wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập 4- sinh 12 bài 4--5-6

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Đột biến gen là những thay đổi trong cấu trúc của ......

a)

Gen

b)

NST

c)

Protein

d)

ARN

2.

Đâu không phải đột biến gen?

a)

Mất 1 cặp nu

b)

Thêm 1 cặp nu

c)

Thay thế cặp nu này thành cặp nu khác

d)

Đổi vị trí cặp nu

3.

Đột biến điểm là đột biến liên quan đến:

a)

Thay nu này thành nu khác

b)

Liên quan đến 1 cặp nu

c)

Liên quan đến nhiều cặp nu

d)

Thêm hay bớt 1 cặp nu

4.

Thể đột biến là đột biến đã được biểu hiện ra.......

a)

Kiểu hình

b)

Kiểu gen

c)

Tính trạng

d)

Protein

5.

Cho đoạn gen sau:

ATGXAATXGT

TAXGTTAGXA

Sau đột biến đoạn gen đó trở thành:

ATGXATXGT

TAXGTAGXA

Đây thuộc loại đột biến gì?

a)

Mất 1 cặp nu

b)

Thêm 1 cặp nu

c)

Thay thế 1 cặp nu

d)

Mất 2 cặp nu

6.

Ý nghĩa của đột biến gen:

a)

Làm nguồn nguyên liệu cho tiến hóa và chọn giống

b)

Làm nguồn nguyên liệu cho lột xác của sinh vật

c)

Tạo giống có năng suất cao

d)

Không có ý nghĩa vì đột biến thường có hại

7.

Đột biến thêm, mất thường có ảnh hưởng lớn hơn đột biến thay thế vì:

a)

sẽ ảnh hưởng từ vị trí đột biến đến hết mạch

b)

sẽ ảnh hưởng đúng vị trí mà nó gây đột biến

c)

sẽ ảnh hưởng ngay từ đầu mạch

d)

sẽ ảnh hưởng cả mạch

8.

Đột biến mất hay thêm 1 cặp nu ở vị trí nào gây nguy hiểm nhiều?

a)

Đầu mạch

b)

Cuối mạch

c)

Giữa mạch

d)

Chỗ nào cũng nguy hiểm như nhau

9.

Dạng đột biến gen gây biến đổi nhiều nhất trong cấu trúc của chuỗi pôlipeptit tương ứng do gen đó tổng hợp là:

a)

mất 1 cặp nuclêôtit đầu tiên của gen.

b)

thay thế 1 cặp nuclêôtit ở đoạn giữa của gen.

c)

đảo vị trí 1 cặp nuclêôtit của gen.

d)

thêm 1 cặp nuclêôtit ở đoạn cuối của gen.

10.

Đột biến gen sẽ dẫn đến hậu quả:

a)

làm biến đổi chuỗi nuclêôtit của gen--> biến đổi trình tự trong chuỗi ribônuclêôtit của mARN --> biến đổi trình tự axit amin của prôtêin tương ứng.

b)

làm biến đổi chuỗi nuclêôtit của gen --> biến đổi trình tự axit amin của prôtêin tương ứng --> biến đổi trình tự trong chuỗi ribônuclêôtit của mARN --> biến đổi tính trạng.

c)

làm biến đổi chuỗi nuclêôtit của gen --> biến đổi trình tự trong chuỗi ribônuclêôtit của mARN --> biến đổi trình tự axit amin của prôtêin tương ứng --> biến đổi tính trạng.

d)

làm biến đổi chuỗi nuclêôtit của gen --> biến đổi trình tự axit amin của prôtêin tương ứng --> biến đổi trình tự trong chuỗi ribônuclêôtit của tARN --> biến đổi tính trạng.

11.

Đột biến gen lặn chỉ biểu hiện thành kiểu hình khi:

a)

ở trạng thái đồng hợp lặn.

b)

ở trạng thái dị hợp.

c)

khi nằm trên NST giới tính X (X a).

d)

khi nằm trên NST giới tính Y (Y a).

12.

Dạng đột biến gen nào làm biến đổi phân tử prôtêin tương ứng nhiều nhất ?

a)

Mất một cặp nuclêôtit ở bộ mã liền sau mã mở đầu.

b)

Mất một cặp nuclêôtit ở bộ mã liền trước mã kết thúc.

c)

Thay thế một cặp nuclêôtit ở bộ mã liền sau mã mở đầu.

d)

Mất ba cặp nuclêôtit ở hai bộ mã liền kề nhau.

13.

Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST nhân thực, sợi cơ bản có đường kính bằng

a)

2nm

b)

11nm

c)

20nm

d)

30nm

14.

Trong đột biến cấu trúc NST, dạng đột biến nào không làm thay đổi số lượng gen trên NST?

a)

Mất đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Đào đoạn

d)

Chuyển đoạn

15.

Người ta có thể sử dụng dạng đột biến cấu trúc nào sau đây để loại bỏ những gen không mong muốn ra khỏi NST trong chọn giống cây trồng?

a)

Đột biến chuyển đoạn NST

b)

Đột biến mất đoạn NST

c)

Đột biến đảo đoạn NST

d)

Đột biến lặp đoạn NST

16.

ABCDEFGH-->ABABCDEFGH. Đây là loại đột biến nào trong đột biến cấu trúc NST?

a)

Mất đoạn

b)

Đảo đoạn

c)

Lặp đoạn

d)

Chuyển đoạn

17.

Đột biến đảo đoạn là:

a)

ABCDEFGH-->ABABCDEFGH

b)

ABCDEFGH-->ABDEFGH

c)

ABCDEFGH-->ABCDEFGHL

d)

ABCDEFGH-->ABCDGFEH

18.

