wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP: TIÊU HÓA- HÔ HẤP - TUẦN HOÀN MÁU

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Dạ dày ở động vật ăn thực vật nào sau đây không có 4 ngăn?

a)

Trâu, bò.

b)

Cừu.

c)

Dê.

d)

Thỏ.

2.

Ở trâu, bò thức ăn được biến đổi sinh học diễn ra chủ yếu ở:

a)

Dạ tổ ong

b)

Dạ múi khế

c)

Dạ cỏ

d)

Dạ lá sách

3.

Ở động vật có dạ dày 4 ngăn, thức ăn được hấp thu bớt nước tại:

a)

Dạ cỏ

b)

Dạ lá sách

c)

Dạ tổ ong

d)

Dạ múi khế

4.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở thú ăn thịt.

a)

Dạ dày đơn.

b)

Manh tràng phát triển.

c)

Thức ăn qua ruột non trải qua tiêu hoá cơ học, hoá học và được hấp thụ.

d)

Ruột ngắn.

5.

Sự tiêu hóa ở dạ dày múi khế diễn ra như thế nào?

a)

Tiết ra pepsin và HCL để tiêu hóa protein có ở sinh vật và cỏ

b)

Hấp thụ bớt nước trong thức ăn

c)

Thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật cộng sinh phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzim tiêu hóa xenlulozơ

d)

Thức ăn được ở lên miệng để nhai lại

6.

Ống tiêu hoá của động vật ăn thực vật dài hơn của động vật ăn thịt vì thức ăn của chúng

a)

dễ tiêu hoá hơn

b)

có đầy đủ chất dinh dưỡng

c)

dễ hấp thụ

d)

nghèo dinh dưỡng

7.

Ở động vật đa bào bậc thấp:

a)

khí O2 và CO2 tiếp xúc và trao đổi trực tiếp với cơ thể

b)

khí O2 và CO2 được khuếch tán qua bề mặt cơ thể

c)

khí O2 và CO2 được khuếch tán qua bề mặt tế bào

d)

khí O2 và CO2 tiếp xúc và trao đổi trực tiếp với tế bào

8.

Côn trùng có hình thức hô hấp nào?

a)

Hô hấp bằng mang.

b)

Hô hấp bằng phổi.

c)

Hô hấp qua bề mặt cơ thể.

d)

Hô hấp bằng hệ thống ống khí.

9.

Ý nào dưới đây không đúng với đặc điểm của giun đất thích ứng với sự trao đổi khí?

a)

Da luôn ẩm giúp các khí dễ dàng khuếch tán qua.

b)

Dưới da có nhiều mao mạch và có sắc tố hô hấp.

c)

Tỷ lệ giữa thể tích cơ thể và diện tích bề mặt cơ thể khá lớn.

d)

Tỷ lệ giữa diện tích bề mặt cơ thể và thể tích cơ thể (s/v) khá lớn.

10.

Trong hình thức trao đổi khí bằng phổi ( chim, thú, … ) khí O2 và CO2 được trao đổi qua thành phần nào sau đây?

a)

Bề mặt phế quản

b)

Bề mặt khí quản

c)

Bề mặt túi khí

d)

Bề mặt phế nang

11.

Động vật đơn bào

a)

không có hệ tuần hoàn

b)

có hệ tuần hoàn

c)

có hệ tuần hoàn kín

d)

có hệ tuần hoàn hở

12.

Trong hoạt động của hệ tuần hoàn, dịch tuần hoàn ( máu và dịch mô ) được vận chuyển đi khắp cơ thể nhờ thành phần nào?

a)

Động mạch và tĩnh mạch

b)

Tim và tĩnh mạch

c)

Tim và hệ mạch

d)

Mao mạch và động mạch

13.

Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?

a)

Thân mềm và chân khớp

b)

Thân mềm và bò sát

c)

Chân khớp và lưỡng cư

d)

Lưỡng cư và bò sát

14.

Máu chảy trong hệ tuần hoàn kín như thế nào?

a)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm.

b)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm.

c)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh.

d)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh.

15.

Hệ tuần hoàn kép có ở động vật nào?

a)

Chỉ có ở cá, lưỡng cư và bò sát.

b)

Chỉ có ở lưỡng cư, bò sát, chim và thú.

c)

Chỉ có ở mục ống, bạch tuột, giun đốt và chân đầu.

d)

Chỉ có ở mục ống, bạch tuột, giun đốt và chân đầu và cá.

16.

Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự nào?

a)

Nút xoang nhĩ phát xung điện -> Cơ tâm nhĩ co -> nút nhĩ thất

-> Mạng Puôckin -> Bó his -> cơ tâm thất -> tâm thất co.

b)

Nút xoang nhĩ thất phát xung điện -> Cơ tâm thất co -> nút nhĩ nhĩ -> Bó his -> Mạng Puôckin -> cơ tâm nhĩ -> tâm nhĩ co.

c)

Nút xoang nhĩ phát xung điện -> Cơ tâm nhĩ co -> nút nhĩ thất

-> Bó his -> Mạng Puôckin -> cơ tâm thất -> tâm thất co.

d)

Nút xoang nhĩ thất phát xung điện -> nút nhĩ nhĩ -> Cơ tâm thất co -> Bó his -> Mạng Puôckin -> cơ tâm nhĩ -> tâm nhĩ co.

17.

Ý nào không phải là đặc tính của huyết áp?

a)

Huyết áp cực đại ứng với lúc tim co, huyết áp cực tiểu ứng với lúc tim dãn.

b)

Tim đập nhanh và mạnh làm tăng huyết áp; tim đập chậm, yếu làm huyết áp hạ.

c)

Càng xa tim, huyết áp càng giảm.

d)

Sự tăng dần huyết áp là do sự ma sát của máu với thành mạch và giữa các phân tử máu với nhau khi vận chuyển.

18.

Vì sao ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não?

a)

Vì mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

b)

Vì mạch bị xơ cứng, tính đan đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

c)

Vì mạch bị xơ cứng nên co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

d)

Vì thành mạch dày lên, tính đàn hồi kém đặc biệt là các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

19.

Ở người, thời gian mỗi chu kỳ hoạt động của tim là:

a)

0,8 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,5 giây.

b)

0,8 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây.

c)

0,6 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,3 giây.

d)

0,6 giây, trong đó tâm nhĩo co 0,1 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây.

20.

Diễn biến của hệ tuần hoàn kín diễn ra như thế nào?

a)

Tim -> Động Mạch ->Tĩnh mạch -> Mao mạch -> Tim.

b)

Tim -> Tĩnh mạch -> Mao mạch -> Động Mạch -> Tim.

c)

Tim -> Mao mạch -> Động Mạch -> Tĩnh mạch -> Tim.

d)

Tim -> Động Mạch -> Mao mạch -> Tĩnh mạch -> Tim.