WorksheetsĐỀ SỐ 9
Total questions: 45
Worksheet time: 38mins
Câu 1: Trong một tế bào sinh dưỡng của người bị Hội chứng Tớcnơ có số nhiễm sắc thể là bao nhiêu?
A. 47.
B. 45.
C. 23.
D. 46.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về thường biến?
A. Là những biến đổi đồng loạt về kiểu hình
B. Có khả năng di truyền cho thế hệ sau.
C. Giúp cơ thể sinh vật thích nghi với môi trường.
D. Do tác động trực tiếp của điều kiện môi trường.
Câu 3: Loại đơn phân nào sau đây không có trong cấu trúc của phân tử ADN?
A. Uraxin(U).
B. Guanin(G).
C. Xitozin(X).
D. Adenin(A).
Câu 4: Loại đột biến nào sau đây không làm thay đổi số lượng gen, nhưng làm thay đổi trật tự gen trên một nhiễm sắc thể?
A. Mất đoạn.
B. Lặp đoạn.
C. Thay thế một cặp nuclêôtit.
D. Đảo đoạn.
Câu 5: Nhóm sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật?
A. Những cây cỏ ở cánh đồng xã Sơn Đông.
B. Những con cá ở Hồ Tây.
C. Những con cá Rô phi ở hồ Vân Trục.
D. Những con chim ở một khu rừng
Câu 6: Phương pháp nào sau đây là ứng dụng của công nghệ tế bào?
A. Tạo giống cây trồng biến đổi gen
B. Nhân bản vô tính ở động vật.
C. Tạo ra các chủng vi sinh vật mớ
D. Tạo động vật biến đổi gen.
Câu 7: Ở một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 24. Hỏi trong tế bào sinh dưỡng thể ba của loài này có số nhiễm sắc thể là bao nhiêu?
A. 36.
B. 25.
C. 23.
D. 72.
Câu 8: Trong tự nhiên, sự hợp tác cùng có lợi giữa hai loài sinh vật là mối quan hệ nào sau đây?
A. Cộng sinh.
B. Kí sinh.
C. Hội sinh
D. Cạnh tranh.
Câu 9: Loại đột biến gen nào sau đây làm cho số liên kết hiđrô của gen tăng thêm một?
A. Thay thế một cặp G - X bằng một cặp A - T.
B. Thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - X.
C. Thêm một cặp G - X.
D. Thêm một cặp A - T.
Câu 10: Cho biết mỗi gen qui định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn, các gen liên kết hoàn toàn với nhau. Theo lí thuyết, phép lai Ab/aB x Ab/ab cho đời con có số cá thể mang kiểu gen Ab/ab chiếm tỉ lệ là bao nhiêu?
A. 25%.
B. 50%.
C. 20%.
D. 35%.
Câu 11: Ở một loài có 2n = 8, biết quá trình giảm phân bình thường. Hỏi trong một tế bào của loài này khi đang ở kì giữa của quá trình giảm phân II có số nhiễm sắc thể kép là bao nhiêu?
A. 8.
B. 16.
C. 24.
D. 4.
Câu 12: Ở một loài thực vật, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp. Cho phép lai Aa x Aa thu được F1, tiếp tục cho các cây thân cao F1 giao phấn với nhau thu được F2. Theo lí thuyết, trong số các cây thân cao ở F2, tỉ lệ cây đồng hợp chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
A. 1/2.
B. 1/4.
C. 2/3.
D. 1/3.
Câu 13: Giả sử ở một cơ thể động vật cái, xét 5 tế bào noãn tiến hành giảm phân bình thường tạo trứng. Số thể cực tạo ra trong quá trình giảm phân nói trên là bao nhiểu?
A. 20.
B. 5.
C. 10.
D. 15.
Câu 14: Một gen ở sinh vật nhân sơ, có chiều dài là 4080A0. Biết gen có số nuclêôtit loại Adenin là 420. Hỏi số nuclêôtit loại Guanin của gen là bao nhiêu?
A. 2400.
B. 420.
C. 1980.
D. 780.
Câu 15: Theo lí thuyết, quá trình giảm phân bình thường ở cơ thể có kiểu gen AaBb tạo ra loại giao tử Ab chiếm tỉ lệ
A. 25%.
B. 50%.
C. 75%.
D. 12,5%.
Câu 16. Khi cho hai giống cá kiếm mắt đen thuần chủng và mắt đỏ thuần chủng giao phối với nhau được F1 toàn cá kiếm mắt đen. Khi cho các con cá F1 giao phối với nhau thì được F2. Hỏi tỉ lệ cá mắt đen thuần chủng ở F2 là bao nhiêu?
