wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh đề 2

Total questions: 40

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Trong một ao, người ta có thể nuôi kết hợp nhiều loại cá: mè trắng, mè hoa, trắm cỏ, trắm đen, chép, trôi,... vì:

a)

Sẽ giảm mức độ cạnh tranh gay gắt với nhau

b)

Tận dụng được nguồn thức ăn là các loài động vật nổi và tảo

c)

Tận dụng được nguồn thức ăn là các loài động vật đáy

d)

Tạo ra sự đa dạng loài trong hệ sinh thái ao

2.

Quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể có ý nghĩa gì?

a)

Đảm bảo cho quần thể tồn tại ổn định

b)

Duy trì số lượng và sự phân bố của các cá thể trong quần thể ở mức độ phù hợp

c)

Giúp khai thác tối ưu nguồn sống

d)

Đảm bảo nguồn thức ăn đầy đủ cho các cá thể trong đàn

3.

Khi nói về quan hệ cạnh tranh cùng loài, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng:

(I): Tất cả các hình thức cạnh tranh đều dẫn tới có hại cho loài.

(II): Cạnh tranh về mặt sinh sản luôn dẫn tới làm tăng khả năng sinh sản

(III): Nếu nguồn thức ăn dồi sào thì sẽ không xảy ra cạnh tranh

(IV): Cạnh tranh giúp duy trì ổn định số lượng và sự phân bố cá thể ở mức phù hợp với sức chứa của môi trường

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

4.

Ví dụ nào sau đây phản ánh mối quan hệ hỗ trợ cùng loài:

a)

Dê và bò cùng ăn cỏ trên một cánh đồng cỏ

b)

Cá ép bám vào rùa biển, do đó cá được đưa đi xa

c)

Trâu rừng sống thành bầy có khả năng tự vệ chống lại kẻ thù

d)

Địa y sống bám trên cành cây gỗ

5.

Khi số lượng cá thể của một quần thể động vật tăng cao, nguồn sống cạn kiệt, các cá thể cạnh tranh nhau gay gắt dẫn tới một nhóm cá thể tách ra khỏi quần thể. Sự xuất cư của nhóm cá thể này dẫn đến:

(I): Làm giảm mức độ sử dụng nguồn sống của quần thể

(II): Làm giảm bớt mức độ ô nhiễm môi trường

(III): Làm giảm bớt sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể

(IV): Giúp điều chỉnh số lượng cá thể trong quần thể

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

6.

Nhận định nào dưới đây không đúng:

a)

Quan hệ hỗ trợ cùng loài giúp tăng khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể trong quần thể

b)

Ở thực vật, các cây mọc theo nhóm hỗ trợ nhau chống gió bão tốt hơn các cây mọc riêng lẻ

c)

Quan hệ hỗ trợ trong quần thể động vật chỉ xảy ra khi nguồn sống trong quần thể dồi dào

d)

Ở động vật, các cá thể đi kiếm ăn theo đàn hỗ trợ nhau tìm kiếm thức ăn hiệu quả hơn các cá thể đi kiếm ăn riêng lẻ

7.

Tập hợp các cá thể sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật?

a)

Các con chuột đồng sống ở một ruộng lúa

b)

Tập hợp các con chim sống ở rừng Cúc Phương

c)

Tập hợp các con rắn hổ mang sống ở ba hòn đảo cách li nhau

d)

Tập hợp các con gà ri trong một chiếc lồng gà ở chợ vào buổi sáng sớm

8.

Đặc trưng nào dưới đây có quần thể người mà quần thể sinh vật loài khác không có

a)

Kinh tế - xã hội

b)

Sinh sản - tử vong

c)

Thành phần nhóm tuổi

d)

Mật độ cá thể

9.

Tăng dân số quá nhanh ở quần thể người có thể dẫn đến bao nhiêu hậu quả sau đây ?

