wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

[SINH 9] CHƯƠNG II. ÔN TẬP GHKI

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Ở tế bào nhân thực, NST được tìm thấy ở đâu?

a)

Trên màng nhân.

b)

Trong tế bào chất.

c)

Trong nhân tế bào.

d)

Ngoài nhân.

2.

NST tồn tại ở cấp độ nào?

a)

Tế bào.

b)

Phân tử.

c)

Cơ thể.

d)

Cơ quan.

3.

NST tồn tại thành từng cặp tương đồng có trong loại tế bào nào?

a)

Tế bào giao tử.

b)

Tế bào tinh trùng.

c)

Tế bào sinh dưỡng

d)

Tế bào sinh dục.

4.

NST đơn bội tồn tại thành từng chiếc có trong loại tế bào nào?

a)

Mô phân sinh.

b)

Tế bào sinh dục.

c)

Tế bào sinh dưỡng

d)

Tế bào trứng.

5.

Trong quá trình nguyên phân, hình thái NST có thể quan sát rõ nhất vào kì nào?

a)

Kì trung gian.

b)

Kì đầu.

c)

Kì giữa.

d)

Kì sau.

6.

Trong quá trình nguyên phân, NST được nhân đôi ở kì nào?

a)

Kì trung gian.

b)

Kì đầu.

c)

Kì giữa.

d)

Kì sau.

7.

NST cấu tạo gồm những thành phần nào?

a)

Phân tử prôtêin.

b)

Prôtêin và ADN

c)

Axit và bazơ.

d)

Prôtêin và ARN.

8.

Thành phần cấu tạo nên NST gồm:

a)

Methionin và ARN.

b)

Histon và ADN.

c)

Histon và ARN.

d)

Methionin và AND.

9.

Trong quá trình nguyên phân, ở kì nào mà 2 NST đơn phân li tiến về 2 cực của tế bào?

a)

Kì sau

b)

Kì giữa

c)

Kì cuối

d)

Kì đầu

10.

Trong quá trình nguyên phân, ở kì nào mà các NST kép xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo?

a)

Kì sau

b)

Kì giữa

c)

Kì cuối

d)

Kì đầu

11.

Diễn biến của nhiễm sắc thể ở kì giữa của giảm phân II sẽ như thế nào?

a)

Các nhiễm sắc thể đơn xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

b)

Các nhiễm sắc thể đơn xếp thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

c)

Các nhiễm sắc thể kép xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

d)

Các nhiễm sắc thể kép xếp thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

12.

Diễn biến của nhiễm sắc thể ở kì giữa của giảm phân I sẽ như thế nào?

a)

Các nhiễm sắc thể đơn xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

b)

Các nhiễm sắc thể đơn xếp thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

c)

Các nhiễm sắc thể kép xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

d)

Các nhiễm sắc thể kép xếp thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

13.

Nguyên phân giống giảm phân ở đặc điểm nào?

a)

Xảy ra sự nhân đôi của NST.

b)

Không có sự nhân đôi của NST.

c)

Các NST xếp hai hàng trên mặt phẳng xích đạo.

d)

Sự tiếp hợp và trao đổi đoạn của các NST kép.

14.

Nguyên phân giống giảm phân ở đặc điểm nào?

a)

Ở kì trung gian không xảy ra sự nhân đôi NST.

b)

NST tập trung trên mặt phẳng xích đạo ở kì giữa.

c)

Kết thúc quá trình phân bào, từ một tế bào mẹ tạo ra bốn tế bào con.

d)

Sự tiếp hợp và trao đổi đoạn của các NST kép trong cặp tương đồng.

15.

Quá trình phát sinh giao tử ở động vật gồm những giai đoạn nào?

a)

Giảm phân I → nguyên phân → giảm phân II.

b)

Giảm phân II → nguyên phân → giảm phân I.

c)

Nguyên phân → giảm phân I → giảm phân II.

d)

Giảm phân I → giảm phân II → nguyên phân.

16.

Ở cơ thể động vật, loại tế bào nào được gọi là giao tử?

a)

Trứng, tinh trùng.

b)

Trứng, tinh bào.

c)

Noãn bào, tinh trùng.

d)

Noãn bào, tinh bào.

17.

Kết quả của quá trình phát sinh giao tử cái ở động vật là như thế nào?

a)

1 trứng và 3 thể cực.

b)

1 trứng và 1 thể cực.

c)

1 trứng và 2 thể cực.

d)

1 trứng và 4 thể cực.

18.

Kết quả của quá trình phát sinh giao tử đực ở động vật là như thế nào?

a)

3 trứng và 1 thể cực.

b)

1 trứng và 3 thể cực.

c)

4 tinh trùng.

d)

1 tinh trùng.

19.

NST giới tính khác NST thường ở đặc điểm nào?

a)

Luôn tồn tại thành từng cặp tương đồng.

b)

Chỉ có một cặp NST quy định giới tính.

c)

Luôn đi thành từng cặp không tương đồng.

d)

Chỉ có hai cặp NST quy định giới tính.

20.

NST giới tính giống NST thường ở đặc điểm nào?

a)

Có mang gen quy định tính trạng thường.

b)

Chỉ có ở tế bào sinh dục.

c)

Luôn tồn tại cặp NST tương đồng

d)

Luôn có nhiều cặp NST quy định giới tính.

21.

Nhóm sinh vật nào con đực mang cặp NST giới tính XX, con cái mang cặp NST giới tính XY?

a)

Chim, bướm, ếch.

b)

Ruồi giấm, bò, người.

c)

Bọ hung, ruồi giấm, bướm.

d)

Châu chấu, bò, chim.

