Worksheets,sinh 10 ôn tập giữa kì 1
Total questions: 40
Worksheet time: 46mins
"Đàn Vọoc chà vá chân nâu ở bán đảo Sơn Trà" thuộc cấp độ tổ chức sống nào dưới đây?
Quần thể.
Quần xã.
Cá thể.
Hệ sinh thái.
Nguyên tố quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ là
Cacbon.
Hiđrô.
Ôxi.
Nitơ
Cácbonhiđrat gồm các loại
Đường đơn, đường đôi.
Đường đơn, đường đa.
Đường đôi, đường đa.
Đường đơn, đường đôi, đường đa.
Photpholipit cấu tạo bởi
1 phân tử glixêrol liên kết với 2 phân tử axit béo và 1 nhóm photphat.
2 phân tử glixêrol liên kết với 1 phân tử axit béo và 1 nhóm photphat.
1 phân tử glixêrol liên kết với 1 phân tử axit béo và 1 nhóm photphat.
3 phân tử glixêrol liên kết với 1 phân tử axit béo và 1 nhóm photphat.
Chức năng nào sau đây không có ở prôtêin?
Cấu trúc.
Xúc tác quá trình trao đổi chất.
Điều hòa quá trình trao đổi chất.
Truyền đạt thông tin di truyền
ADN là một đại phân tử cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là 4 loại nuclêôtit
G, X, U, T.
A, X, U, G.
A, G, X, T.
A, T, U, G.
Đơn phân cấu tạo của Prôtêin là
Mônôsaccarit
axit amin
Photpholipit
Stêrôit
Trình tự các nuclêôtit của 1 mạch phân tử ADN là G-X-T-G-G-X-X-T-A-X-G-T thì trình tự các nuclêôtit trên mạch còn lại là
U-A-A-X-X-G-G-A-U-G-X-A
T-U-A-X-X-G-G-A-T-G-X-A
X-G-A-X-X-G-G-A-T-G-X-A
T-A-A-X-X-G-G-A-T-G-X-U
Kí hiệu của các loại ARN thông tin , ARN vận chuyển , ARN ribôxôm lần lượt là
tARN, rARN và mARN
rARN, tARN và mARN
mARN, tARN và rARN
mARN, rARN và tARN
Tơ nhện, tơ tằm, sừng trâu, tóc, thịt gà, thịt lợn đều cấu tạo từ prôtêin nhưng chúng khác nhau về nhiều đặc tính. Sự khác nhau đó do
số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các axit amin.
số lượng, trật tự sắp xếp các aa và cấu trúc không gian.
thành phần, trật tự sắp xếp các axit amin và cấu trúc không gian.
số lượng, thành phần aa và cấu trúc không gian.
Prôtêin tham gia trong thành phần của enzim có chức năng
xúc tác các phản ứng trao đổi chất.
điều hoà các hoạt động trao đổi chất.
xây dựng các mô và cơ quan của cơ thể.
cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào.
Một đoạn ADN có 480 nu loại A và 720 nu loại G. Đoạn ADN này có tổng số nu là
1200.
720.
2400.
3000.
Một đoạn ADN có 600 nu loại A và 900 nu loại G. Đoạn ADN này có tổng số liên kết hydro là
2400.
3000.
3900.
1500.
Đặc điểm chung của prôtêtin và axit nuclêic là
đại phân tử có cấu trúc đa phân.
thành phần cấu tạo của màng tế bào.
đều được cấu tạo từ các đơn phân axít amin.
đều được cấu tạo từ các nuclêotit
Chức năng chính của mỡ là
dự trử năng lượng cho tế bào và cơ thể.
thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất.
thành phần cấu tạo nên một số loại hoocmôn.
thành phần cấu tạo nên các bào quan.
Cấu trúc mang và truyền đạt thông tin di truyền là
Prôtêin.
ADN.
mARN.
rARN.
Prôtêin có các bậc cấu trúc:
bậc 1, bậc 2, bậc 3 và một số có cấu trúc bậc 4.
bậc 1, bậc , bậc 3 và bậc 4.
bậc 1, bậc 2, bậc 3
bậc 1, bậc 2 và một số có cấu trúc bậc 4.
Bốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống là :
C, H, O, P.
C, H, O, N.
O, P, C, N.
H, O, N, P.
Trong các vai trò sau đây, nước có vai trò nào đối với tế bào?