(I). Thiếu nơi ở

(II). Ô nhiễm môi trường

(III). Chặt phá rừng

(IV). Tắc nghẽn giao thông

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

10.

Khi nói về quần xã sinh vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng ?

(I). Quần xã sinh vật là tập hợp gồm nhiều cá thể cùng loài, cùng sống trong một sinh cảnh

(II). Môi trường càng thuận lợi thì độ đa dạng của quần xã càng cao

(III). Loài ưu thế là loài chỉ có ở quần xã này mà không có ở quần xã khác

(IV). Các sinh vật trong quần xã có mối quan hệ gắn bó như một thể thống nhất, do quần xã có cấu trúc tương đối ổn định.

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

11.

Mức đa dạng của quần xã không phụ thuộc vào

a)

Sự cạnh tranh giữa các loài

b)

Sự cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài

c)

Mức độ thay đổi của các nhân tố sinh thái vô sinh và hữu sinh

d)

Mối quan hệ con mồi - vật ăn thịt

12.

Tập hợp nào sau đây là quần xã sinh vật?

a)

Tập hợp các con chim cánh cụt ở Nam cực

b)

Tập hợp các sinh vật sống trong rừng Cúc Phương

c)

Tập hợp các con sáo mỏ vàng sống trên đồng cỏ

d)

Tập hợp các con cá rô phi sống trong ao nước ngọt

13.

Loài ưu thế trong quần xã là loài

a)

có tốc độ sinh sản nhanh nhất trong quần xã

b)

có vai trò quan trọng nhất trong quần xã

c)

chỉ có ở quần xã đó mà không có ở quần xã khác

d)

có độ thường gặp thấp hơn hẳn các loài khác

14.

Mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã thể hiện ở

a)

độ thường gặp

b)

loài ưu thế

c)

độ đa dạng

d)

độ nhiều

15.

Điều đúng khi nói về thành phần của quần xã sinh vật:

a)

Tập hợp các sinh vật cùng loài

b)

Tập hợp các cá thể sinh vật khác loài và sinh cảnh

c)

Tập hợp các quần thể sinh vật khác loài

d)

Tập hợp toàn bộ sinh vật trong tự nhiên

16.

Trong một quần xã sinh vật, loài đặc trưng là:

a)

Loài chỉ có ở một quần xã hoặc có nhiều hơn hẳn các loài khác

b)

Loài có số lượng cá thể cái đông nhất

c)

Loài đóng vai trò quan trọng nhất (số lượng lớn)

d)

Loài có tỉ lệ đực/cái ổn định nhất

17.

Số lượng cá thể của mỗi quần thể trong quần xã luôn được khống chế ở mức độ phù hợp với khả năng của môi trường, tạo nên

a)

sự cân bằng sinh học trong quần xã

b)

sự suy giảm độ đa dạng của quần xã

c)

sự mất cân bằng sinh học trong quần xã

d)

sự tăng liên tục độ đa dạng của quần xã

18.

Mối quan hệ chủ yếu đảm bảo tính gắn bó giữa các loài trong quần xã là quan hệ:

a)

Cộng sinh

b)

Cạnh tranh

c)

Dinh dưỡng

d)

Kí sinh

19.

Hiện tượng khống chế sinh học có thể xảy ra ở các quần thể nào sau đây?

a)

Tôm và tép

b)

Chim sẻ và ếch đồng

c)

cá tra và cá trắm đỏ

d)

Ong mắt đỏ và sâu đục thân lúa

20.

Dây tơ hồng sống trên các tán cây trong rừng thuộc mối quan hệ nào?

a)

Cạnh tranh

b)

Hội sinh

c)

Cộng sinh

d)

Ký sinh

21.

Khi nói về thành phần của hệ sinh thái, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(I). Một hệ sinh thái luôn có các loài sinh vật và môi trường sống của sinh vật.

(II). Tất cả các loài thực vật đều được xếp vào nhóm sinh vật sản xuất.

