WorksheetsSINH HỌC
Total questions: 48
Worksheet time: 24mins
B16.1. ADN được duy trì tính ổn định qua các thế hệ nhờ cơ chế:
A. Nguyên phân.
B. Nhân đôi.
C. Giảm phân.
D. Di truyền.
B16.2. Quá trình tái bản ADN dựa trên những nguyên tắc nào? (nhiều đáp án)
(1) Nguyên tắc bổ sung.
(2) Nguyên tắc bán bảo tồn.
(3) Nguyên tắc bảo tồn.
(4) Nguyên tắc giữ lại 1 nửa
(1), (2), (3), (4)
(2), (3), (4)
(1), (2), (3)
(1), (2), (4)
B16.3. Chức năng của ADN là...
Lưu giữ thông tin di truyền
Truyền đạt thông tin di truyền
Lưu giữ và truyền đạt thông tin di truyền
Bảo vệ cấu trúc của NST
B16.4. Bản chất hóa học của gen
axit nucleic
ADN
Bazơ nitric
Protein
B16.5. Một phân tử ADN tự nhân đôi 3 lần liên tiếp. Số phân tử ADN con được tạo ra là..
2
3
8
16
B16.6. Một phân tử ADN sau khi tự nhân đôi '' k '' lần liên tiếp tạo ra được 64 phân tử ADN con. Tính số lần nhân đôi của phân tử ADN ban đầu
4
5
6
7
B16.7. Một phân tử ADN sau quá trình nhân đôi tạo ra 128 mạch đơn. Số lần nhân đôi của phân tử ADN
7
4
5
6
B16.8. Cơ chế nhân đôi của ADn trong nhân là cơ sở
đưa đến sự nhân đôi của NST
đưa đến sự nhân đôi của ti thể
đưa đến sự nhân đôi của trung tử
đưa đến sự nhân đôi của lạp thể
B16.9. Kết quả của quá trình nhân đôi ADN là
Phân tử ADN con được đổi mới so với ADN mẹ
Phân tử ADN con giống ADN mẹ
Phân tử ADN con dài hơn ADN mẹ
Phân tử ADN con ngắn hơn ADN mẹ
B16.10. Gen là gì
Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hóa cho một chuỗi pôlipeptit.
Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hóa cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN
Gen là một đoạn phân tử ARN mang thông tin mã hóa cho một chuỗi pôlipeptit hay một số phân tử ARN
Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hóa cho một số loại chuỗi pôlopeptit hay một số loại phân tử ARN.
B17.1. Vai trò của quá trình tổng hợp ARN
Tổng hợp các thành phần cấu tạo thành NST
Tổng hợp các loại ARN có vai trò trong quá trình tổng hợp protein
Chuẩn bị cho quá trình phân bào
Chuẩn bị cho quá trình nhân đôi NST
B17.2 Mạch khuôn của gen có trình tự là -TGXAAGTAXT-
Trình tự của m ARN do gen tổng hợp là
-TGXAAGTAXT-
-TXATGAAXGT-
-AXGUUXAUGA-
-AGUAXUUGXA-
B17. 10. Điều đúng khi nói về đặc điểm cấu tạp của phân tử ARN là
Cấu tạo 2 mạch xoắn song song
Cấu tạo bằng 2 mạch thẳng
Kích thước và khối lượng nhỏ hơn so với phân tử ADN
Gồm có 4 loại đơn phân A,T,G,X
B17. 11. Đặc điểm khác biệt của ARN so với phân tử ADN
Đại phân tử
Có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
Chỉ có cấu trúc một mạch
Được tạo từ 4 loại đơn phân
B17.12 Kí hiệu của phân tử ARN thông tin là
mARN
rARN
tARN
ARN
B17.13 Chức năng của tARN là
Truyền thông tin về cấu trúc protein đến riboxom
Vận chuyển axit amin cho quá trình tổng hợp protein
Tham gia cấu tạo nhân của tế bào
Tham gia cấu tạo màng tế bào
B17. 15. Mục đích của quá trình tổng hợp ARN trong tế bào là:
Chuẩn bị tổng hợp protein cho tế bào
Chuẩn bị cho sự nhân đôi ADN
Chuẩn bị cho sự phân chia tế bào
Tham gia cấu tạo NST
B17.16 Axit nuclêic là từ chung dùng để chỉ cấu trúc
Protein và axit amin
Protein và ADN
ADN và ARN
ARN và protein
B17.18 ARN được tổng hợp theo nguyên tắc nào
Nguyên tắc bổ sung
Nguyên tắc bán bảo toàn
Nguyên tắc giữ lại một nửa
Nguyên tắc đối song
B17.19 Đề cập đến chức năng của ARN, nội dung nào sau đây KHÔNG đúng?
