitơ

d)

Canxi

2.

Đơn phân cấu tạo nên Protein là?

a)

Monosaccarit

b)

Photpholipit

c)

Axit amin

d)

Steroit

3.

Các loại axit amin khác nhau được phân biệt dựa vào yếu tố nào sau đây?

a)

Liên kết hoá trị

b)

Liên kết peptit

c)

Liên kết este

d)

Liên kết hidro

4.

Các loại axit amin khác nhau được phân biệt sựa vào yếu tố nào sau đây?

a)

Nhóm amin

b)

Nhóm cacboxyl

c)

Gốc R-

d)

Cả ba đáp án trên

5.

Tính đa dạng của Protein được quy định bởi?

a)

Nhóm amin của các axit amin

b)

Nhóm R của các axit amin

c)

Liên kết peptit

d)

Thành phần, số lượng và trật tự axit amin trong phân tử protein

6.

Điểm giống nhau của protein bậc 1, protein bậc 2 và protein bậc 3 là?

a)

Chuỗi polipeptit ở dạng mạch thẳng

b)

Chuỗi polipeptit xoắn lò xo hay gấp lại

c)

Chỉ có 1 chuỗi polipeptit

d)

Chuỗi polipeptit xoắn cuộn tạo dạng khối cầu

7.

Protein thực hiện được chức năng của nó chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào sau đây?

a)

Cấu trúc bậc 1 và bậc 4

b)

Cấu trúc bậc 1 và bậc 2

c)

Cấu trúc bậc 2 và bậc 3

d)

Cấu trúc bậc 3 và bậc 4

8.

Loại protein có chức năng điều hoà các quá trình trao đổi chất trong tế bào cơ thể?

a)

Protein cấu trúc

b)

Protein kháng thể

c)

Protein vận động

d)

Protein hoocmon

9.

Protein tham gia trong thành phần enzim có chức năng?

a)

Xúc tác các phản ứng trao đổi chất

b)

Điều hoà các hoạt động trao đổi chất

c)

Xây dựng các mô và cơ quan của cơ thể

d)

Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào

10.

Cấu trúc nào có chứa protein thực hiện chức năng vận chuyển các chất trong cơ thể?

a)

Nhiễm sắc thể

b)

Xương

c)

Hemoglobin

d)

11.

Đơn phân cấu tạo của phân tử ADN là?

a)

Axit amin

b)

Nucleotit

c)

Polinucleotit

d)

Ribonucleotit

12.

Thành phần cấu tạo của mỗi nucleotit bao gồm?

a)

Đường pentozo, bazo nito và axit amin

b)

Đường 5 cacbon, bazo nito và axit photphoric

c)

Đường pentozo, bazo nito và axit lactic

d)

Đường 5 cacbon, bazo nito và axit lactic

13.

Các loại nucleotit trong phân tử ADN là?

a)

Adenin, uraxin, timin, guanin

b)

Uraxin, timin, Adenin, xitozin và guanin

c)

Guanin, xitozin, timin và Adenin

d)

Uraxin, timin, xitozin và Adenin

14.

Các nucleotit kế tiếp nhau trong cùng một mạch của ADN nối với nhau bằng liên kết gì?

a)

Liên kết phosphodieste

b)

Liên kết peptit

c)

Liên kết hidro

d)

Liên kết ion

15.

Giữa các nucleotit trên 2 mạch của phân tử ADN có:

a)

G liên kết với X bằng 2 liên kết hidro

b)

A liên kết với T bằng 3 liên kết hidro

c)

Các liên kết hidro theo nguyên tắc bổ sung

d)

Các liên kết peptit

16.

Chức năng của ADN là?

a)

Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào

b)

Bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

c)

Trực tiếp tổng hợp protein

d)

Là thành phần cấu tạo của màng tế bào

17.

Loại bazo nito nào sau đây chỉ có trong ARN mà không có trong ADN?

a)

Adenin

b)

Guanin

c)

Uraxin

d)

Xitozin

18.

Chức năng của ARN thông tin (mARN) là?

a)

Quy định cấu trúc của phân tử protein

b)

Tổng hợp phân tử ADN

c)

Truyền thông tin di truyền từ ADN đến riboxom

d)

Quy định cấu trúc đặc thù của ADN

19.

Chức năng của ARN vận chuyển (tARN) là?

a)

Vận chuyển nguyên liệu để tổng hợp các bào quan

b)

Cả 3 chức năng

c)

CHuyên chở các chất bài tiết của tế bào

d)

Vận chuyển axit amin đến riboxom

20.

Câu có nội dung sai trong các câu sau đây là?

a)

ADN và ARN đều là các đại phân tử

b)

Trong tế bào có 2 loại axit nucleic là ADN và ARN

c)

Kích thước phân tử của ARN lớn hơn ADN

d)

Đơn phân của ADN và ARN đều gồm có đường, axit photphoric, bazo nito

21.

Điều không đúng khi nói về phân tử ARN là?

a)

Có cấu tạo từ các đơn phần ribonucleotit

b)

Thực hiện các chức năng ở tế bào chất

c)

Đều có vai trò trong tổng hợp protein

d)

Gồm 2 mạch xoắn