I. Môi trường khuếch tán và vận chuyển các chất.
II. Môi trường diễn ra các phản ứng hóa sinh.
III. Nguyên liệu tham gia phản ứng hóa sinh.
IV. Tham gia cấu tạo và bảo vệ các cấu trúc của tế bào.
V. Cung cấp năng lượng cho tế bào hoạt động.
A. I, II, III, IV
B. I, II, III, V
C. I, III, IV, V
D. II, III, IV, V
Photpholipit có chức năng chủ yếu là :
A. Tham gia cấu tạo nhân của tế bào .
B. Là thành phần cấu tạo của màng tế bào
C. Là thành phần của máu ở động vật
D. Cấu tạo nên chất diệp lục ở lá cây
Loại liên kết hoá học chủ yếu giữa các đơn phân trong phân tử Prôtêin là:
A. Liên kết hoá trị
B. Liên kết este
C. Liên kết peptit
D. Liên kết hidrô
Loại Prôtêin sau đây có chức năng điều hoà các quá trình trao đổi chất trong tế bào và cơ thể là:
A. Prôtêin cấu trúc
B. Prôtêin kháng thể
C. Prôtêin vận động
D. Prôtêin hoomôn
Hiện tượng nào sau đây được gọi là sự biến tính của protein?
A. Khối lượng của phân tử protein bị thay đổi.
B. Liên kết peptit giữa các axit amin của protein bị thay đổi.
C. Trình tự sắp xếp của các axit amin bị thay đổi.
D. Cấu hình không gian của protein bị thay đổi.
Cấu trúc nào sau đây có chứa prôtêin thực hiện chức năng vận chuyển các chất?
Nhiễm sắc thể.
Xương.
Hêmôglôbin.
Cơ.
Tại sao ăn prôtêin từ các nguồn thực phẩm khác nhau? (Được chọn nhiều đáp án)
Bổ sung các aa không thay thế
Cân đối dinh dưỡng
Cho ngon miệng
Tranh ngộ độc
Đâu không phải vai trò của kitin?
Tham gia cấu tạo bộ xương ngoài một số động vật: tôm...
Cấu tạo nên thành tế bào nhiều loài nấm.
Sử dụng làm chỉ tự tiêu trong phẫu thuật.
Cấu tạo màng sinh chất của tế bào.
Các cấp tổ chức sống cơ bản là:
Nguyên tử, phân tử, tế bào, cơ thể, quần thể.
Tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái.
Tế bào, mô, cơ quan, hệ cơ quan, cơ thể.
Cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái.
Đơn vị cơ bản cấu tạo nên mọi cơ thể sống là
phân tử
bào quan
tế bào
nhân
Các cấp tổ chức sống đều duy trì và điều hòa cân bằng trong hệ thống để tổ chức sống có thể tồn tại và phát triển. Đây là cơ chế gì của tổ chức sống?
Cơ chế trao đổi chất.
Cơ chế sinh sản.
Cơ chế tự điều chỉnh.
Cơ chế tự nhân đôi.
Các cấp phân loại được sắp xếp từ thấp đến cao như thế nào?
Chi- loài- họ- bộ- lớp- ngành- giới.
Loài-chi-họ- bộ- lớp- ngành- giới.
Chi- loài- bộ- họ- lớp- ngành- giới.
Chi- loài- họ- bộ- ngành- lớp- giới
Sinh vật bao gồm những giới:
giới khởi sinh, nguyên sinh, nấm, thực vật, động vật.
giới vi khuẩn, khởi sinh, nguyên sinh, thực vật và động vật.
giới khởi sinh, nguyên sinh, tảo, thực vật, động vật.
giới vi khuẩn, giới đơn bào, giới đa bào, thực vật và động vật.
Sinh vật thuộc giới nào sau đây có đặc điểm cấu tạo nhân tế bào khác hẳn với các giới còn lại?
Giới nấm
Giới động vật
Giới thực vật
Giới khởi sinh
Điểm đặc trưng của thực vật phân biệt với động vật là:
Có nhân chuẩn.
ơ thể đa bào phức tạp
Sống tự dưỡng.
Có các mô phân hoá
Câu 1. Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cấu trúc ADN là
A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với X, X liên kết với G.
A liên kết với X, G liên kết với T.
A liên kết với U, G liên kết với X.
A liên kết với T, G liên kết với X.
Đơn phân cấu tạo của phân tử ADN là :
Axit amin
Nuclêotit
Polinuclêotit
Ribônuclêôtit
ARN có mấy loại nuclêic? Đó là những loại nào?
4 loại: A,U,G,X
4 loại: A,T,G,X
3 loại: A,G,X
4 loại: A,Y,G và X
Nguyên tố nào sau đây tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ?
Cacbon
Nitơ
Hiđrô
Ôxi
Sinh vật nhân thực bao gồm các giới
giới khởi sinh, nguyên sinh, thực vật, động vật
giới khởi sinh, nấm, thực vật và động vật
giới nguyên sinh, nấm, thực vật, động vật
giới nguyên sinh, tảo, thực vật và động vật
Các cấp tổ chức sống không có đặc điểm nào sau đây ?
Liên tục tiến hóa
Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc
Là một hệ thống kín
Có khả năng tự điều chỉnh
Nhân thực, phản ứng nhanh, có khả năng di chuyển là đặc điểm của giới nào?
Động vật
Thực vật
Nấm
Vi khuẩn