(III). Sinh vật phân giải có chức năng chuyển hóa chất vô cơ thành chất hữu cơ để cung cấp cho các sinh vật tiêu thụ trong hệ sinh thái.

(IV). Tất cả các loài các loài động vật đều được xếp vào nhóm sinh vật tiêu thụ.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Hệ sinh thái rừng ngập mặn càng ổn định và bền vững khi:

a)

lưới thức ăn càng phức tạp

b)

lưới thức ăn càng đơn giản

c)

độ nhiều càng cao

d)

độ thường gặp càng nhỏ

23.

Trong hệ sinh thái đồng ngô, sinh vật nào sau đây là sinh vật phân giải?

a)

Cây ngô

b)

Giun đất

c)

Chim sâu

d)

Rắn hổ mang

24.

Trong hệ sinh thái Hồ Tây, sinh vật nào sau đây là sinh vật sản xuất?

a)

Tảo lục đơn bào

b)

Động vật phù du

c)

Ốc bươu vàng

d)

Cá chép

25.

Khi khảo sát một hệ sinh thái, bạn Bình đã ghi lại các sinh vật bạn gặp gồm: cỏ, mèo rừng, khỉ, giun đất, nấm, thỏ. Dựa trên ghi chép này bạn An đã đưa ra các kết luận. Trong các kết luận bạn An đưa ra sau đây, kết luận nào đúng?

a)

Mèo rừng, khỉ và thỏ đều sử dụng nấm làm thức ăn

b)

Giun đất, nấm đều là sinh vật phân giải

c)

Cỏ là mắt xích mở đầu của tất cả các chưỡi thức ăn trong hệ sinh thái này

d)

Khỉ và mèo rừng đều sử dụng thỏ làm thức ăn

26.

Hình bên mô tả một lưới thức ăn trong hệ sinh thái đồng cỏ. Phân tích lưới thức ăn này, có bao nhiêu phát biểu sau đấy đúng?

(I). Lưới thức ăn này có tối đa 4 chuỗi thức ăn.

(II). Cà rốt, cỏ và lúa mì đều là sinh vật sản xuất.

(III). Quan hệ giữa tất cả các loài trong lưới thức ăn này đều là quan hệ sinh vật ăn sinh vật khác.

(IV). Khi số lượng cáo giảm có thể số lượng thỏ sẽ tăng.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Cho lưới thức ăn sau:


Khi nói về lưới thức ăn này, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Số lượng cá thể chuột luôn tỉ lệ thuận với số lượng cá thể châu chấu

b)

Kiến, châu chấu, chuột, ếch và rắn đều được xếp vào nhóm sinh vật sản xuất

c)

Tất cả các chuỗi thức ăn trong lưới thức ăn này đều gồm 5 mắt xích

d)

Quan hệ giữa diều hâu và rắn là quan hệ sinh vật ăn sinh vật khác

28.

Cho chuỗi thức ăn như sau: Lúa --> châu chấu --> ếch --> rắn --> đại bàng. Loại bỏ mắt xích nào sẽ gây hậu quả lớn nhất?

a)

Châu chấu

b)

Ếch

c)

Rắn

d)

Lúa

29.

Trong chuỗi thức ăn sau: Cây cỏ --> Bọ rùa --> Ếch --> Rắn --> Vi sinh vật. Thì rắn là

a)

Sinh vật sản xuất

b)

Sinh vật tiêu thụ bậc 1

c)

Sinh vật tiêu thụ bậc 2

d)

Sinh vật tiêu thụ bậc 3

30.

Sinh vật tiêu thụ bao gồm:

a)

Vi khuẩn và cây xanh

b)

Động vật ăn cỏ và động vật ăn thịt

c)

Động vật ăn thịt và cây xanh

d)

Vi khuẩn, nấm và động vật ăn cỏ

31.

