wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kì I Sinh Học

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Hiện tượng truyền đạt các tính trạng của tổ tiên, bố mẹ cho thế hệ con cháu gọi là

a)

a. Biến dị

b)

b. Sinh sản

c)

c. Di truyền

d)

D. Sao chép

2.

Cho biết mỗi tính trạng cho 1 gen quy định, di truyền phân li độc lập, kiểu gen AaBb phân li tạo ra những giao tử nào?

a)

a. A, B, a, b

b)

b. AB, Ab

c)

c. Aa, Bb

d)

d. AB, Ab, aB, ab

3.

Cặp tính trạng tương phản là?

a)

a. Hạt tròn – hạt dài    

b)

b. Vỏ xám – hạt trơn    

c)

c. Thân cao – hoa đỏ    

d)

d. Hỏa đỏ - quả vàng

4.

Kết quả đời F1 trong thí nghiệm lai 1 cặp tính trạng của Menđen là?

a)

a. 705 hoa đỏ : 224 hoa trắng

b)

b. 100% hoa trắng

c)

c. 100% hoa đỏ

d)

d. 3 hoa đỏ : 1 hoa trắng

5.

Ở người, kiểu tóc do 1 gen gồm 2 alen (A, a) nằm trên NST thường quy định. Một người đqàn ông tóc xoăn lấy vợ cũng có tóc xoăn, họ sinh lần thứ nhất được 1 trai tóc xoăn và lần thứ hai được 1 gái tóc thẳng. Cặp vợ chồng này có kiểu gen là.

a)

a. Aa x Aa

b)

b. AA x Aa

c)

c. AA x aa

d)

d. AA x AA

6.

Đối tượng mà Menđen chọn để nghiên cứu các quy luật di truyền là?

a)

a. Công trùng

b)

b. Ruồi giấm

c)

c. Các loài hoa

d)

d. Đậu Hà Lan

7.

: Cơ thể có kiểu gen nào sau đây là đồng hợp về tất cả các cặp gen đang

a)

a. AaBb

b)

b. AAbb

c)

c. AABb

d)

d. aaBb

8.

Cho biết mỗi tính trạng do 1 gen quy định, di truyền độc lập, trong đó A quy định hạt vàng trội hơn a quy định hạt xanh, B quy định hạt trơn và b quy định hạt nhăn. Kiểu gen của hạt vàng trơn thuần chủng là?

a)

a. Aabb

b)

b. AaBB

c)

c. aabb

d)

d. AABB

9.

Phương pháp nghiên cứu độc đáo của Menđen là?

a)

a. Phương pháp lai phân tích

b)

b. Phương pháp lai một cặp tính trạng

c)

c. Phương pháp lai hai cặp tính trạng

d)

d. Phương pháp phân tích thế hệ lai

10.

Kí hiệu của cặp bố mẹ trong sơ đồ lai là

a)

X

b)

P

c)

F

d)

G

11.

Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn. Theo lý thuyết, phép lai nào sau đây cho ra đời con theo kiểu hình tỉ lệ 3:3:1:1?

a)

a. Aabb x AaBb

b)

b. Aabb x aaBb

c)

c. AaBb x aabb

d)

d. AaBb x AaBb

12.

Cơ thể Aa giảm phân bình thường cho bao nhiêu loại giao tử, đó là gia tử nào?

a)

a. 2 loại, a và a

b)

b. 2 loại, A và a

c)

c. 1 loại, A

d)

d. 2 loại, A và A

13.

Kiểu gen nào dưới đây quy định tính trạng lặn?

a)

bb

b)

Bb

c)

Bb, BB

d)

BB

14.

Đặc điểm quan trọng nhất của quá trình nguyên phân là sự?

a)

a. Phân chia đều chất nhân cho 2 tế bào con

b)

b. Phân chia đều chất tế bào cho 2 tế bào con

c)

c. Phân chia đồng đều của cặp NST về 2 tế bào con

d)

d. Sao chép bộ NST của tế bào mẹ sang 2 tế bào con

15.

Từng NST kép tách nhau ở tâm động thành 2 NST đơn phân li về 2 cực của tế bào. NST bắt đầu tháo xoắn, quá trình này là ở kì nào của nguyên phân?

a)

a. Kì cuối

b)

b. Kì sau

c)

c. Kì đầu

d)

d. Kì giữa

16.

Trong tế bào của 1 loài, vào kỳ giữa của nguyên phân, người ta xác định có tất cả 16 cromatit. Loài đó có tên là?

a)

a. Lúa nước

b)

b. Đậu Hà Lan

c)

c. Người

d)

d. Ruồi Giấm

17.

