wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoá Học Bài 8 AMINO ACID

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Amino acid là những hợp chất hữu cơ chứa các nhóm chức:

a)

Ethylamine

b)

carboxyl và amino

c)

hidroxyl và amino

d)

carboxyl và hidroxyl

2.

Các chất: aniline, alanine và glutamic acid đều tham gia phản ứng với:

a)

Dung dịch NaOH

b)

Dung dịch bromine

c)

Dung dịch NaCl

d)

Dung dịch HCl

3.

Tổng số nhóm amino và số nhóm carboxyl có trong một phân tử glutamic acid là

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

4.

Cho 14,6 gam lysine tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

a)

25,55

b)

18,25

c)

21,90

d)

18,40

5.

Hai chất nào sau đây đều có khả năng tác dụng với dung dịch NaOH loãng?

a)

CH3NH3Cl và H2NCH2COONa

b)

CH3NH3Cl và CH3NH2

c)

CIH3NCH2COOC2H5 và H2NCH2COOC2H5

d)

CH3NH2 và H2NCH2COOH

6.

Cho 7,5 gam glycine vào 200 mL dung dịch NaOH 1 M, cô cạn dung dịch sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam rắn khan. Giá trị của m là

a)

13,70

b)

19,10

c)

23,48

d)

16,90

7.

Dung dịch trong nước của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

a)

Lysine

b)

Methylamine

c)

glutamic acid

d)

Glycine

8.

Số nguyên tử hydrogen có trong một phân tử Lysine là

a)

10

b)

12

c)

14

d)

18

9.

Alanine tên gọi của a- amino acid có phân tử khối là

a)

103

b)

117

c)

75

d)

89

10.

Số nhóm carboxyl (COOH) trong phân tử alanine là

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

11.

Cho các dung dịch amino acid: alanine; glycine; lysine; glutamic acid; valine. Số dung dịch làm đổi màu quỳ tím là:

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

12.

Glycine không phản ứng được với chất nào sau đây

a)

Cu

b)

HCl

c)

NaOH

d)

Na2CO3

13.

Tổng số nguyên tử hydrogen trong một phân tử Glutamic acid

a)

10

b)

7

c)

8

d)

9

14.

Dung dịch chứa chất nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh

a)

Glutamic acid

b)

Aniline

c)

Glycine

d)

Lysine

15.

Số nguyên tử oxygen gần trong phân tử glutamic acid là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Tổng số nguyên tử trong một phân tử glycine

a)

11

b)

13

c)

12

d)

10

17.

Hợp chất nào sau đây thuộc amino acid

a)

CH3COOC2H5

b)

HCOONH4

c)

C2H5NH2

d)

H2NCH2CСООН

18.

Amino acid nào sau đây có hai nhóm amino và một nhóm carboxyl?

a)

Lysine

b)

Alanine

c)

Valine

d)

Glutamic acid

19.

Chất A có công thức CH3-CH(NH2)-COOH. Tên gọi phù hợp với chất A là

a)

Glutamic acid

b)

Alanine

c)

Valine

d)

Glycine

20.

Amino acid nào sau đây có một nhóm amino và hai nhóm carboxyl?

a)

Lysine

b)

Alanine

c)

Valine

d)

Glutamic acid

21.

Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH, C2H5NH2 ta cần dùng thuốc thử nào sau đây?

a)

Dung dịch HCl

b)

Dung dịch NaOH

c)

Qùy tím

d)

phenolphtalein

22.

Glycine không phản ứng được với chất nào dưới đây

a)

NaNO

b)

HCl

c)

NaOH

d)

Na2CO3

23.

Tên thông thường của amino acid có công thức H2NCH2COOH là

a)

Valine

b)

Lysine

c)

Alanine

d)

Glycine

24.

Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitrogen trong alanine là

a)

15,73%

b)

18,67%

c)

15,05%

d)

17,98%

25.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất rắn?

a)

Dimethylamine

b)

Ethylamine

c)

Alanine

d)

Methylamine

26.

Amino acid có công thức khung phân tử như hình.

Tên gọi theo danh pháp thay thế của X là

a)

2-aminopropanoic acid

b)

a-aminopropionic acid

c)

2-amino-3-methylbutanoic acid

d)

Aminopropanoic acid

27.

Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH?

a)

Alanine

b)

Phenol

c)

Aniline

d)

Vinyl acetate

28.

Để chứng minh tính lưỡng tính của: NH2 - CH2 - COOH (X), ta cho X tác dụng với:

a)

Na2CO3, HC1

b)

HCI, NaOH

c)

HNO3, CH3COOH

d)

NaOH, NH3

29.

Chất nào sau đây ở trạng thái rắn ở điều kiện thường

a)

Glycine

b)

Aniline

c)

Triolenin

d)

Methylamine

30.

Amino acid X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là

a)

Alanine

b)

Glycine

c)

Valine

d)

Lysine

31.

Các amino acid tồn tại ở trạng thái ion lưỡng cực, do đó chúng:

a)

Có nhiệt độ nóng chảy cao và tan tốt trong nước

b)

Có nhiệt độ nóng chảy cao và ít tan trong nước

c)

Dễ nóng chảy và tan tốt trong nước

d)

Dễ nóng chảy và ít tan trong nước

32.

Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl?

a)

Methylamine

b)

Sodium acetate

c)

Glycine

d)

Glucose

33.

Amino acid là hợp chất hữu cơ trong phân tử:

a)

Chứa nhóm carboxyl và nhóm amino

b)

Chỉ chứa nhóm amino

c)

Chỉ chứa nhóm carboxyl

d)

Chỉ chứa nitrogen hoặc carbon

34.

Chất nào sau đây chứa nguyên tố nitrogen trong phân tử

a)

Ethyl formate

b)

Saccharose

c)

Tristearin

d)

Alanine

35.

Trong phân tử amino acid nào dưới đây có số nhóm –NH2 ít hơn số nhóm –

COOH?

a)

Lysine

b)

Glycine

c)

Glutamic acid

d)

Alanine

36.

Số nhóm carboxyl và amino trong một phân tử lysine lần lượt là

a)

1 và 2

b)

2 và 3

c)

2 và 2

d)

2 và 1

37.

Trong phân tử chất nào sau đây có 1 nhóm amino (NH2) và 2 nhóm carboxyl (COOH)?

a)

Acid fomic

b)

Glutamic acid

c)

Alanine

d)

Lysine

38.

Từ amino acid X và methyl alcohol điều chế được ester Y có công thức phân tử C3H7O2N. Công thức cấu tạo của amino acid X

a)

CH3CH2COOH

b)

H2NCH2COOH

c)

H2NCH2COOCH3

d)

CH3CH(NH2)COOH

39.

Chất không tác dụng được với dung dịch NaOH là

a)

C6H5NH2

b)

CH3NH3Cl

c)

CH3COOCH=CH2

d)

H2NCH2COOH