NEW
Font size
WorksheetsCơ sở Di truyền và Biến dị
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Trong quá trình phiên mã, nuclêôtit loại A của gen liên kết bổ sung với loại nuclêôtit nào ở môi trường nội bào?
A. U.
B. X.
C. G.
D. T.
Triplet 3’TAG5’ mã hóa axit amin izôlơxin, tARN vận chuyển axit amin này có anticôđon là
A. 3’GAU5’.
B. 3’GUA5’.
C. 5’AUX3’.
D. 3’UAG5’.
Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về giai đoạn kéo dài mạch pôlinuclêôtit mới trên 1 chạc chữ Y trong quá trình nhân đôi ADN ở sinh vật nhân sơ?
A. Sơ đồ IV.
B. Sơ đồ I.
C. Sơ đồ II.
D. Sơ đồ III.
Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây sai?
Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen.
Đột biến gen làm xuất hiện các alen khác nhau của một gen.
Đột biến gen làm thay đổi vị trí của gen trên nhiễm sắc thể
Đột biến gen có thể gây hại, có thể có lợi cho sinh vật.
Có bao nhiêu biện pháp sau đây góp phần hạn chế phát sinh bệnh, tật di truyền ở người?
(I). Đấu tranh chống sản xuất, thử, sử dụng vũ khí hạt nhân,vũ khí hóa học và các hành vi gây ô nhiễm môi trường.
(II). Xử lí các chất thải đặc biệt là chất thải bệnh viện trước khi đưa ra môi trường.
(III). Sử dụng đúng quy cách các loại thuốc trừ sâu, diệt cỏ và thuốc chữa bệnh.
(IV). Hạn chế kết hôn giữa những người có nguy cơ mang gen gây các bệnh, tật di truyền.
4
3
2
1
Khi nói về các loại biến dị ở sinh vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(I). Thường biến là những biến đổi kiểu hình, không liên quan đến biến đổi kiểu gen.
(II). Biến dị tổ hợp chủ yếu sinh ra từ quá trình sinh sản hữu tính.
(III). Đột biến là loại biến dị di truyền được.
(IV). Đột biến gồm đột biến gen và đột biến nhiễm sắc thể.
4
3
2
1
Dạng đột biến nào sau đây làm cho gen đột biến bị giảm 1 liên kết hiđrô?
Mất 1 cặp G -X
Thay thế 1 cặp A -T bằng 1 cặp G -X.
Thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T.
Mất 1 cặp A- T.
Axit amin là đơn phân cấu tạo nên phân tử nào?
mARN.
tARN
ADN
Prôtêin
Đặc điểm nào sau đây không đúng với đột biến gen?
Giúp sinh giới trở nên phong phú đa dạng.
Đột biến gen là cơ sở hình thành alen mới.
Đột biến gen luôn gây hại cho sinh vật.
Đột biến gen giúp sinh vật có thể thích nghi khi môi trường sống thay đổi.
Dạng đột biến gen thay thế 1 cặp nuleotit không làm thay đổi chiều dài của gen bị đột biến so với gen ban đầu. Đúng hay sai?
Đúng
Sai
Dạng đột biến nào sau đây là đột biến gen?
Bệnh bạch tạng ở người.
Hội chứng Down ở người.
Bệnh ung thư máu ở người.
Hội chứng Tuner.
Kết quả của quá trình nhân đôi ADN là:
Phân tử ADN con được đổi mới so với ADN mẹ
Phân tử ADN con giống hệt ADN mẹ
Phân tử ADN con dài hơn ADN mẹ
Phân tử ADN con ngắn hơn ADN mẹ
Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hoá cho axit amin nào. Các bộ ba đó là
UGU, UAA, UAG.
UUG, UAA, UGA.
UUG, UGA, UAG
UAG, UAA, UGA.
Một phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có số nuclêôtit loại Ađênin chiếm 20% tổng số nuclêôtit. Tỉ lệ
số nuclêôtit loại Guanin trong phân tử ADN này là
40%.
20%.
30%.
10%.
Một phân tử ADN tiến hành nhân đôi một số lần liên tiếp. Sau quá trình nhân đôi rạo ra một số phân tử
ADN mới gồm có 6 mạch được cấu tạo từ nguyên liệu hoàn toàn mới và 2 mạch được cấu tạo cũ. Số lần nhân
đôi của phân tử ADN trên là.
3
2
4
1
Codon nào sau đây làm nhiệm vụ mở đầu dịch mã?
5’AUG3’
5’AAA3’
5’GGG’.
5’UAG3’
Operon Lac của vi khuẩn E.coli gồm có các thành phần theo trật tự:
gen điều hòa – vùng vận hành – vùng khởi động – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)
gen điều hòa – vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)
vùng khởi động – gen điều hòa – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)
vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z,Y,A)
Tác nhân hóa học 5-BU là chất đồng đẳng của Timin gây đột biến dạng
thay thế cặp G-X bằng cặp A-T.
mất cặp G-X.
thay thế cặp A-T bằng cặp G-X.
mất cặp A-T.
Thể đột biến là
cá thể mang ĐBG đã biểu hiện chỉ ở kiểu hình trung gian.
cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện ở kiểu hình
cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện chỉ ở kiểu hình trội.
cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện chỉ ở kiểu hình lặn.
Giá trị thích nghi của một đột biến có thể thay đổi tùy thuộc vào
đột biến đó là trội hay lặn.
thời điểm phát sinh đột biến.
cá thể mang đột biến đó là đực hay cái.
tổ hợp gen mang đột biến đó.