Kết quả kì giữa của nguyên phân, các NST với số lượng là

a)

a. 2n(đơn)

b)

b. n(đơn)

c)

c. 2n(kép)

d)

d. n(kép)

18.

Quá trình nguyên phân xảy ra ở đâu?

a)

a. Tế bào sinh dục chín

b)

b. Tế bào sinh dưỡng, tế bào sinh dục sơ khai

c)

c. Noãn bào bậc 1 và tinh hoàn bậc 1

d)

d. Tế bào sinh dục sơ khai

19.

Sự sinh trưởng ở các mô, cơ quan và tế bào nhờ quá trình nào?

a)

a. Giảm phân

b)

b. Thụ tinh

c)

c. Nguyên phân

d)

d. Phát sinh giao tử

20.

Qua quá trình nguyên phân, bộ NST ở tế bào con được tạo ra từ tế bào mẹ (2n) có đặc điểm gì?

a)

a. Có bộ NST đơn bội, các NST tồn tại ở trạng thái kép

b)

b. Có bộ NST đơn bội, các NST tồn tại ở trạng thái đơn

c)

c. Có bộ NST lưỡng bộ, các NST tồn tại ở trạng thái kép

d)

d. Có bộ NST lưỡng bộ, các NST tồn tại ở trạng thái đơn

21.

Trong chu kì nguyên phân, trạng thái đơn của nhiễm sắc thể tồn tại là

a)

a. Kỳ sau và kỳ cuối

b)

b. Kỳ đầu và kỳ cuối

c)

c. Kỳ sau và kỳ giữa

d)

d. Kỳ cuối và kỳ giữa

22.

Các tế bào con tạo ra qua nguyên phân, có bộ NST như thế nào sao với tế bào mẹ?

a)

a. Gấp 3 lần so với mẹ

b)

b. Giảm đi một nửa so với mẹ

c)

c. Giống hoàn toàn với mẹ

d)

d. Gấp đôi so với mẹ

23.

Trạng thái của NST ở kì cuối của quá trình nguyên phân như thế nào?

a)

a. Đóng xoắn

b)

b. Bắt đầu đóng xoắng

c)

c. Dãn xoắn

d)

d. Dãn xoắn cực đại

24.

Kết thúc quá trình nguyên phân, số NST có trong mỗi tế bào con là

a)

a. Đơn bội ở trạng thái đơn

b)

c. Lưỡng bộ ở trạng thái đơn

c)

b. Lưỡng bộ ở trạng thái kép

d)

d. Đơn bội ở trạng thái kép

25.

Quá trình nguyên phân xảy ra ở tế bào nào của cơ thể?

a)

a. Tế bào sinh sản

b)

b. Tế bào sinh dưỡng

c)

c. Tế bào trứng

d)

d. Tế bào tinh trùng

26.

Ở kỳ giữa của quá trình nguyên phân, các NST kép xếp thành mấy hàng trên mặt phẳng xích đạo?

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

27.

Trong quá trình nguyên phân, sự tự nhân đổi của NST diễn ra ở kỳ nào?

a)

a. Kì giữa

b)

b. Kì trung gian

c)

c. Kì sau

d)

d. Kỳ đầu

28.

Trong quá trình phân chia tế bào, thoi phân bào có vai trò gì? a. Là nơi xảy ra sự tự nhân đổi của ADN

a)

a. Là nơi xảy ra sự tự nhân đổi của ADN

b)

b. Giúp NST phân chia về 2 cực của tế bào

c)

c. Là nơi xảy ra sự tự nhân đổi của NST

d)

d. Là nơi hình thành ti thể

29.

Trong giảm phân, ở kì sau I và kì sau II có điểm giống nhau là?

a)

a. Các NST đều ở trạng thái kép

b)

b. Có sự dẵn xoắn của các NST

c)

c. Có sự phân li các NST về 2 cực tế bào

d)

d. Các NST đều ở trạng thái đơn

30.

Phát biểu nào đúng về kì trung gian I và II?

a)

a. Chỉ có kì trung gian II mới xảy ra nhân đôi NST

b)

b. Chỉ có kì trung gian I mới xảy ra nhân đôi NST

c)

c. Đều xảy ra nhân đôi NST

d)

d. Đều xảy ra tiếp hợp giữa các Cromatit

31.

Hoạt động các NST kép bắt đầu xoắn và co ngắn, cặp NST tương đồng tiếp hợp theo chiều dọc và có thể xảy ra trao đổi chéo, sau đó lại tách rời nhau. Đây là kì nào của giảm phân?

a)

a. Kì giữa của lần phân bào II

b)

b. Kì đầu của lần phân bào I

c)

c. Kì giữa của lần phân bào I

d)

d. Kì đầu của lần phân bào II

32.