Đột biến gây hội chứng tiếng mèo kêu ở người là loại đột biến:

a)

Mất đoạn

b)

Đảo đoạn

c)

Lặp đoạn

d)

Chuyển đoạn

19.

Ý nghĩa của đột biến NST là:

a)

Trong tiến hóa và chọn giống

b)

Chỉ trong tiến hóa

c)

Giúp con người trồng cây theo ý muốn

d)

Không có ý nghĩa lắm

20.
a)

hình trên là bộ NST của người mắc hội chứng Đao

b)

hình trên là bộ NST của người mắc hội chứng Siêu nữ

c)

hình trên là bộ NST của người mắc hội chứng Claiphentơ

d)

hình trên là bộ NST của người mắc hội chứng Tớcnơ

21.

Ở 1 loài có bộ NST 2n= 24 thì thể đa bội có:

a)

48 NST

b)

25 NST

c)

23 NST

d)

12 NST

22.

Lai xa kết hợp với gây đa bội thể có thể tạo ra dạng:

a)

thể song nhị bội.

b)

thể một

c)

thể ba

d)

thể tam bội

23.

Hợp tử được tạo ra do sự kết hợp của giao tử đột biến (n + 1) và giao tử ( n ) sẽ phát triển thành:

a)

thể một

b)

thể ba

c)

thể tam bội

d)

thể tứ bội

24.

Người bị hội chứng Đao có bộ NST là.

a)

2n+1 = 47.

b)

2n-1 = 45.

c)

2n-2=44.

d)

2n+2=48.

25.

Một loài có bộ NST lưỡng bội 2n = 24. Quan sát một tế bào sinh dưỡng của loài dưới kính hiển vi người ta thấy có 23 NST. Đột biến này thuộc dạng nào sau đây?

a)

Thể ba.

b)

Thể bốn

c)

Thể không hoặc thể một kép

d)

Thể một

26.

Ở một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 24. Loài này có tối đa bao nhiêu loại thể ba?

a)

12.

b)

66

c)

25

d)

24.

27.

Một loài có bộ NST lưỡng bội 2n = 18 NST. Số NST trong thể một, thể ba và thể tứ bội lần lượt là

a)

17, 19 và 20.

b)

16, 17 và 20.

c)

17, 19 và 36.

d)

16, 19 và 36

28.

Bộ NST lưỡng bội của một loài thực vật là 48. Khi quan sát NST trong tế bào sinh dưỡng, người ta thấy có 47 NST. Đột biến trên thuộc dạng

a)

đột biến lệch bội

b)

đột biến tự đa bội

c)

đột biến dị đa bội

d)

thể tam nhiễm

29.

Mức xoắn 3 trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực gọi là

a)

Nucleoxom

b)

Sợi nhiễm sắc

c)

Sợi siêu xoắn

d)

Sợi cơ bản

30.

Dạng đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể thường gây nên hậu quả là

a)

Thường làm thay đổi cường độ biểu hiện của tính trạng.

b)

Thường làm giảm khả năng sinh sản.

c)

Thường gây chết đối với thể đột biến.

d)

Thường không ảnh hưởng đến sức sống.

31.

Cho các cấu trúc sau:


(1) Cromatit. (2) Sợi cơ bản. (3) ADN xoắn kép. (4) Sợi nhiễm sắc.


(5) Vùng xếp cuộn. (6) NST ở kì giữa. (7) Nucleoxom.


Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST nhân thực thì trình tự nào sau đây là đúng?

a)

(2) – (7) – (3) – (4) – (5) – (1) – (6)

b)

(3) – (7) – (2) – (4) – (5) – (1) – (6)

c)

(6) – (7) – (2) – (4) – (5) – (1) – (3)

d)

(3) – (1) – (2) – (4) – (5) – (7) – (6)

32.

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể (NST) gây hậu quả nghiêm trọng nhất cho cơ thể là

a)

mất một đoạn lớn NST

b)

lặp đoạn NST

c)

chuyển đoạn nhỏ NST

d)

đảo đoạn NST

33.

Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST nhân thực, sợi cơ bản có đường kính bằng:

a)

2 nm

b)

11 nm

c)

20 nm

d)

30 nm

34.

Trong đột biến cấu trúc NST, dạng đột biến nào sau đây không làm thay đổi số lượng gen trên NST?

a)

Mất đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Đảo đoạn

d)

Chuyển đoạn

35.

Đột biến cấu trúc NST có thể xuất hiện gen mới trong nhóm liên kết là

a)

Mất đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Đảo đoạn

d)

Chuyển đoạn

36.

Mức xoắn 3 trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực gọi là

a)

Nucleoxom

b)

Sợi nhiễm sắc

c)

Sợi siêu xoắn

d)

Sợi cơ bản

37.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về đặc điểm của mã di truyền?

a)

A. Mã di truyền có tính thoái hoá.

b)

B. Mã di truyền là mã bộ ba.

c)

C. Mã di truyền có tính phổ biến.

d)

D. Mã di truyền đặc trưng cho từng loài sinh vật.

38.

Mã mở đầu là mã nào?

a)

UAG

b)

AAX

c)

UGG

d)

AUG

39.

Mã kết thúc là mã nào:

a)

AUG

b)

UUX

c)

UAA

d)

UXX

40.

Enzim ligaza có vai trò gì trong quá trình nhân đôi ADN?

a)

tháo xoắn

b)

giãn xoắn

c)

tổng hợp mồi

d)

nối các đoạn okazaki