NEW
Font size
WorksheetsTrắc nghiệm Sinh 9
Total questions: 41
Worksheet time: 21mins
Điểm giống nhau giữa đột biến và thường biến
Đều biến đổi kiểu hình
Đều biến đổi kiểu gen
Luôn di truyền cho thế hệ sau
Phát sinh đồng loạt, định hướng
Loại protein nào có vai trò điều hòa hàm lượng đường trong máu?
Tirôxin
Insulin
Elastin
Kêratin
Vật chất di truyền ở cấp độ tế bào là:
Axit Nucleic
ADN
Gen
NST
Một tế bào sinh dục đực khi giảm phân bình thường sẽ tạo được số loại giao tử là
1
2
3
4
Gen và protein có mối quan hệ thông qua cấu trúc trung gian
mARN
tARN
rARN
Cả 3 loại trên
Loại ARN có chức năng vận chuyển axit amin trong quá trình tổng hợp protein
mARN
tARN
rARN
cả 3 loại ARN trên
Menđen đã giải thích kết quả thí nghiệm lai một cặp tính trạng bằng
Sự phân li của cặp nhân tố di truyền trong quá trình phát sinh giao tử
Sự phân li của cặp nhân tố di truyền trong quá trình thụ tinh
Sự phân li của cặp nhân tố di truyền trong quá trình phát sinh giao tử và sự tổ hợp lại của chúng trong thụ tinh
Sự phân li của cặp nhân tố di truyền trong quá trình thụ tinh và sự tổ hợp lại của chúng trong quá trình phát sinh giao tử
Một chu kì xoắn của ADN dài 34Å gồm 10 cặp nucleotit. Chiều dài của mỗi cặp nucleotit tương ứng sẽ là
3,4 Å
17 Å
34 Å
340 Å
Biến dị nào sau đây không phải là thường biến
Bệnh bạch tạng ở người
Lá hoa súng trong điều kiện ngập dưới nước lá nhỏ, còn lá nổi trên mặt nước to và tròn
Cáo tuyết có lông màu trắng, mùa tuyết tan lông chuyển sang màu nâu
Cây rụng lá vào mùa đông
Biến dị nào sau đây không di truyền được?
đột biến gen
đột biến NST
thường biến
biến dị tổ hợp
Thường biến xảy ra mang tính chất
Riêng rẽ và không xác định
Luôn di truyền cho thế hệ sau
Đồng loạt, theo hướng xác định
Chỉ đôi lúc mới di truyền
Quan sát trường hợp minh hoạ sau đây ABCD•EFGH —> ABCD•EFG đột biến này thuộc dạng:
mất đoạn NST
lặp đoạn NST
chuyển đoạn NST
đảo đoạn NST
Trong nguyên phân NST kép tồn tại ở những kì
Kì đầu, kì giữa
Kì sau, kì cuối
Kì đầu, kì cuối
Kì đầu, kì sau
Một hội chứng ung thư máu ở người là biểu hiện của một dạng đột biến NST. Đó là dạng nào?
lặp đoạn
mất đoạn
đảo đoạn
chuyển đoạn
Phát biểu nào sau đây không đúng
Kiểu gen qui định mức phản ứng của cơ thể trước môi trường
Kiểu gen là kết quả tương tác giữa kiểu hình và môi trường
Kiểu hình là kết quả tương tác giữa kiểu gen và môi trường
Tính trạng số lượng chịu ảnh hưởng của môi trường
Trong bộ nhiễm sắc thể của bệnh nhân mắc bệnh Đao, số lượng NST ở cặp số 21 là
1 NST
2 NST
3 NST
4 NST
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Tính trạng chất lượng phụ thuộc chủ yếu vào kiểu gen
Tính trạng số lượng rất ít hoặc không chịu ảnh hưởng của môi trường
Kiểu hình là kết quả tương tác giữa kiểu gen và môi trường
Bố mẹ truyền đạt cho con kiểu gen chứ không truyền tính trạng có sẵn
Hội chứng Klinefelter là dạng đột biến số lượng NST, liên quan đến NST nào?
