wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học 9- Ôn thi

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Để xác định kiểu gen của 1 cơ thể mang tính trạng trội nào đó là thuần chủng hay không người ta có thể sử dụng:
a)
A. Phép lai phân tích
b)
B. Tự thụ phấn
c)
C. Giao phấn ngẫu nhiêu
d)
D. Phương pháp phân tích các thế hệ lai
2.
Câu 2: Tính trạng tương phản là
a)
A. những tính trạng số lượng và chất lượng.
b)
B. các tính trạng cùng một loại nhưng biểu hiện trái ngược nhau.
c)
C. các tính trạng khác biệt nhau.
d)
D. tính trạng do một cặp gen quy định.
3.
Câu 3 Trong phân bào nguyên phân, ở kì giữa hoạt động của NST là:     
a)
A. xếp thành một hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.
b)
B. NST kép bắt đầu co ngắn và đóng xoắn
c)
C. NST phân thành 2 nhóm hướng về 2 hướng cực tế bào
d)
D. Các NST đơn giãn xoắn dài ra, ở dạng sợi mảnh
4.
Câu 4. Ở cà chua, màu quả đỏ (A) trội hoàn toàn so với quả vàng (a). Khi lai cây quả đỏ thuần chủng với cây quả vàng, kết quả thế hệ con là:
a)
A. Aa (Toàn quả đỏ)
b)
B. aa (Toàn quả vàng)
c)
C. Aa (50% quả vàng) : aa (50% quả đỏ)
d)
D. AA (25% quả đỏ) : aa (25% quả vàng) : Aa (50% quả đỏ)
5.
Câu 5. Cho biết cây đậu Hà Lan, gen A: thân cao, gen a: thân thấp. Thân cao trội hoàn toàn so với thân thấp. Phép lai cho con F có cả kiểu hình thân cao và thân thấp là: 1. P: AA x Aa 2. P: Aa x Aa 3. P: Aa x aa 4. P: aa x aa 5. P: AA x aa
a)
A. Trường hợp 2, 3
b)
B. Trường hợp 3, 4
c)
C. Trường hợp 2, 4
d)
D. Trường hợp 1, 5
6.
Câu 6. Trong bộ nhiễm sắc thể của bệnh nhân mắc bệnh Đao, số lượng nhiễm sắc thể ở cặp số 21 là bao nhiêu?
a)
A. 4 nhiễm sắc thể.
b)
B. 1 nhiễm sắc thể.
c)
C. 2 nhiễm sắc thể.
d)
D. 3 nhiễm sắc thể.
7.
Câu 7 Số lượng NST lưỡng bội của loài là 2n = 20. Có bao nhiêu NST được dự đoán ở thể tứ bội (4n):
a)
A. 24 NST
b)
B. 80 NST
c)
C. 22 NST
d)
D. 40 NST
8.
Câu 8. Ở một cây rau dừa nước: khúc thân mọc trên bờ có đường kính nhỏ, chắc, lá nhỏ; khúc thân mọc ven bờ có thân, lá lớn hơn; khúc thân mọc trải trên mặt nước có thân, lá lớn hơn 2 khúc trên, ở mỗi đốt 1 phần rễ biến thành phao ( SGK Sinh học 9 /72). Sự khác nhau về kiểu hình của các khúc thân cây rau dừa nước trong đoạn thông tin trên là loại biến dị nào?
a)
A. Đột biến gen
b)
B. Thể dị bội
c)
C. Thường biến
d)
D. Thể đa bội
9.
Câu 9. Cơ thể 4n được tạo thành do dạng biến dị nào sau đây?
a)
A. Đột biến dị bội thể.
b)
B. Đột biến đa bội thể.
c)
C. Đột biến gen.
d)
D. Thường biến.
10.
Câu 10. Dạng đột biến nào sau đây không làm thay đổi kích thước nhiễm sắc thể nhưng làm thay đổi trình tự các gen trên đó, ít ảnh hưởng đến sức sống?
a)
A. Đảo đoạn nhiễm sắc thể.
b)
B. Mất đoạn nhiễm sắc thể.
c)
C. Lặp đoạn nhiễm sắc thể.
d)
D. Chuyển đoạn nhiễm sắc thể.
11.