A. 1/3 B. 2/3 C. 1/4 D. 3/4
A. 1/3
B. 2/3
C. 1/4
D. 3/4
Câu 17. Cơ thể nào cho nhiều loại giao tử nhất trong các cơ thể có kiểu gen sau?
A. aaBb
B. aaBB
c. Aabb
D. AaBb
Câu 18. Ở Đậu Hà Lan: gen A quy định hạt vàng là trội so với gen a quy định hạt xanh; gen B quy định hạt trơn là trội hoàn toàn so với gen b quy định hạt nhăn. Cho phép lai sau: AaBb x Aabb. Hỏi tỉ lệ hạt vàng, vỏ nhăn thu được ở F1 là bao nhiêu?
A. 3/16
B.3/4
C. 3/8
D. 1/2
Câu 19. Một loài có bộ NST 2n = 46. Hỏi số cromatit trong tế bào khi tế bào ở kì giữa nguyên phân là bao nhiêu?
A. 46 B.23 C. 92 D. 184
A. 46
B.23
C. 92
D. 184
Câu 20. Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ kiểu hình là 1 : 2 : 1. Biết hai cặp gen quy định hai cặp tính trạng nằm trên cùng một cặp NST, liên kết gen hoàn toàn và tính trội là trội hoàn toàn.
A. AB/AB x AB/ab
B. AB/ab x AB/ab
C. Ab/ab x Ab/aB
C. Ab/aB x ab/ab
Câu 21. Câm điếc bẩm sinh ở người là do loại đột biến nào sau đây?
A. Thể đa bội
B. Thể dị bội
C. Mất đoạn
D. Đột biến gen
Câu 22. Thành tựu nào sau đây thuộc công nghệ gen?
A. Tạo giống ngô kháng sâu bệnh.
B. Vi nhân giống khoai tây.
C. Tạo ra cừu Đôli
D. Tạo ra giống ngô lai có ưu thế lai cao.
Câu 23. Một loài có 2n = 14. Hỏi thể ba nhiễm của loài có bộ NST là bao nhiêu?
A. 13
B.14
C. 15
D.16
Câu 24. Phân tử trực tiếp làm khuôn tổng hợp chuỗi axit amin (protein) là gì?
A. ADN
B. mARN
C. tARN
D. rARN
Câu 25. Một loài có 2n =14. Kiểm tra trong một tế bào của loài thấy có các NST trong cặp tương đồng đang tiếp hợp và bắt chéo nhau. Hỏi tế bào đó đang ở kì nào của phân bào nào?
A . Kì giữa nguyên phân
B. Kì giữa giảm phân I
C. Kì giữa giảm phân II
D. Kì đầu giảm phân I
Câu 26. Loại biến dị nào sau đây không di truyền cho đời sau?
A. Đột biến gen
B. Thường biến
C. Đột biến cấu trúc NST
D. Đột biến số lượng NST
Câu 27. Thú sống ở vùng lạnh thường có các đặc điểm sau?
A. Kích thước cơ thể nhỏ, lông dày, dài, mỡ dày.
B. Kích thước cơ thể lớn, lông thưa, mỏng, mỡ dày
C. Kích thước cơ thể lớn, lông dày, dài, mỡ dày.
D. Kích thước cơ thể nhỏ, lông thưa, mỏng.
Câu 28. Đặc trưng nào sau đây là của quần thể?
A. Độ thường gặp
B. Tỉ lệ giới tính
C. Độ nhiều
D. Độ đa dạng
Câu 29. Mối quan hệ giữa cây tầm gửi và cây gỗ mà nó bám là quan hệ gì?
A. Kí sinh
B. Hội sinh
C. Cộng sinh
D. Cạnh tranh
Câu 30. Cho các hoạt động sau của con người:
I. Tăng cường khai thác rừng nguyên sinh.
II. Bảo vệ các loài sinh vật có nguy cơ tuyệt chủng.
III. Xử lí chất thải công nghiệp trước khi đưa ra môi trường.
IV. Xây dựng các khu bảo tồn thiên nhiên.
Trong các hoạt động trên, có bao nhiêu hoạt động góp phần duy trì đa dạng sinh học?
A. 1.
B. 2.
C. 4.
D. 3.
Câu 31. Khi cho hai giống cá kiếm mắt đen thuần chủng và mắt đỏ thuần chủng giao phối với nhau được F1 toàn cá kiếm mắt đen. Khi cho các con cá F1 đem lai phân tích thì tỉ lệ kiểu hình ở F2 sẽ như thế nào?