rARN có vai trò tổng hợp các chuỗi pôlipeptit đặc biệt tạo thành riboxom
mARN là bản phiên mã từ mạch khuôn của gen
tARN có vai trò hoạt hóa axit amin tự do và vận chuyển đến riboxom
rARN có vai trò tổng hợp eo thứ hai của NST
B17.20 Sự tổng hợp ARN xảy ra vào giai đoạn nào trong chu kì tế bào
Kì trước
Kì trung gian
Kì sau
Kì giữa
B17.22 Nguyên tắc bổ sung giữa các nuclêotit trên ADN với các nucleotit tự do trong quá trình tổng hợp ARN được thể hiện
A với T; T với A;
G với X; X với G
A với U, U với A;
G với X; X với G
A với U; T với A;
G với X; X với G
A với X; X với A;
G với T; T với G
B17.23 Loại ARN nào dưới đây có vai trò truyền đạt thông tin quy định cấu trúc của protein cần tổng hợp
tARN
mARN
rARN
cả bar
21.1: Đột biến gen là
A. Những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan tới một hoặc một số nucleotit.
B. Những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan tới một hoặc một số cặp nucleotit.
C. Những biến đổi trên ADN.
D. Cả 3 đáp án trên.
21.2: Đột biến gen xảy ra vào thời điểm nào?
A. Khi NST phân li ở kỳ sau của phân bào.
B. Khi tế bào chất phân chia.
C. Khi NST dãn xoắn.
D. Khi ADN nhân đôi.
21.3: Những tác nhân gây đột biến gen.
A. Do tác nhân vật lí, hoá học của môi trường, do biến đổi các quá trình sinh lí, sinh hoá bên trong tế bào.
B. Do sự phân li không đồng đều của NST.
C. Do NST bị tác động cơ học.
D. Do sự phân li đồng đều của NST.
21.4: Mức độ gây hại của alen đột biến đối với thể đột biến phụ thuộc vào
A. tác động của các tác nhân gây đột biến
B. điều kiện môi trường sống của thể đột biến
C. tổ hợp gen mang đột biến
D. môi trường sống và tổ hợp gen mang đột biến
21.5: Dạng đột biến điểm làm dịch khung đọc mã di truyền là:
A. thay thế cặp A-T thành cặp T-A
B. thay thế cặp G-X bằng cặp A-T
C. thay thế cặp A-T thành cặp X-G
D. mất cặp nuclêôtit A-T hoặc G-X
21.6: Đột biến gen thường gây hại cho cơ thể mang đột biến vì
A. làm gen bị biến đổi dẫn tới không kế tục vật chất di truyền qua các thế hệ.
B. làm sai lệch thông tin di truyền dẫn tới làm rối loại quá trình sinh tổng hợp prôtêin
C. làm ngừng trệ quá trình phiên mã, không tổng hợp được prôtêin
D. làm biến đổi cấu trúc gen dẫn tới cơ thể sinh vật không kiểm soát được quá trình tái bản của gen
21.7 Điều nào dưới dây không đúng khi nói về đột biến gen?
A. Đột biến gen luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gen
B. Đột biến gen có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú
C. Đột biến gen là nguyên nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá
D. Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính
21.8 Nội dung nào sau đây KHÔNG đúng?
A. Trong các loại đột biến tự nhiên, đột biến gen có vai trò chủ yếu trong việc cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hoá
B. Đột biến gen là loại đột biến xảy ra ở cấp độ phân tử
C. Khi vừa được phát sinh, các đột biến gen sẽ được biểu hiện ngay kiểu hình và gọi là thể đột biến
D. Không phải loại đột biến gen nào cũng di truyền được qua sinh sản hữu tính
21.9 Nguyên nhân gây đột biến gen là gì?
A. Do quá trình giao phối giữa các cá thể khác loài
B. Đột biến gen phát sinh do sự rối loạn trong quá trình tự sao chép ADN dưới tác động của các yếu tố tự nhiên
C. Con người gây đột biến nhân tạo bằng các tác nhân vật lí hoặc hóa học
D. Cả B và C đúng
21.10 Tính chất biểu hiện của đột biến gen chủ yếu là
A. có hại cho cá thể
B. có lợi cho cá thể
C. làm cho cá thể có ưu thế so với bố, mẹ
D. không có hại cũng không có lợi cho cá thể
21.11 Trường hợp gen cấu trúc bị đột biến thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - X thì số liên kết hiđrô trong gen sẽ
A. giảm 1.
B. giảm 2.
C. tăng 1
D. tăng 2.
22.1 Đột biến NST là
A. sự biến đổi về số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng hay tế bào sinh dục.
B. sự phân li không đồng đều của NST về hai cực tế bào.
C. sự thau đổi liên quan đến một hay một vài đoạn trên NST.
D. những biến đổi về cấu trúc hay số lượng NST.
Câu 2: Trong các nguyên nhân sau đây, nguyên nhân nào dẫn đến đột biến NST?