Câu 11. Quan sát trường hợp minh họa sau đây và hãy xác định đột biến này thuộc dạng nào ( NST ban đầu) ABCDEFGH  (NST bị đột biến) ABEDCFGH
a)
A. Mất đoạn nhiễm sắc thể.
b)
B. Đảo đoạn nhiễm sắc thể.
c)
C. Lặp đoạn nhiễm sắc thể.
d)
D. Chuyển đoạn nhiễm sắc thể.
12.
Câu 12. Mỗi chu kỳ xoắn của phân tử ADN gồm mấy cặp nucleotide:
a)
A. 20
b)
B. 10
c)
C.34
d)
D. 14
13.
Câu 13. Bệnh bạch tạng là do
a)
A. Đột biến gen lặn
b)
B. Đột biến cấu trúc NST
c)
C. Đột biến số lượng NST
d)
D. Đột biến dị bội
14.
Câu 15.  Đâu không phải là đặc điểm thể hiện sự giống nhau giữa ARN với ADN?
a)
A. Đều là axit nucleic được cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O, N, P.
b)
B. Đều cấu tạo theo nguyên tắc đa phân mà đơn phân là nuclêôtit.
c)
C. Các nuclêôtit đều liên kết nhau theo chiều dọc để tạo nên chuỗi pôlinuclêôtit.
d)
D. Đều có các loại nuclêôtit là A, T, G, X.
15.
Câu 16.  Chiều xoắn của phân tử ADN là:
a)
A. Chiều từ trái sang phải
b)
B. Chiều từ phải qua trái
c)
C. Cùng với chiều di chuyển của kim đồng hồ
d)
D. Xoắn theo mọi chiều khác nhau
16.
Câu 17. Kí hiệu bộ NST nào sau đây dùng để chỉ có thể ba nhiễm kép?
a)
A. 2n + 3
b)
B. 2n – 1 – 1
c)
C. 2n + 2
d)
D. 2n + 1 + 1
17.
Câu 18. Bản chất của thụ tinh là gì?
a)
A. Sự kết hợp của 2 bộ phận nhân lưỡng bội tạo ra bộ nhân đơn bội
b)
B. Sự kết hợp của 2 bộ nhân đơn bội tạo ra bộ nhân lưỡng bội
c)
C. Sự kết hợp của bộ nhân đơn bội với bộ nhân lưỡng bội tạo ra bộ nhân đơn bội
d)
D. Sự kết hợp của bộ nhân đơn bội với bộ nhân lưỡng bội tạo ra bộ nhân lưỡng bội
18.
Câu 19. Từ một noãn bào bậc I trải qua quá trình giảm phân sẽ tạo ra được: 
a)
A. 1 trứng và 3 thể cực
b)
B. 4 trứng.
c)
C. 3 trứng và 1 thể cực
d)
D. 4 thể cực
19.
Câu 20: Ở người, "giới đồng giao tử" dùng để chỉ
a)
A. Người nam
b)
B. Người nữ
c)
C. Cả nam lẫn nữ
d)
D. Giới tính khác
20.
Câu 21. Kết quả của quá trình nhân đôi ADN là:
a)
A. Phân tử ADN con được đổi mới so với ADN mẹ
b)
B. Phân tử ADN con giống hệt ADN mẹ
c)
C. Phân tử ADN con dài hơn ADN mẹ
d)
D. Phân tử ADN con ngắn hơn ADN mẹ
21.
Câu 22. Các nguyên tố hoá học tham gia trong thành phần của phân tử ADN là:
a)
A. C, H, O, Na, S
b)
B. C, H, O, P
c)
C. C, H, O, N, P
d)
D. C, H, N, P, Mg
22.
Câu 23.  Cho một mạch ADN như sau -A – T – G – X - A – A – T – T – A - Mạch ADN được tổng hợp từ đoạn mạch trên có trình tự
a)
A.– T – A – G – X – T – A – A – A – T -
b)
B. – T – A – X – G – T – T – A – A – T -
c)
C. – U – A – X – G – U – U – A – A – U -
d)
D. –U – T – X – G – T – T – A – U – T -
23.