22.

Nhóm sinh vật nào con cái mang cặp NST giới tính XX, con đực mang cặp NST giới tính XY?

a)

Chim, bướm.

b)

Ruồi giấm, người.

c)

Bọ hung, ruồi giấm.

d)

Châu chấu, chim.

23.

Ở người (2n = 46), ruồi giấm (2n = 8). Bộ nhiễm sắc thể đơn bội của loài là bao nhiêu?

a)

23 và 4.

b)

23 và 8.

c)

46 và 8.

d)

92 và 16.

24.

Ở người (2n = 46), ruồi giấm (2n = 8). Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài là bao nhiêu?

a)

23 và 4.

b)

45 và 5.

c)

46 và 8.

d)

92 và 16.

25.

Để sinh ra con gái, thế hệ con nhận giao tử nào từ bố và mẹ?

a)

Giao tử X từ bố, giao từ Y từ mẹ.

b)

Giao tử Y từ bố, giao từ X từ mẹ.

c)

Giao tử Y từ bố, giao từ Y từ mẹ.

d)

Giao tử X từ bố, giao từ X từ mẹ.

26.

Để sinh ra con trai, thế hệ con nhận giao tử nào từ bố và mẹ?

a)

Giao tử X từ bố, giao từ Y từ mẹ.

b)

Giao tử Y từ bố, giao từ X từ mẹ.

c)

Giao tử Y từ bố, giao từ Y từ mẹ.

d)

Giao tử X từ bố, giao từ X từ mẹ.

27.

Ở cà chua có bộ NST 2n = 14, trong đó:

a)

Có 1 cặp NST thường và 6 cặp NST giới tính.

b)

Có 6 cặp NST thường và 1 cặp NST giới tính.

c)

Có 13 cặp NST thường và 1 cặp NST giới tính.

d)

Có 1 cặp NST thường và 13 cặp NST giới tính.

28.

Ở ruồi giấm có bộ NST 2n = 8, trong đó:

a)

Có 1 cặp NST thường và 3 cặp NST giới tính.

b)

Có 3 cặp NST thường và 1 cặp NST giới tính.

c)

Có 7 cặp NST thường và 1 cặp NST giới tính.

d)

Có 1 cặp NST thường và 7 cặp NST giới tính.

29.

Ở tế bào ruồi giấm, bộ NST đơn có ở kì nào trong quá trình nguyên phân?

a)

Kì sau, kì cuối.

b)

Kì đầu, kì giữa.

c)

Kì đầu, kỳ sau.

d)

Kì đầu, kì cuối.

30.

Ở linh trưởng, bộ NST kép có ở kì nào trong quá trình nguyên phân?

a)

Kì sau, kì cuối.

b)

Kì đầu, kì giữa.

c)

Kì đầu, kỳ sau.

d)

Kì đầu, kì cuối.

31.

Ở gà thực hiện quá trình giảm phân II. Các NST có trạng thái kép có ở các kì nào?

a)

Kì sau II, kì cuối II.

b)

Kì đầu II, kì sau II.

c)

Kì giữa II, kì sau II.

d)

Kì đầu II, kì giữa II.

32.

Ở gà thực hiện quá trình giảm phân II. Các NST ở trạng thái đơn có ở các kì nào?

a)

Kì sau II, kì cuối II.

b)

Kì đầu II, kì sau II.

c)

Kì giữa II, kì sau II.

d)

Kì đầu II, kì giữa II.

33.

Ở tế bào sinh dưỡng của gà thực hiện quá trình nguyên phân liên tiếp 4 lần. Cho biết số tế bào con được tạo ra?

a)

2 tế bào con.

b)

4 tế bào con.

c)

8 tế bào con.

d)

16 tế bào con.

34.

Ở tế bào sinh dưỡng của ếch thực hiện quá trình nguyên phân liên tiếp 3 lần. Cho biết số tế bào con được tạo ra?

a)

2 tế bào con.

b)

4 tế bào con.

c)

8 tế bào con.

d)

16 tế bào con.

35.

Trong quá trình phát sinh giao tử, từ 4 tinh bào bậc 1 sẽ tạo ra bao nhiêu tinh trùng?

a)

8 tinh trùng.

b)

16 tinh trùng.

c)

32 tinh trùng.

d)

64 tinh trùng.

36.

Trong quá trình phát sinh giao tử, từ 3 tinh bào bậc 1 sẽ tạo ra bao nhiêu tinh trùng?

a)

4 tinh trùng.

b)

8 tinh trùng.

c)

12 tinh trùng.

d)

16 tinh trùng.

37.

Trong quá trình phát sinh giao tử, từ 4 noãn bào bậc 1 sẽ tạo ra bao nhiêu trứng?

a)

2 trứng.

b)

4 trứng.

c)

6 trứng.

d)

8 trứng.

38.

Trong quá trình phát sinh giao tử, từ 5 noãn bào bậc 1 sẽ tạo ra bao nhiêu trứng?

a)

5 trứng.

b)

10 trứng.

c)

15 trứng.

d)

20 trứng.

39.

Ở ruồi giấm 2n = 8 NST. Số lượng nhiễm sắc thể của ruồi giấm khi thực hiện quá trình nguyên phân liên tiếp 3 lần là bao nhiêu?

a)

8

b)

32

c)

64

d)

128

40.

Ở ruồi giấm 2n = 8 NST. Số lượng nhiễm sắc thể của ruồi giấm khi thực hiện quá trình nguyên phân liên tiếp 2 lần là bao nhiêu?

a)

8

b)

32

c)

64

d)

128