wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đại phân tử hữu cơ

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia cacbohydrat ra thành ba loại là đường đơn, đường đôi và đường đa?

a)

khối lượng của phân tử

b)

độ tan trong nước

c)

số loại đơn phân có trong phân tử

d)

số lượng đơn phân có trong phân tử

2.

Ăn quá nhiều đường sẽ có nguy cơ mắc bệnh gì trong các bệnh sau đây?

a)

bệnh tiểu đường

b)

bệnh bướu cổ

c)

bệnh còi xương

d)

bệnh gút

3.

Một phân tử mỡ bao gồm

a)

1 phân tử glixerol và 1 phân tử acid béo

b)

1 phân tử glixerol và 2 phân tử acid béo

c)

1 phân tử glixerol và 3 phân tử acid béo

d)

3 phân tử glixerol và 3 phân tử acid béo

4.

Chức năng chính của mỡ là

a)

Dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể

b)

Thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất

c)

Thành phần cấu tạo nên một số loại hoocmôn

d)

Thành phần cấu tạo nên các bào quan

5.

Photpholipit có chức năng chủ yếu là :

a)

Tham gia cấu tạo nhân của tế bào

b)

Là thành phần cấu tạo của màng tế bào

c)

Là thành phần của máu ở động vật

d)

Cấu tạo nên chất diệp lục ở lá cây

6.

Chất dưới đây tham gia cấu tạo hoocmôn là :

a)

Stêroit

b)

Triglixêric

c)

Phôtpholipit

d)

Mỡ

7.

Điều nào dưới đây không đúng về sự giống nhau giữa cacbohidrat và lipit?

a)

Cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O

b)

Là nguồn dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào

c)

Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

d)

Đường và lipit có thể chuyển hóa cho nhau

8.

Điều nào sau đây không có ở Protein?

(có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Protein trong tự nhiên có 4 bậc cấu trúc

b)

Protein được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, mà đơn phân là các nucleotit

c)

Enzyme amylase xúc tác phản ứng thủy phân tinh bột thành glucose .

d)

Protein có chức năng truyền đạt thông tin di truyền.

e)

Nhiệt độ cao làm biến tính cấu trúc bậc 3 của protein

9.

Nguyên tố hóa học nào sau đây có trong thành phần của tất cả các đại phân tử hữu cơ?

a)

cacbon

b)

photpho

c)

lưu huỳnh

d)

canxi

10.

Loại liên kết chủ yếu giữa các axit amin trong phân tử protein là

a)

liên kết cộng hóa trị

b)

liên kết photphodieste

c)

liên kết peptit

d)

liên kết glucozit

11.

Nếu ăn quá nhiều protein (chất đạm), cơ thể có thể mắc bệnh gì sau đây?

a)

Bệnh Gút

b)

Bệnh mỡ máu

c)

Bệnh tiểu đường

d)

Bệnh sỏi thận

12.

Tính đa dạng của phân tử protein được quy định bởi

a)

Số chuỗi pôlipeptit trong phân tử protein

b)

Số lượng liên kết peptit trong phân tử protein

c)

Số lượng, thành phần, trình tự các axit amin trong phân tử protein

d)

Nhóm amin của các axit amin trong phân tử protein

13.

Chức năng điều hòa các quá trình trao đổi chất trong tế bào và cơ thể do loại protein nào đảm nhận?

a)

protein cấu trúc

b)

protein thụ thể

c)

protein hoocmon

d)

protein kháng thể

14.

Các loại axit amin trong phân tử protein phân biệt với nhau bởi:

a)

Số nhóm NH2

b)

Cấu tạo của gốc R

c)

Số nhóm COOH

d)

Vị trí gắn của gốc R

15.

Cấu trúc quyết định tính đặc thù và đa dạng của phân tử protein là

a)

Cấu trúc bậc 1

b)

Cấu trúc bậc 2

c)

Cấu trúc bậc 3

d)

Cấu trúc bậc 4

16.

Trong các bậc cấu trúc của protein sau đây, bậc nào có cấu trúc khác với các bậc còn lại về số lượng chuỗi polipeptit

a)

Bậc 1

b)

Bậc 2

c)

Bậc 3

d)

Bậc 4

17.

Đơn phân cấu tạo nên phân tử ADN là

(a)  

18.

Điều nào sau đây đúng khi nói về Carbohydrates?

(có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Kitin là loại đường đơn cấu tạo nên thành tế bào nấm.

b)

Cơ thể người không tiêu hóa được Xenlulozo

c)

Được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

d)

Đường Pentozo tham gia cấu tạo ADN và ARN

e)

Glicogen là chất dự trữ trong cây

19.

Kể tên một vài thực phẩm tốt cho sức khỏe?

4 lines
20.

Số mạch trong cấu trúc ADN và ARN lần lượt là

a)

2, 2

b)

1, 2

c)

2, 1

d)

2, 3