Câu 24 Biểu hiện dưới đây là của thường biến:
a)
A. Ung thư máu do mất đoạn trên NST số 21
b)
B. Bệnh Đao do thừa 1 NST số 21 ở người.
c)
C. Ruồi giấm có mắt dẹt do lặp đoạn trên NST giới tính X.
d)
D. Sự biến đổi màu sắc trên cơ thể con thằn lằn theo màu môi trường.
24.
Câu 25. Trong nhân đôi ADN thì nucleotit tự do loại T của môi trường đến liên kết với:
a)
A. T mạch khuôn
b)
B. G mạch khuôn
c)
C. A mạch khuôn
d)
D. X mạch khuôn
25.
Câu 26.  Bốn loại đơn phân cấu tạo ADN có kí hiệu là:
a)
A. A, U, G, X
b)
B. A, T, G, X
c)
C. A, D, R, T
d)
D. U, R, D, X
26.
Câu 27.  Đặc điểm khác biệt của ARN so với phân tử ADN là:
a)
A. Đại phân tử
b)
B. Có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
c)
C. Chỉ có cấu trúc một mạch
d)
D. Được tạo từ 4 loại đơn phân
27.
Câu 28. Một đoạn gen có cấu trúc như sau Mạch 1: A - X - T - X – G Mạch 2: T - G - A - G – X Giả sử mạch 2 là mạch khuôn mẫu tổng hợp ARN, Đoạn mạch ARN nào dưới đây là phù hợp? 
a)
A. A - X - T - X – G
b)
B. A - X - U - X – G
c)
C. T - G - A - G – X
d)
D. U - G - A - G - X
28.
Câu 29. Đột biến số lượng NST bao gồm:
a)
A. Lặp đoạn và đảo đoạn NST
b)
B. Đột biến dị bội và chuyển đoạn NST
c)
C. Đột biến đa bội và mất đoạn NST
d)
D. Đột biến đa bội và đột biến dị bội trên NST
29.
Câu 30. Trong tế bào 2n ở người, kí hiệu của cặp NST giới tính là: 
a)
A. XX ở nữ và XY ở nam
b)
B. XX ở nam và XY ở nữ
c)
C. ở nữ và nam đều có cặp tương đồng XX
d)
D. Ở nữ và nam đều có cặp không tương đồng XY
30.
Câu 31. Quá trình nguyên phân xảy ra ở đâu?
a)
A. Tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục sơ khai
b)
B. Noãn bào bậc 1 và tinh bào bậc 1
c)
C. Tế bào sinh dục sơ khai và tế bào sinh dục chín
d)
D. Tế bào sinh dục chin và tế bào sinh dưỡng
31.
Câu 32. Bộ NST đặc trưng của những loài sinh sản hữu tính được duy trì ổn định qua các thế hệ nhờ sự kết hợp giữa
a)
A. Giảm phân và thụ tinh.
b)
B. Nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.
c)
C. Nguyên phân và giảm phân.
d)
D. Nguyên phân và thụ tinh.
32.
Câu 33. Lợn con có đầu và chân sau dị dạng thuộc dạng đột biến nào sau đây?
a)
A. Đột biến gen.
b)
B. Đột biến cấu trúc NST.
c)
C. Đột biến thể dị bội.
d)
D. Đột biến thể đa bội
33.
Câu 35. Quá trình tự nhân đôi ADN xảy ra ở:
a)
A. bên ngoài tế bào.
b)
B. bên ngoài nhân.
c)
C. trong nhân tế bào
d)
D. trên màng tế bào.
34.
Câu 36. Một hội chứng ung thư máu ở người là biểu hiện của một dạng đột biến NSt. Đó là dạng nào? 
a)
A. Lặp đoạn
b)
B. Mất đoạn
c)
C. Đảo đoạn
d)
D. Chuyển đoạn
35.
