wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghệ 12 hk 2 diệu thảo 12a4

Total questions: 24

Worksheet time: 2hrs 0mins

Name
Class
Date
1.
Phương pháp bảo quản nào sau đây thường được sử dụng để duy trì tính tươi sống của sản phẩm thủy sản?
a)
Ướp muối.
b)
Làm khô.
c)
Làm lạnh.
d)
Xông khói.
2.
Kích thước phù hợp để thu hoạch tôm thẻ chân trắng thương phẩm là
a)
khoảng 30-50 con/kg.
b)
khoảng 10-20 con/kg.
c)
khoảng 5-10 con/kg.
d)
khoảng 15 – 20 con/kg.
3.
Hình thức thu hoạch ngao mà chỉ thu những con có kích thước lớn đạt tiêu chuẩn, các con nhỏ để nuôi tiếp được gọi là phương pháp
a)
thu toàn bộ.
b)
thu tỉa.
c)
thu bản phần.
d)
thu ngắt quãng.
4.
Trong kĩ thuật nuôi ngao Bến Tre ngoài bãi triều, người nuôi nên thu hoạch ngao vào thời điểm nào sau đây?
a)
Khi bãi nuôi ngập nước khoảng 10 cm.
b)
Khi nước triều lên.
c)
Vào sáng sớm.
d)
Khi nước triều rút.
5.
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về lợi ích của việc nuôi thuỷ sản theo tiêu chuẩn VietGAP đối với cơ sở chế biến thuỷ sản?
a)
Được cung cấp nguồn nguyên liệu đảm bảo.
b)
Giúp giảm chi phí kiểm tra chất lượng sản phẩm thuỷ sản.
c)
Tăng cơ hội xuất khẩu sản phẩm thuỷ sản.
d)
Giúp cơ sở nuôi trồng tiết kiệm chi phí sản xuất.
6.
Phát biểu nào không đúng khi nói về ưu điểm của hệ thống nuôi thuỷ sản tuần hoàn?
a)
Kiểm soát hoàn toàn chất lượng nước vào và ra.
b)
Cần nguồn nhân lực có trình độ cao.
c)
Giúp tăng năng suất và hiệu quả sử dụng thức ăn.
d)
Tiết kiệm nước, đảm bảo an toàn sinh học.
7.
Phần lớn chất thải rắn trong nước thải sẽ được giữ lại và loại bỏ ở nhờ hệ thống nào sau đây?
a)
Bể nuôi.
b)
Bể lọc cơ học.
c)
Bể lọc sinh học.
d)
Bể chứa nước thải.
8.
Trong hệ thống nuôi tuần hoàn, nước từ bể nuôi sẽ đi vào bể lọc cơ học và được lọc bằng trống lọc. Sau khi thu gom và loại bỏ phần lớn chất thải rắn, nước sau khi lọc cơ học sẽ được đưa vào bể nào?
a)
Bể nuôi.
b)
Bể lọc cơ học,
c)
Bể lọc sinh học.
d)
Bể chứa nước thải hoà tan.
9.
Hoạt động phân giải các chất độc trong nước (như H2S, NO2, NH3,... ) sẽ được vi sinh vật chuyển hoá thành những chất không độc diễn ra trong loại bể nào của hệ thống nuôi thuỷ sản tuần hoàn?
a)
Bể chứa nước thải.
b)
Bể lọc sinh học.
c)
Bể lọc cơ học.
d)
Bể chứa nước sạch.
10.
Để đảm bảo tỉ lệ C: N trong hệ thống nuôi Biofloc, người ta thường bổ sung carbon hữu cơ như
a)
rỉ mật đường, cám gạo, bột sắn, bã mía....
b)
giun quế, có tươi, cá tạp.
c)
bột cá, bột thịt, bột máu, giun quế.
d)
có tươi, cá tạp, tảo, ngô, khoai, bột thịt.
11.
Công nghệ Biofloc thường được áp dụng đối với những loài thuỷ sản nào sau đây?
a)
Tôm, cá rô phi, cá chép.
b)
Ngao, cá trắm cỏ, cá chép.
c)
Ốc hương, ngao, cá rô phi.
d)
Tôm, ngao, cá chép.
12.
Nhược điểm của phương pháp muối các sản phẩm thuỷ sản là
a)
đơn giản, dễ áp dụng cho nhiều loại thuỷ sản.
b)
tăng độ mặn, ảnh hưởng đến hương vị ban đầu của thuỷ sản.
c)
không cần thiết bị chuyên dụng, ít tốn năng lượng.
d)
