wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bộ dơi- bộ cá voi

Total questions: 19

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Dơi bay được là nhờ cái gì ?

a)

Hai chi trước biến đổi thành cánh có lông vũ

b)

Hai chi trước biến đổi thành cánh có màng da

c)

Hai chi sau to khỏe

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

2.

Dơi bay được là nhờ cái gì? 

a)

Hai chi trước biến đổi thành cánh có lông vũ

b)

Hai chi trước biến đổi thành cánh có màng da

c)

Hai chi sau to khỏe

d)

Thành bụng biến đổi thành da

3.

Chi sau của dơi ăn sâu bọ có đặc điểm gì?

A. Tiêu biến hoàn toàn.      

B.

C.       

D. Biến đổi thành vây

a)

Tiêu biến hoàn toàn.

b)

Biến đổi thành vây

c)

nhỏ và yếu

d)

to và khỏe

4.

Ở dơi, giác quan nào sau đây rất nhạy bén?

a)

Thị giác. 

b)

vị giác

c)

thính giác

d)

xúc giác

5.

 Răng dơi có đặc điểm

a)

Có răng cửa dài

b)

Răng hàm kiểu nghiền

c)

Răng nhọn dễ dàng phá vỏ kitin của sâu bọ

d)

Không có răng, có mỏ

6.

Phát biểu nào dưới đây về cách thức di chuyển của dơi là đúng?

a)

Bay theo đường vòng.

b)

Bay theo đường thẳng.

c)

Bay theo đường dích dắc.

d)

Bay không có đường bay rõ rệt.

7.

Thức ăn thông thường của dơi là

a)

Sâu bọ

b)

Hoa quả

c)

Sâu bọ và hoa quả

d)

Xác động vật

8.

Đại diện của bộ Cá voi là

a)

Cá voi

b)

Cá heo

c)

Cá chép

d)

Cá voi và cá heo

9.

Thức ăn của cá voi xanh là gì?

a)

Tôm, cá và các động vật nhỏ khác.

b)

Rong, rêu và các thực vật thủy sinh khác.

c)

Phân của các loài động vật thủy sinh.

d)

Các loài sinh vật lớn.

10.

Loài cá rất thông minh, thực hiện được các tiết mục xiếc

a)

Cá voi

b)

Cá đuối

c)

Cá heo

d)

Cá chép

11.

Cơ thể cá voi có những đặc điểm cấu tạo thích nghi với môi trường nước là:

a)

Thân hình thoi, chi trước và chi sau biến đổi thành vây bơi.

b)

Thân hình thoi, chi trước biến đổi thành vây bơi, chi sau tiêu biến, hô hấp qua mang.

c)

Thân hình thoi, chi trước biến đổi thành vây bơi, chi sau tiêu biến, hô hấp qua phổi.

d)

Thân hình thoi, chi trước và chi sau biến đổi thành vây bơi, hô hấp qua mang.

12.

Loài nào là loài lớn nhất trong giới Động vật

a)

a. Cá heo

b)

b. Cá voi xanh

c)

c. Gấu

d)

d. Voi

13.

Môi trường sống của bộ cá voi là:

a)

Sống ở biển.

b)

Sống ở sa mạc.

c)

Sống trên cây.

d)

Sống ở các đồng cỏ.

14.

Thân cá voi có đặc điểm gì?

a)

Thân thon, nhọn; lông mao bao phủ.

b)

Thân hình thoi, lông gần như tiêu biến hoàn toàn.

c)

Thân hình bầu dục.

d)

Thân hình cầu.

15.

Cổ và vây cá voi có đặc điểm thế nào?

a)

Cổ ngắn. Vây đuôi nằm dọc.

b)

Cổ rất dài. Vây đuôi nằm dọc.

c)

Cổ rất dài. Vây đuôi nằm ngang.

d)

Cổ không phân biệt với thân. Vây đuôi nằm ngang.

16.

Vì sao cá voi có thể sống ở những vùng biển lạnh giá?

a)

Có lớp mỡ dưới da rất dày.

b)

Có lông mao bao phủ.

c)

Tiêu tốn năng lượng ít.

17.

Chi trước của cá voi có đặc điểm thế nào?

a)

Chi trước biến đổi cánh, song vẫn được nâng đỡ bởi các xương chi như ở động vật có xương sống khác.

b)

Chi trước biến đổi thành vây bơi dạng mái chèo, song vẫn được nâng đỡ bởi các xương chi như ở động vật có xương sống khác.

c)

Chi trước không biến đổi, được nâng đỡ bởi các xương chi như ở động vật có xương sống khác.

18.

Bộ răng cá voi có đặc điểm thế nào?

a)

Bộ răng cá voi chia thành: răng cửa, răng nanh, răng hàm.

b)

Cá voi có bộ răng sắc, nhọn.

c)

Cá voi không có răng, trên hàm có nhiều tấm sừng rủ xuống như cái sàng lọc nước.

19.

Đặc điểm sinh sản của cá voi là:

a)

Đẻ con, nuôi con bằng sữa.

b)

Đẻ trứng, nuôi con bằng sữa.

c)

Đẻ con.