A. 1 mắt đen: 1 mắt đỏ
B. 3 mắt đen :1 mắt đỏ
C. 100% cá mắt đen
D. 3 mắt đỏ : 1 mắt đen
Câu 32: Cơ thể nào là thuần chủng trong các cơ thể có kiểu gen sau?
A. aaBb
B. aaBB
c. Aabb
D. AaBb
Câu 33. Ở Đậu Hà Lan: gen A quy định hạt vàng là trội so với gen a quy định hạt xanh; gen B quy định hạt trơn là trội hoàn toàn so với gen b quy định hạt nhăn. Cho phép lai sau: AaBb x aaBb. Hỏi tỉ lệ kiểu hình hạt vàng, vỏ trơn thu được ở F1 là bao nhiêu?
A. 1/2
B. 3/4
C. 3/8
D. 9/16
Câu 34. Thành tựu nào sau đây thuộc công nghệ gen?
A. Vi nhân giống hoa Lan
B. Nhân bản vô tính cá trạch.
C. Tạo chủng vi khuẩn E.Coli sản xuất hooc môn tăng trưởng của người.
D. Tạo giống lợn lai có ưu thế lai cao.
Câu 35. Một loài có bộ NST, 2n = 24. Trong một tế bào người ta thấy có 24 NST kép đang xếp thành hai hàng trên mặt phẳng xích đạo. Hỏi tế bào đó đang ở kì nào của phân bào nào?
A . Kì giữa nguyên phân
B. Kì giữa giảm phân I
C. Kì giữa giảm phân II
D. Kì đầu giảm phân I
Câu 36. Mục đích của lai khác dòng thuần chủng là gì?
A. Tạo dòng thuần
B. Tạo ưu thế lai
C. Tạo biến dị tổ hợp
D. Gây đột biến
Câu 36. Cá chép Việt Nam sống được trong khoảng nhiệt độ từ 5,60C đến 420C. Vậy khoảng nhiệt độ từ 5,60C đến 420C được gọi là?
A. Giới hạn sinh thái
B. Khoảng thuận lợi
C. Khoảng chống chịu
D. Khoảng gây chết
Câu 37. Đặc trưng nào sau đây là của quần thể?
A. Độ thường gặp
B. Thành phần nhóm tuổi
C. Độ nhiều
D. Độ đa dạng
Câu 38. Quan hệ giữa cây phong lan bám trên thân cây gỗ và cây gỗ là quan hệ gì ?
A. Kí sinh
B. Hội sinh
C. Cộng sinh
D. cạnh tranh
Câu 39. Một quần thể có số lượng cá thể ở mỗi nhóm tuổi như sau:
- Nhóm tuổi trước sinh sản: 187 con
- Nhóm tuổi sinh sản có: 98 con
- Nhóm tuổi sau sinh sản có: 17 con.
A. Dạng phát triển
B. Dạng ổn định
C. Dạng suy giảm
D. Dạng không ổn định
Câu 48: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Bảo vệ rừng là góp phần bảo vệ các loài sinh vật, điều hòa khí hậu, giữ cân bằng sinh thái của Trái Đất.
B. Trồng rừng giúp chống xói mòn, lũ quét.
C. Rừng mưa nhiệt đới không phải là một hệ sinh thái.
D. Rừng là môi trường sống của nhiều loài sinh vật.
Câu 42: Nguyên nhân ô nhiễm không khí là do
A. Săn bắt bừa bãi, vô tổ chức
B. Các chất thải do đốt cháy nhiên liệu: Gỗ, củi, than đá, dầu mỏ
C. Các chất thải từ thực vật phân huỷ
D. Đốn rừng để lấy đất canh tác
Câu 41: Nguồn ô nhiễm nhân tạo gây ra là do
A. Hoạt động công nghiệp, giao thông vận tải, đốt cháy nhiên liệu trong sinh hoạt
A. Hoạt động công nghiệp
B. Hoạt động giao thông vận tải
C. Đốt cháy nguyên liệu trong sinh hoạt
Câu 42: Khắc phục ô nhiễm hoá chất bảo vệ thực vật gồm các biện pháp nào?
A. Biện pháp sinh học và biện pháp canh tác
B. Biện pháp canh tác, bón phân
C. Bón phân, biện pháp sinh học
D. Biện pháp sinh học, biện pháp canh tác, bón phân hợp lí
Câu 45: Nguồn gốc gây ô nhiễm sinh học chủ yếu do các chất thải như
A. Phân, rác, nước thải sinh hoạt
B. Nước thải sinh hoạt, nước thải từ các bệnh viện
C. Phân, rác, nước thải sinh hoạt, xác chết sinh vật, nước thải từ các bệnh viện
D. Xác chết của các sinh vật, nước thải từ các bệnh viện
