wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra 15 phút

Total questions: 16

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Nếu mạch 1 của gene B mang bộ ba 3'CGT5' thì bộ ba bổ sung ở vị trí tương ứng trên mạch 2 của gen này là

a)

5'GCA3'.

b)

5'GCT3'.

c)

5'CGC3'.

d)

5'GCG3'.

2.

Chức năng chính của tRNA là gì?

a)

Vận chuyển mRNA tới ribosome.

b)

Vận chuyển amino acid tới ribosome.

c)

Tham gia vào quá trình phiên mã.

d)

Tham gia vào quá trình dịch mã.

3.

Cho trình tự mạch bổ sung của một gene có trình tự các nucleotide là 5' ATTCGTAGGC 3'. Trình tự của mRNA được phiên mã từ gene này sẽ có trình tự là

a)

5' AUUCGUAGGC 3'.

b)

3' AUUCGUAGGC 5'.

c)

5' ATTCGTAGGC 3'.

d)

3' UAAGCAUCCG 5'.

4.

Một amino acid có thể được mã hóa bởi nhiều bộ ba khác nhau. Điều này cho thấy mã di truyền có

a)

tính phổ biến.

b)

tính thoái hóa.

c)

tính đặc hiệu.

d)

tính đa dạng.

5.

Trình tự nào là mã di truyền kết thúc dịch mã?

a)

5' UAA 3'.

b)

5' UAG 3'.

c)

5' UGA 3'.

d)

3' UUA 5'.

6.

Thành phần nào sau đây không tham gia vào quá trình dịch mã?

a)

DNA.

b)

mRNA.

c)

tRNA.

d)

rRNA.

7.

Trong quá trình phiên mã, nucleotide loại G của gen sẽ liên kết bổ sung với loại nucleotide nào ở môi trường nội bào?

a)

A

b)

T

c)

C

d)

U

8.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai khi nói về Mã di truyền?

a) Mã di truyền được đọc từ một điểm xác định theo từng bộ ba mà không gối lên nhau.

b) Bộ ba AUG chỉ được mã hóa amino acid mở đầu được gọi là tính thoái hoá của mã di truyền.

c) Mã di truyền là mã bộ ba, có 64 bộ ba tham gia mã hõa hóa cho 20 loại amino acid.

d) Tính phổ biến của mã di truyền có thể chứng minh tính cùng nguồn gốc của các loài sinh vật hiện nay.

(a)  

9.

Gene A có 3000 nu, gene A bị đột biến mất 1 cặp AT thành gene a. Hỏi gene a có tổng số nu là bao nhiêu?

(a)  

10.

Dịch mã là quá trình tổng hợp (a)   ​ ​ dựa trên trình tự ​ (b)   trong phân tử​ (c)  

Choose from the below words
protein
nucleotide
amin acid
polypeptide
mRNA
DNA
11.

Khi nói về đột biến gene,  các nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Đột biến điểm là những biến đổi liên quan đến một cặp nucleotde.

b)

Cơ thể mang gene đột biến thì được gọi là thể đột biến.

c)

Đột biến gene có thể hoặc không làm thay đổi số lượng liên kết hydrogencủa gene.

d)

Guanin dạng hiếm có thể tạo nên đột biến thay thế GC – TA.

12.

Giả sử Zoe đang nghiên cứu về di truyền học và cô ấy đã tìm thấy một số thông tin về các dạng đột biến. Cô ấy muốn biết dạng nào là đột biến gene.

             

a)

mất đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn nhiễm sắc thể  

b)

tất cả các cặp nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng tăng lên

c)

mất một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể của tế bào sinh dưỡng 

d)

thêm, mất, thay thế một cặp nucleotit

13.

Quá trình dịch mã diễn ra tại

a)

ribosome trong tế bào chất.

b)

nhân tế bào.

c)

trong ti thể.

d)

trong lưới nội chất.

14.

Enzyme nào sau đây làm nhiệm vụ tham gia vào quá trình phiên mã?

a)

DNA-polymerase

b)

restrictase

c)

DNA-ligase

d)

RNA-polimerase

15.

Trong một buổi học sinh học, Liam đang tìm hiểu về quá trình phiên mã. Cậu ấy thắc mắc chuỗi polyribonucleotide được tổng hợp theo chiều nào?

a)

3’ → 3’

b)

3’ → 5’

c)

5’ → 3’

d)

5’ → 5’.

16.

Chức năng chính của mRNA trong quá trình tổng hợp protein là gì?

a)

Truyền thông tin di truyền từ DNA tới ribosome

b)

Vận chuyển axit amin đến ribosome

c)

Cấu tạo nên ribosome.

d)

Thực hiện sao chép DNA