wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SH12 - ĐỘT BIẾN GEN

Total questions: 20

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Mức độ đột biến gen có thể xảy ra ở

a)

một cặp nucleotit

b)

một hay một số cặp nucleotit

c)

hai cặp nucleotit

d)

toàn bộ phân tử ADN

2.

Đáp án nào sau đây KHÔNG phải là một dạng đột biến gen

a)

Đột biến mất một cặp nucleotit

b)

Đột biến thêm một cặp nucleotit

c)

Đột biến đảo một cặp nucleotit

d)

Đột biến thay thế một cặp nucleotit

3.

Đột biến gen là gì?

a)

Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotit.

b)

Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số nucleotit.

c)

Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của mARN liên quan đến một số cặp nucleotit.

d)

Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen.

4.

Nhận xét nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về đột biến gen?

a)

Đột biến gen luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gen.

b)

Đột biến gen có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú.

c)

Đột biến gen là nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hóa.

d)

Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính.

5.

Nguyên nhân của đột biến gen:

a)

Do rối loạn trong quá trình phát sinh giao tử

b)

Do rối loạn trong quá trình tổng hợp ARN

c)

Do rối loạn trong quá trình tổng hợp protein

d)

Do rối loạn trong quá trình tự sao chép của ADN

6.

Trong 3 dạng đột biến gen, dạng đột biến nào ít gây ra hậu quả nghiêm trọng?

a)

Đột biến mất một cặp nucleotit

b)

Đột biến thêm một cặp nucleotit

c)

Đột biến thay thế một cặp nucleotit

7.

Cừu 5 chân là đột biến

a)

có lợi

b)

có hại

c)

trung tính

d)

vô nghĩa

8.

Dạng đột biến nào sau đây không phải là đột biến điểm?

a)

Mất 1 cặp nucleotide

b)

Thêm 1 cặp nucleotide

c)

Thay thế 1 cặp nucleotide

d)

Đảo vị trí 1 cặp A-T với 1 cặp G-X

9.

Tác nhân gây đột biến nào sau đây có khả năng cao nhất gây đột biến mất một cặp nucleotide trên gene (không tính đến cường độ và liều lượng của tác nhân gây đột biến)?

a)

Tia UV

b)

5-BU

c)

EMS

d)

Acridine

10.

Gene B có tỷ lệ  A+TG+X=23\frac{A+T}{G+X}=\frac{2}{3}  bị đột biến điểm thành gene b với chiều dài 510nm không đổi và có 3899 liên kết hydrogen. Loại đột biến điểm xảy ra đối với gene B là gì?



(a)  

11.

Một gen có 2800 nucleotit, trong đó nucleotit loại A chiếm 15 %. Gen bị đột biến mất 1 cặp A-T. Số liên kết hidro có trong gen đột biến là

(a)  

12.

Sự phát sinh đột biến gen phụ thuộc vào

a)

mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình.

b)

cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến và cấu trúc của gen.

c)

sức đề kháng của từng cơ thể.

d)

điều kiện sống của sinh vật

13.

Nếu mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit xảy ra ở codon đầu tiên trong đoạn mã hoá thì:

a)

thay một axitamin này bằng axitamin khác

b)

thay đổi thành phần, trật tự sắp xếp của các axitamin trong chuỗi polipeptit

c)

không ảnh hưởng gì tới qúa trình giải mã

d)

mất hoặc thêm một axitamin mới

14.

Trường hợp gen cấu trúc bị đột biến thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X thì số liên kết hyđrô sẽ:

a)

tăng 1

b)

tăng 2

c)

giảm 1

d)

giảm 2

15.

Những dạng đột biến nào là đột biến dịch khung?

a)

Thay thế và chuyển đổi vị trí một cặp Nuclêôtít

b)

Thêm và thay thế một cặp Nuclêôtít

c)

Mất và thay thế một cặp Nuclêôtít

d)

Mất và thêm một cặp Nuclêôtít

16.

Đột biến là những biến đổi

a)

Ở cấp độ phân tử

b)

Trong NST

c)

Trong vật chất di truyền

d)

Ở kiểu hình cơ thể

17.

Sau đột biến, chiều dài của gen không thay đổi nhưng số liên kết hydro giảm 1, đây có thể là dạng đột biến

a)

Thêm 1 cặp nu

b)

Mất 1 cặp nu

c)

Thay thế 1 cặp nu

d)

Đảo vị trí các cặp nu

18.

Đối với chọn giống và tiến hóa, đột biến gen có vai trò là nguồn nguyên liệu

a)

Thứ cấp

b)

Cao cấp

c)

Sơ cấp

d)

Thứ yếu

19.

Hiện tượng nào sau đây là đột biến?

a)

Người bị bệnh bạch tạng có da trắng, tóc trắng, mắt hồng.

b)

Cây sồi rụng lá vào cuối mùa thu và ra lá non vào màu xuân.

c)

Số lượng hồng cầu của người trong máu tăng lên khi di chuyển lên núi cao sống.

d)

Một số loài thú thay đổi màu sắc, độ dày của bộ lông theo mùa.

20.

Gây đột biến nhân tạo nhằm:

a)

cải tiến vật nuôi, cây trồng.

b)

tạo nguyên liệu cho quá trình chọn giống.

c)

tạo các giống vật nuôi, cây trồng có năng suất cao.

d)

tạo các sản phẩm sinh học có chất lượng cao.