muối có khả năng diệt vi sinh vật, giúp bảo quản thuỷ sản tốt hơn.
13.
Phòng bệnh cho thủy sản có vai trò nào sau đây?
a)
Tiêu diệt các tác nhân gây bệnh trên động vật thủy sản.
b)
Nâng cao khả năng sinh sản của một số loài thủy sản.
c)
Bảo vệ các loài thủy sản trước các tác nhân gây bệnh.
d)
Nâng cao hiệu quả sử dụng thức ăn của các loài thủy sản.
14.
Bệnh nào sau đây có thể lây truyền từ thủy sản sang người?
a)
Bệnh đốm trắng trên tôm.
b)
Bệnh gan thận mủ ở cá tra.
c)
Bệnh lồi mắt ở cá rô phi.
d)
Bệnh sán lá gan.
15.
Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của phòng, trị bệnh thủy sản?
a)
Nâng cao hiệu quả sử dụng thức ăn.
b)
Nâng cao hiệu quả nuôi trồng.
c)
Góp phần phát triển nuôi trồng thủy sản bền vững.
d)
Giảm thiểu thiệt hại cho người nuôi.
16.
Bệnh lồi mắt ở cá rô phi là do tác nhân nào sau đây gây ra?
a)
Liên cầu khuẩn Streptococcus Agalactiae.
b)
Vi khuẩn Micopacterium.
c)
Vi khuẩn Vibrio.
d)
Vi khuẩn Edwardsiella Ictaluri.
17.
Khi phát hiện cá rô phi bị bệnh lồi mắt, cần thực hiện biện pháp nào sau đây?
a)
Tiêm vaccine cho cá.
b)
Bổ sung thêm thức ăn để tăng cường năng lượng cho cá.
c)
Khử trùng nước ao nuôi.
d)
Bổ sung chế phẩm chứa vi sinh vật có lợi vào thức ăn của cá.
18.
Tác nhân gây bệnh gan thận mủ trên cá tra là
a)
Một loại vi khuẩn gram dương.
b)
Một loại vi khuẩn gram âm.
c)
Một loại virus có vật chất di truyền là DNA
d)
Một loại virus có vật chất di truyền là RNA
19.
Bệnh gan thận mủ trên cá tra thường xuất hiện nhiều trong điều kiện nào sau đây?
a)
Mùa hè, trong những ao nuôi mật độ cao.
b)
Mùa hè, trong những ao nuôi mật độ thấp
c)
Mùa xuân, trong những ao nuôi mật độ thấp.
d)
Mùa xuân, trong những ao nuôi mật độ thấp.
20.
Bệnh hoại tử thần kinh (QNN) gây hại chủ yếu trên đối tượng thủy sản nào sau đây?
a)
Một số loài tôm nước ngọt.
b)
Một số loài tôm nước mặn.
c)
Một số loài cá nước mặn.
d)
Một số loài cá nước ngọt
21.
Một trong những biểu hiện của động vật thủy sản khi bị bệnh hoại tử thân kinh (QNN) ở giai đoạn chuyển nặng là
a)
Bơi lờ đờ, da tối màu.
b)
Bơi lội hỗn loạn và không định hướng.
c)
Giảm ăn, da tối màu.
d)
Ăn mất kiểm soát, bơi lờ đờ.
22.
Có thể phòng bệnh hoại tử thần kinh (QNN) cho động vật thủy sản bằng biện pháp nào sau đây?
a)
Định kì khử trùng nước ao nuôi để tiêu diệt mầm bệnh.
b)
Bổ sung vào thức ăn một số loại kháng sinh phù hợp.
c)
Tăng cường sử dụng thức ăn tươi sống để tăng sức đề kháng cho động vật thủy sản.
d)
Chọn cá giống khỏe mạnh, không bị nhiễm bệnh.
23.
Tác nhân gây bệnh đốm trắng trên tôm có tên khoa học là
a)
Streptococcus agalactiae.
b)
Baculovirus.
c)
Betanoda virus
d)
Edwardsiella Ictaluri.
24.
Dấu hiệu đặc trưng của bệnh đốm trắng trên tôm là
a)
Xuất hiện những đốm trắng trên thịt tôm ở giai đoạn bệnh nặng.
b)
Xuất hiện những đốm trắng trên vỏ tôm ở giai đoạn bệnh nặng.
c)
Xuất hiện những đốm trắng trên vỏ tôm ở giai đoạn bệnh mới bắt đầu.
d)
Xuất hiện những đốm trắng trên thịt tôm ở giai đoạn bệnh mới bắt đầu.