Trong giảm phân I, đặc điểm của kì giữa là

a)

a. Các cặp NST kép nằm gọn trong 2 nhân mới được tạo thành với số lượng là bộ đơn đội

b)

b. Các cặp NST kép tương đồng tập trung và xếp thành 2 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào

c)

c. Các NST kép co ngắn, đóng xoắn

d)

d. Các cặp NST kép tương đồng phân li độc lập với nhau về 2 cực tế bào

33.

Từ 1 tế bào (2n) giảm phân có thể tạo ra 4 tế bào con vì

a)

a. Kì giữa phân bào I các NST kép xếp thành 2 hàng

b)

b. Trong giảm phân NST đã nhân đôi 2 lần

c)

c. Quá trình giảm phân gồm 2 lần phân bào

d)

d. Có 2 tế bào thực hiện quá trình giảm phân

34.

Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở

a)

a. Tế bào mần sinh dục

b)

b. Tế bào sinh dục vào thời kì chín

c)

c. Tế bào sinh dưỡng

d)

d. Hợp tử và tế bào sinh dưỡng

35.

Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?

a)

a. Có sự phân chia nhân

b)

b. NST tự nhân đôi ở kì trung gian thành các NST kép

c)

c. Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéo

d)

d. Có sự phân chia của tế bào chất

36.

Trong giảm phân I, diễn ra tiếp hợp cặp đôi của NST kép tương đồng theo chiều dọc và bắt chéo với nhau ở kì nào?

a)

a. Kì giữa

b)

b. Kì cuối

c)

c. Kì đầu

d)

d. Kì sau

37.

Diễn biến của NST ở kì giữa của giảm phân II là

a)

a. NST đơn xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào

b)

b. NST kép xếp thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào

c)

c. NST đơn xếp thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào

d)

d. NST kép xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào

38.

Trong giảm phân II, NST kép xếp thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào ở kì nào?

a)

a. Kì cuối

b)

b. Kì đầu

c)

c. Kì sau

d)

d. Kì giữa

39.

Điều nào đúng khi nói về sự giảm phân ở tế bào?

a)

a. NST nhân đôi 1 lần và phân bào 1 lần

b)

b. NST nhân đôi 1 lần và phân bào 2 lần

c)

c. NST nhân đôi 2 lần và phân bào 2 lần

d)

d. NST nhân đôi 2 lần và phân bào 1 lần

40.

Điều nào đúng khi nói về sự giảm phân của tế bào?

a)

a. Tạo ra nhiều giao tử, góp phần tạo ra sự đa dạng sinh học

b)

b. Duy trì tính đặc trưng về cấu trúc NST

c)

c. Làm tăng số lượng NST trong tế bào

d)

d. Tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền

41.

Diễn biến của NST ở kì giữa của giảm phân I là

a)

a. 2n nhiễm sắc thể kép tương đồng xếp thành 2 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

b)

b. 2n nhiễm sắc thể đơn xếp thành 2 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

c)

c. 2n nhiễm sắc thể kép tương đồng xếp thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

d)

d. 2n nhiễm sắc thể đơn xếp thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

42.

Trong giảm phân, sự tự nhân đôi của NST xảy ra ở

a)

a. Kì trung gian của lần phân bào II

b)

b. Kì giữa của lần phân bào I

c)

c. Kì giữa của lần phân bào II

d)

d. Kì trung gian của lần phân bào I

43.

Đặc trưng nào dưới đây của NST là phù hợp với kì cuối của giảm phân I?

a)

a. Các nhiễm sắc thể đơn nằm gọn trong nhân mới được tạo thành với số lượng là bộ nhiễm sắc thể đơn bội.

b)

b. Các nhiễm sắc thể kép tháo xoắn trở về dạng sợi mảnh.

c)

c. Các nhiễm sắc thể đơn tháo xoắn trở về dạng sợi mảnh.

d)

d. Các nhiễm sắc thể kép nằm gọn trong 2 nhân mới được tạo thành với số lượng là bộ nhiễm sắc thể đơn bội kép.

44.

Ở ruồi giấm, khi quan sát bộ NST người ta thấy có 4 cặp NST đang bắt chéo nhau, tế bào quan sát được đang ở kì nào?

a)

a. Kì đầu của giảm phân I

b)

b. Kì giữa của nguyên phân

c)

c. Kì đầu của nguyên phân

d)

d. Kì giữa của giảm phân I

45.

Một loài có bộ NST 2n=20. Tế bào của loài này tham gia giảm phân hình thành gia tử đực, ở kì sau của giảm phân II, trong tế bào con có bao nhiêu NST ở trạng thái đơn?

a)

40

b)

20

c)

10

d)

30