wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra số 2 môn sinh 9

Total questions: 20

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Trong mỗi phân tử ADN con được tạo ra từ sự nhân đôi thì:

a)

Cả 2 mạch đều nhận từ ADN mẹ

b)

Cả 2 mạch đều được tổng hợp từ các nuclêôtit của môi trường nội bào

c)

Có một mạch nhận từ ADN mẹ

d)

Có nửa mạch được tổng hợp từ các nuclêôtit của môi trường nội bào

2.

Nguyên tắc bán bảo toàn trong cơ chế nhân đôi của ADN là:

a)

Hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, hoàn toàn giống nhau và giống với ADN mẹ ban đầu.

b)

Trong 2 ADN mới, mỗi ADN gồm có một mạch cũ và một mạch mới tổng hợp

c)

Hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, có một ADN giống với ADN mẹ còn ADN kia có cấu trúc đã thay đổi

d)

Sự nhân đôi xảy ra trên 2 mạch của ADN trên hai hướng ngược chiều nhau

3.

Đặc điểm chung về cấu tạo của ADN, ARN và prôtêin là:

a)

Là đại phân tử, có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

b)

Có kích thước và khối lượng bằng nhau

c)

Đều được cấu tạo từ các nuclêôtit

d)

Đều được cấu tạo từ các axit amin

4.

Trâu, bò, ngựa, thỏ, … đều ăn cỏ nhưng lại có prôtêin và các tính trạng khác nhau do:

a)

Bộ máy tiêu hoá của chúng khác nhau.

b)

Cơ chế tổng hợp prôtêin khác nhau

c)

Có quá trình trao đổi chất khác nhau

d)

Chúng có ADN khác nhau về trình tự sắp xếp các nuclêôtit

5.

Trong quá trình tự nhân đôi của ADN, các nuclêôtit trên mỗi mạch đơn liên kết với các nuclêôtit tự do trong môi trường nội bào theo nguyên tắc nào?

a)

Không theo nguyên tắc nào, liên kết tự do

b)

Các nuclêôtit có kích thước lớn sẽ liên kết với nhau và ngược lại

c)

Theo nguyên tắc bổ sung

d)

Nguyên tắc khuôn mẫu

6.

Trong cấu trúc của một đoạn ADN, liên kết hiđrô được hình thành giữa các nuclêôtit

a)

A - T và T-A                               

b)

G - X và G - U

c)

X - G và A -U                            

d)

A - T và G - X

7.

Nguyên tắc bổ sung giữa các nucleotit trên ADN với các nucleotit tự do trong quá trình tổng hợp ARN được thể hiện:

a)

A - T; T - A; G - X, X - G

b)

A - U; U - A; G - X; X - G

c)

A - U; T - A; G - X; X - G

d)

A - X; X - A; G -  T; T - G

8.

ARN được tổng hợp theo mấy nguyên tắc? Đó là những nguyên tắc nào?

a)

2 nguyên tắc: nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc khuôn mẫu

b)

2 nguyên tắc: nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn

c)

2 nguyên tắc: nguyên tắc khuôn mẫu và nguyên tắc bán bảo toàn

d)

3 nguyên tắc: nguyên tắc bổ sung, nguyên tắc khuôn mẫu và nguyên tắc bán bảo toàn

9.

Mỗi phân tử prôtêin đặc trưng bởi:

a)

Thành phần, số lượng và trình tự sắp xếp của các axit amin.

b)

Thành phần, số lượng và trình tự sắp xếp của các axit amin cấu trúc không gian

c)

Thành phần, số lượng của các cặp nuclêôtit trong ADN

d)

Thành phần, số lượng và trình tự sắp xếp của các axit amin, cấu trúc không gian và số chuối axit amin.

10.

Khi ribôxôm dịch chuyển hết chiều dài của phân tử mARN có 1500 nuclêôtit, chuỗi  pôlipeptit được tổng hợp có số axit amin là:

a)

499

b)

498  

c)

500       

d)

750

11.

Gen B có 2400 nucleotit. Chiều dài của gen B là:

a)

2040 Å

b)

3060 Å.

c)

4080 Å.                          

d)

5100 Å.

12.

Một phân tử mARN dài 4080Å. Phân tử mARN chứa bao nhiêu bộ ba ?

a)

300

b)

400

c)

500

d)

600

13.

Gen B dài 5100 Å. Số nucleotit của gen B là:

a)

1200

b)

1800

c)

3000

d)

2400

14.

Một đoạn mARN có trinh tự các nucleotit :

                U X G X X U U A U X A U G G U

khi tổng hợp chuỗi axit amin thì cần môi trường tế bào cung cấp bao nhiêu axit amin ?

a)

3 axit amin

b)

4 axit amin

c)

5 axit amin

d)

6 axit amin

15.

Một phân tử mARN có U= 1200 bằng 20% tổng số nuclêôtit của gen. Số nuclcôtit trong phân tử mARN đó sẽ là:

a)

6000 nuclêôtit

b)

3000 nuclêôtit

c)

1200 nuclêôtit

d)

30000 nuclêôtit

16.

Một gen có A = T = 100 nuclêôtit, G = X = 300 nuclêôtit. Số liên kết hiđrô trong gen là:

a)

H = 1100 liên kết

b)

H = 1200 liên kết

c)

H= 1300 liên kết

d)

H = 800 liên kết

17.

Một gen có 480 adênin và 3120 liên kết hidro. Gen đó có số lượng nucleôtit là:

a)

1200 nuclêôtit

b)

2400 nuclêôtit

c)

3600 nuclêôtit

d)

3120 nuclêôtit

18.

Một gen dài 5100 Ao tiến hành phiên mã 5 lần. Tính lượng nucleotit mà môi trường nội bào cung cấp cho quá trình trên?

a)

15000 nucleotit

b)

7500 nucleotit

c)

8000 nucleotit

d)

14000 nucleotit

19.

Một gen có chiều dài 5100 Ao thì phân tử prôtêin hoàn thiện được tổng hợp từ khuôn mẫu của gen đó có bao nhiêu axit amin?

a)

497 axit amin

b)

498 axit amin

c)

499 axit amin

d)

500 axit amin

20.

Gen B dài 4080 Å. Số nucleotit của gen B là:

a)

1200

b)

2400

c)

3000

d)

4800