wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra thường xuyên lớp 12 phần hệ sinh thái

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Trong chu trình cacbon, CO2 trong tự nhiên từ môi trường ngoài vào cơ thể sinh vật nhờ quá trình nào?

a)

Hô hấp của sinh vật.

b)

Quang hợp của cây xanh.

c)

Phân giải chất hữu cơ.

d)

Khuếch tán từ ngoài vào.

2.

Chu trình sinh địa hóa có vai trò duy trì sự cân bằng

a)

năng lượng trong sinh quyển.

b)

vật chất trong quần xã.

c)

vật chất trong sinh quyển.

d)

vật chất và năng lượng trong sinh quyển.

3.

Trong chuỗi thức ăn sau: (Ô VUÔNG thay cho mũi tên)

Cây cỏ  Bọ rùa  Ếch  Rắn  Vi sinh vật

Thì rắn là:

a)

Sinh vật sản xuất

b)

Sinh vật tiêu thụ cấp 1

c)

Sinh vật tiêu thụ cấp 2

d)

Sinh vật tiêu thụ cấp 3

4.

Trong chuỗi thức ăn, sinh vật sản xuất là loài sinh vật nào sau đây?

a)

Thực vật

b)

Các động vật kí sinh

c)

Nấm và vi khuẩn

d)

Động vật ăn thực vật

5.

Lưới thức ăn là

a)

Gồm một chuỗi thức ăn

b)

Gồm ít nhất là 1 chuỗi thức ăn trở lên

c)

Gồm các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung

d)

Gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau

6.

Trong một hệ sinh thái, cây xanh là

a)

Sinh vật phân giải

b)

Sinh vật sản xuất

c)

Sinh vật phân giải và sinh vật sản xuất

d)

Sinh vật phân giải và sinh vật tiêu thụ

7.

Trật tự nào sau đây của chuỗi thức ăn là không đúng?

a)

Lúa → Chuột→ Mèo→ Diều hâu.

b)

Lúa → Rắn→ Chim→ Diều hâu.

c)

Lúa → Chuột→ Rắn→ Diều hâu.

d)

Lúa → Chuột→ Cú→ Diều hâu.

8.

Trong chuỗi thức ăn: cỏ -> hươu -> hổ, thì cỏ là

a)

sinh vật sản xuất.

b)

sinh vật ăn thịt bậc 1

c)

sinh vật ăn thịt bậc 2

d)

sinh vật phân giải.

9.

Khi xây dựng chuỗi và lưới thức ăn trong quần xã sinh vật, người ta căn cứ vào đặc điểm gì?

a)

Mối quan hệ sinh sản giữa các loài sinh vật trong quần xã.

b)

Mối quan hệ dinh dưỡng giữa các loài sinh vật trong quần xã.

c)

Vai trò của các loài sinh vật trong quần xã.

d)

Mối quan hệ về nơi ở của các loài sinh vật trong quần xã.

10.

Trong hệ sinh thái có các chuỗi thức ăn nào ?

a)

Chuỗi thức ăn có đầy đủ các loại SV và chuỗi thức không chứa đủ tất cả các sinh vật.

b)

Chuỗi thức ăn trên cạn và chuỗi thức ăn dưới nước.

c)

Chuỗi thức ăn bắt đầu bằng sinh vật tự dưỡng và chuỗi thức ăn bắt đầu bằng mùn bã SV.

d)

Chuỗi thức ăn phức tạp và chuỗi thức ăn đơn giản.

11.

Hoạt động nào sau đây là của sinh vật sản xuất

a)

Tổng hợp chất hữu cơ thông qua quá trình quang hợp

b)

Phân giải chất hữu cơ thành chất vô cơ

c)

Phân giải xác động vật và thực vật

d)

Không tự tổng hợp chất hữu cơ

12.

Các sinh vật phân giải là:

a)

Vi khuẩn, nấm, giun đất

b)

Vi khuẩn, sâu bọ, virut, địa y.

c)

Sinh vật kí sinh, giun đất, động vật

d)

Động vật, thực vật, vi khuẩn

13.

Hệ sinh thái nào sau đây có tính ổn định thấp nhất

a)

Rừng nguyên sinh

b)

Hồ nuôi cá

c)

Đồng cỏ

d)

Đại dương

14.

Thực vật hấp thụ nitơ dưới dạng

a)

NH4+ và NO2.

b)

NO2 và NO3-.

c)

NH4+ và NO3-.

d)

N2 và NH4+.

15.

Cacbon tham gia vào chu trình sinh địa hóa dưới dạng

a)

Cacbon đioxit.

b)

Cacbon Oxit.

c)

Canxi cacbonat.

d)

Canxi clorua.

16.

Sự phân chia sinh quyển thành các khu sinh học khác nhau căn cứ vào:

a)

Đặc điểm khí hậu và mối quan hệ giữa các sinh vật sống trong mỗi khu

b)

Đặc điểm địa lí, khí hậu và thành phần sinh vật sống trong mỗi khu

c)

Đặc điểm địa lí, khí hậu

d)

Đặc điểm địa lí và thảm thực vật trong mỗi khu

17.

Khi nói về chu trình sinh địa hóa của cacbon, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Sự vân chuyển cacbon qua mỗi bậc dinh dưỡng không phụ thuộc vào hiệu suất sinh thái của bậc dinh dưỡng đó

b)

Cacbon đi vào chu trình chủ yếu dưới dạng CO

c)

Một phần nhỏ cacbon tách ra chu trình dinh dưỡng để đi vào các lớp trầm tích

d)

Toàn bộ cacbon sau khi đi vào chu trinh dinh dưỡng trở lại môi trường không khí.

18.
Trao đổi chất trong quần xã được thực hiện thông qua
a)
chu trình sinh địa hóa
b)
chuỗi và lưới thức ăn
c)
dòng năng lượng
d)
tháp sinh thái
19.

Các thành phần của hệ sinh thái

a)

Thành phần vô sinh là môi trường vật lí (sinh cảnh)

b)

Thành phần hữu sinh là các mối quan hệ giữa các loài trong quần xã

c)

Thành phần vô sinh là chế độ khí hậu trong môi trường

d)

Thành phần hữu sinh là nhiều loài sinh vật trong quần xã.

20.

Dựa theo nguồn gốc hình thành hệ sinh thái được chia thành 2 nhóm lớn là

a)

các hệ sinh thái rừng nhiệt đời và các hệ sinh thái hoang mạc.

b)

các hệ sinh thái dưới nước và các hệ sinh thái trên cạn.

c)

các hệ sinh thái tự nhiên và các hệ sinh thái nhân tạo.

d)

hệ sinh thái ao hồ và hệ sinh thái ngoài khơi.