1. Sự phá huỷ hoặc không xuất hiện thoi vô sắc trong phân bào.
2. ADN nhân đôi sai ở một điểm nào đó trên NST.
3. Do đứt gãy, đoạn này kết hợp với một NST khác.
4. Sự trao đổi chéo xảy ra ở giảm phân I.
A. 1, 2, 3 và 4.
B. 1 và 3.
C. 1, 3 và 4.
D. 2 và 4.
22.3 Nhận định nào không đúng khi nói đến đột biến mất đoạn?
A. Xảy ra trong quá trình nguyên phân hoặc giảm phân.
B. Đoạn bị mất có thể ở đầu mút, giữa cánh hoặc mang tâm động.
C. Đoạn bị mất không chứa tâm động sẽ bị thoái hoá.
D. Do một đoạn nào đó của NST bị đứt gãy, không nối lại được.
21.4 Trong chọn giống, ứng dụng đột biến nào để loại bỏ những gen không mong muốn?
A. Mất 1 cặp nucleotit.
B. Lặp đoạn.
C. Mất đoạn nhỏ.
D. Thêm 1 cặp nucleotit.
22.5: Ở người, mất đoạn NST số 21 hoặc 22 sẽ mắc bệnh gì?
A. Hồng cầu hình liềm.
B. Bệnh Down.
C. Ung thư máu.
D. Hội chứng Tơcnơ.
22.6 Từ NST I sang NST II là đột biến gì?
ABCDEF.GHIK → ABCD.GHIK → ABCDBCD.GHIK → DCBABCD.GHIK
I II III IV
A. Đảo đoạn.
B. Mất đoạn.
C. Lặp đoạn.
D. Cả A và B.
22.7 Từ NST II sang NST III là đột biến gì?
ABCDEF.GHIK → ABCD.GHIK → ABCDBCD.GHIK → DCBABCD.GHIK
I II III IV
A. Đảo đoạn.
B. Mất đoạn.
C. Lặp đoạn.
D. Cả A và B.
22.8 Từ NST III sang NST IV là đột biến gì?
ABCDEF.GHIK → ABCD.GHIK → ABCDBCD.GHIK → DCBABCD.GHIK
I II III IV
A. Đảo đoạn và chuyển đoạn
B. Mất đoạn.
C. Lặp đoạn.
D. Cả A và B.
22.9: Từ NST II sang NST IV là đột biến gì?
ABCDEF.GHIK → ABCD.GHIK → ABCDBCD.GHIK → DCBABCD.GHIK
I II III IV
A. Đảo đoạn.
B. Mất đoạn.
C. Lặp đoạn.
D. Cả A và C.
22.10: Dạng đột biến nào sau đây không làm thay đổi kích thước nhiễm sắc thể nhưng làm thay đổi trình tự các gen trên đó, ít ảnh hưởng đến sức sống?
A. Đảo đoạn nhiễm sắc thể.
B. Mất đoạn nhiễm sắc thể
C. Lặp đoạn trên NST X của ruồi giấm làm thay đổi hình dạng của mắt
D. Lặp đoạn trên NST của cây đậu Hà Lan
22.11: Dạng đột biến nào dưới đây được ứng dụng trong sản xuất rượu bia là
A. Lặp đoạn NST ở lúa mạch làm tăng hoạt tính enzimamilaza thủy phân tinh bột
B. Đảo đoạn trên NST của cây đậu Hà Lan
C. Lặp đoạn trên NST X của ruồi giấm làm thay đổi hình dạng của mắt
D. Lặp đoạn trên NST của cây đậu Hà Lan
22.12: Trong các dạng đột biến cấu trúc NST, dạng làm cho lượng vật chất di truyền không thay đổi là
A. Đảo đoạn
B. Mất đoạn
C. Lặp đoạn
D. Tất cả các đột biến trên
22.13: Hoạt tính của enzim amylaza tăng, làm hiệu suất chế tạo mạch nha, kẹo, bia, rượu tăng lên là ứng dụng của loại đột biến nào sau đây
A. Mất đoạn NST
B. Chuyển đoạn trên 1 NST
C. Lặp đoạn NST
D. Chuyển đoạn tương hỗ
22.14: Nguyên nhân phát sinh đột biến cấu trúc NST là
A. Do NST thường xuyên co xoắn trong phân bào
B. Do tác động của các tác nhân vật lí, hóa học của ngoại cảnh
C. Hiện tượng tự nhân đôi của NST
D. Sự tháo xoắn của NST khi kết thúc phân bào