Một lưới thức ăn trong hệ sinh thái được mô tả bằng sơ đồ sau:


Phân tích lưới thức ăn này, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Dê chỉ tham gia vào một chuỗi thức ăn

b)

Nếu diều hâu bị mất đi thì chỉ có 3 loài được hưởng lợi

c)

Ếch nhái tham gia vào 4 chuỗi thức ăn

d)

Bọ rùa, châu chấu, gà rừng, dê đều là sinh vật tiêu thụ

32.

Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về một chuỗi thức ăn?

a)

Lúa --> rắn --> chuột --> diều hâu

b)

Lúa --> chuột --> diều hâu --> rắn

c)

Lúa --> diều hâu --> chuột --> rắn

d)

Lúa --> chuột --> rắn --> diều hâu

33.

Cho chuỗi thức ăn: Cây ngô --> Sâu ăn lá ngô --> Nhái -->Rắn hổ mang -->Diều hâu. Trong chuỗi thức ăn này, những mắt xích vừa là nguồn thức ăn của mắt xích phía sau, vừa có nguồn thức ăn là mắt xích phía trước là

a)

Sâu ăn lá ngô, nhái, rắn hổ mang

b)

Nhái, rắn hổ mang, diều hâu

c)

Cây ngô, sâu ăn lá ngô, diều hâu

d)

Cây ngô, sâu ăn lá ngô, nhái

34.

Chuỗi và lưới thức ăn biểu thị mối quan hệ

a)

Dinh dưỡng

b)

Giữa thực vật với động vật

c)

Động vật ăn thịt và con mồi

d)

Di truyền

35.

Hoạt động nào sau đây là của sinh vật sản xuất?

a)

Tổng hợp các chất hữu cơ thông qua quá trình quang hợp

b)

Phân giải chất hữu cơ thành chất vô cơ

c)

Phân giải xác động vật và thực vật

d)

Biến đổi chất hữu cơ của sinh vật này thành chất hữu cơ của sinh vật khác

36.

Lưới thức ăn gồm

a)

Các chuỗi thức ăn

b)

Nhiều loài sinh vật có quan hệ sinh dưỡng với nhau

c)

Các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung

d)

Ít nhất là 1 chuỗi thức ăn trở lên

37.

Những hoạt động nào của con người là giải pháp bảo vệ hệ sinh thái?

(I): Bón phân, tưới nước, diệt cỏ dại đối với các hệ sinh thái nông nghiệp.

(II): Khai thác triệt để những nguồn tài nguyên không tái sinh.

(III): Loại bỏ các loại tảo độc, cá dữ trong các hệ sinh thái ao hồ nuôi tôm, cá.

(IV): Bảo vệ các oài thiên địch.

(V): Tăng cường sử dụng các chất hoá học để tiêu diệt các loài sâu hại.

a)

2

b)

5

c)

3

d)

4

38.

Có bao nhiêu hoạt động sau đây của con người góp phần hạn chế ô nhiễm môi trường?

(I): Xây dựng các công viên cây xanh.

(II): Phân loại, tái chế, tái sử dụng rác thải.

(III): Không đốt rừng làm nương rẫy.

(IV): Trồng rừng, phủ xanh đất trống, đồi trọc.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Có bao nhiêu biện pháp sau đây góp phần hạn chế ô nhiễm môi trường?

(I): Chôn lấp và đốt cháy rác một cách khoa học.

(II): Kết hợp ủ phân động vật trước khi sử dụng để sản xuất khí sinh học.

(III): Sản xuất lương thực và thực phẩm an toàn.

(IV): Giáo dục, nâng cao ý thức cho mọi người về ô nhiễm và cách phòng chống.

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

40.

Khi nói về vai trò của thực vật trong bảo vệ môi trường, có bao nhiêu phát biểu nào sau đây đúng?

(I): Thực vật che phủ đất giúp chống xói mòn đất.

(II): Thực vật che phủ đất giúp đất không bị khô hạn.

(III): Xác thực vật bị phân giải làm tăng độ phì nhiêu của đất

(IV): Thực vật điều hoà không khí.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4