NST thường, có 3 NST ở số 13
NST thường, có 3 NST ở số 18
NST giới tính nam, có thêm 1 X thành XXY
NST giới tính nam, có thêm 1 Y thành XYY
Loại ARN nào là thành phần cấu tạo nên riboxom, nơi tổng hợp protein là:
mARN
tARN
rARN
cả 3 loại ARN trên
Đơn phân của protein là
Bazơ nitơ
Axit nuclêic
Axit amin
Các nuclêôtit
Quan sát trường hợp minh hoạ sau đây ABCD•EFGH —> ABBCD•EFGH đột biến này thuộc dạng:
mất đoạn NST
đảo đoạn NST
lặp đoạn NST
chuyển đoạn NST
Thành phần không tham gia trực tiếp trong quá trình tổng hợp chuỗi axit amin là:
mARN
tARN
rARN
ADN
Đặc điểm chung về cấu tạo của ADN, ARN và protein là
Là đại phân tử, cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
Đều cấu tạo từ các axit amin
Đều cấu tạo từ các nuclêôtit
Có kích thước và khối lượng bằng nhau
Cơ chế phát sinh thể một nhiễm và thể ba nhiễm là:
Sự không phân li của 1 cặp nhiễm sắc thể
Sự không phân li của 2 cặp nhiễm sắc thể
Sự không phân li của 3 cặp nhiễm sắc thể
Sự không phân li của tất cả các cặp nhiễm sắc thể
Một tế bào sinh dục cái khi giảm phân bình thường sẽ tạo được số loại giao tử là
1
2
3
4
Trong sản xuất cần có các yếu tố sau: giống, kỹ thuật sản xuất, năng suất. Yếu tố nào là kiểu hình?
Giống
Kỹ thuật sản xuất
Năng suất
Cả 3 yếu tố
Trong sản xuất cần có các yếu tố sau: giống, kỹ thuật sản xuất, năng suất. Yếu tố nào là kiểu gen?
Giống
Kỹ thuật sản xuất
Năng suất
Cả 3 yếu tố
Do cơ chế nào mà cơ thể lai F1 trong thí nghiệm lai hai cặp tính trạng của Menđen đã tạo ra 4 loại giao tử?
Do sự phân li độc lập của các cặp gen
Do sự tổ hợp tự do của các cặp gen
Do sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp gen tương ứng
Do sự phân li và tổ hợp của các cặp gen tương ứng
Trên ruộng lúa, người ta thấy có một số cây mạ màu trắng, đó là loại đột biến:
đột biến gen
đột biến cấu trúc NST
đột biến dị bội
đột biến đa bội
Số lượng NST đơn bội trong tế bào giao tử của ruồi giấm là
4
8
16
32
Đột biến xảy ra mang tính chất
Riêng rẽ và không định hướng
Không di truyền cho thế hệ sau
Đồng loạt, theo hướng xác định
Chỉ đôi lúc mới di truyền
Ý nghĩa cơ bản của quá trình nguyên phân
Sự phân chia đồng đều chất nhân
Sự sao chép nguyên vẹn bộ NST của tế bào mẹ cho 2 tế bào con
Sự phân li đồng đều của các cromatit về 2 tế bào con
Sự phân chia đồng đều chất tế bào của tế bào mẹ cho 2 tế bào con
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Tính trạng chất lượng rất ít hoặc không phụ thuộc vào kiểu gen
Tính trạng số lượng chịu ảnh hưởng nhiều của môi trường
Kiểu hình là kết quả tương tác giữa kiểu gen và môi trường
Bố mẹ truyền đạt cho con kiểu gen chứ không truyền tính trạng có sẵn
Đột biến đa bội là dạng đột biến nào?
NST bị thay đổi về cấu trúc
Bọp NST bị thừa hoặc thiếu 1 vài NST
Bộ NST tăng, giảm theo bội số của n
Bộ NST tăng theo bội số của n và lớn hơn 2n
Phát biểu nào sau đây là đúng về quy luật phân li độc lập của Menđen?
Các cặp nhân tố di truyền đã phân li độc lập trong quá trình phát sinh giao tử
Các cặp nhân tố di truyền đã phân li trong quá trình phát sinh giao tử
Hai cặp nhân tố di truyền đã phân li trong quá trình phát sinh giao tử
Hai cặp nhân tố di truyền đã phân li độc lập trong quá trình phát sinh giao tử
Chức năng của ADN là:
Lưu giữ thông tin
Tham gia cấu trúc của NST
Truyền đạt thông tin
Lưu giữ và truyền đạt thông tin
Bản chất hoá học của gen là
Axit nucleic
ADN
ARN
Protein
Loại ARN có chức năng truyền đạt thông tin di truyền là
mARN
tARN
rARN
Cả 3 loại ARN trên
Một ADN nhân đôi 3 lần, số ADN con được tạo ra là
3
6
8
9
Trong sản xuất, cần có các yếu tố sau: giống, kỹ thuật sản xuất, năng suất. Yếu tố nào là môi trường?
Giống
Kỹ thuật sản xuất
Năng suất
Cả 3 yếu tố
Hoạt động nhân đôi của NST có cơ sở từ:
Sự nhân đôi của tế bào chất
Sự nhân đôi của ADN
Sự nhân đôi của sơi nhiễm sắc
Sự nhân đôi của NST đơn