Câu 37. Hoạt tính của enzim amylaza tăng, làm hiệu suất chế tạo mạch nha, kẹo, bia, rượu tăng lên là ứng dụng của loại đột biến nào sau đây: 
a)
A. Mất đoạn NST
b)
B. Chuyển đoạn trên 1 NST
c)
C. Lặp đoạn NST
d)
D. Đảo đoạn NST
36.
Câu 38. Trong tế bào sinh dưỡng, thể 3 nhiễm (2n + 1) của người có số lượng nhiễm sắc thể là:
a)
A. 24
b)
B. 3
c)
C. 47
d)
D. 49
37.
Câu 39.  ……….. là những biến đổi ở kiểu hình phát sinh trong đời sống cá thể dưới ảnh hưởng trực tiếp của môi trường? Cụm từ điền vào chỗ chấm là?
a)
A. Đột biến.
b)
B. Di truyền.
c)
C. Biến dị.
d)
D. Thường biến
38.
Câu 40. Kí hiệu bộ NST nào sau đây dùng để chỉ có thể không nhiễm?
a)
A. 2n + 1
b)
B. 2n – 1
c)
C. 2n + 2
d)
D. 2n – 2
39.
Câu 41: Dưa hấu không hạt có bộ NST là:
a)
A. 2n
b)
B. 3n
c)
C. 4n
d)
D. 6n
40.
Câu 42.    Sự thay đổi một hoặc một số cặp nuclêôtit của cấu trúc gen gọi là:
a)
A. thường biến
b)
B.đột biến gen
c)
C.đột biến cấu trúc NST
d)
D.đột biến số lượng NST
41.
Câu 43. Sự giống nhau giữa nguyên phân và giảm phân là gì?
a)
A. Đều là hình thức phân bào có thoi phân bào.
b)
B. Kết quả đều tạo ra 2 tế bào có bộ NST 2n.
c)
C. Đều là hình thức phân bào của tế bào sinh dưỡng.
d)
D. Kết quả đều tạo ra 4 tế bào có bộ NST 2n.
42.
Câu 44.  Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở: 
a)
A. Tế bào sinh dưỡng
b)
B.Tế bào sinh dục vào thời kì chin
c)
C. Tế bào mầm sinh dục
d)
D. Hợp tử và tế bào sinh dưỡng
43.
Câu 45. Chọn phát biểu đúng:
a)
A. Người nữ tạo ra 2 loại trứng là X và Y.
b)
B. Người nam chỉ tạo ra 1 loại tinh trùng X.
c)
C. Người nữ chỉ tạo ra 1 loại trứng Y.
d)
D. Người nam tạo 2 loại tinh trùng là X và Y.
44.
Câu 46.  Đột biến cấu trúc NST bao gồm:
a)
A. Lặp đoạn, đảo đoạn và mất đoạn
b)
B. Mất cặp, thêm cặp và thay thế cặp nucleotide
c)
C. Đột biến đa bội và mất đoạn NST
d)
D. Đột biến đa bội và dị bội NST
45.
Câu 47 :  Chức năng của ADN là: 
a)
A. Mang thông tin di truyền
b)
B. Giúp trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường
c)
C. Truyền thông tin di truyền
d)
D. Mang và truyền thông tin di truyền
46.
Câu 48: Đơn vị cấu tạo nên ADN là:
a)
A. Axit ribonucleic
b)
B. Axit đêôxiribônuclêic
c)
C. Axit amin
d)
D. Nuclêôtit
47.
Câu 49.  NST là cấu trúc có ở:
a)
A. Trong tế bào chất
b)
B. Trong nhân tế nào
c)
C. Màng tế bào
d)
D. Bên ngoài tế bào
48.
Câu 50. Quan sát trường hợp minh họa sau đây và hãy xác định đột biến này thuộc dạng nào ABCDEFGH → ABCBCDEFG :
a)
A. Mất đoạn nhiễm sắc thể.
b)
B. Đảo đoạn nhiễm sắc thể.
c)
C. Lặp đoạn nhiễm sắc thể.
d)
D. Chuyển đoạn nhiễm sắc thể.