wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra Sinh học 9 lần 1

Total questions: 50

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Những đặc điểm về hình thái, cấu tạo sinh lý của một cơ thể được gọi là

a)
A. tính trạng.
b)
kiểu hình.
c)
kiểu gen.
d)
kiểu gen và kiểu hình
2.
Phép lai dưới đây tạo ra ở con lai F1 có hai kiểu hình nếu tính trội hoàn toàn là
a)
P: AA x A
b)
P: aa x aa
c)
P: AA x Aa
d)
D. P: Aa x aa
3.

Phép lai nào dưới đây tạo ra con lai F1 có nhiều kiểu gen nhất là

a)
P: aa x aa
b)
P: Aa x aa
c)
P: AA x Aa
d)
D. P: Aa x Aa
4.

Để xác định kiểu gen của một cơ thể mang tính trội nào đó là thuần chủng hay không người ta có thể sử dụng?

a)
A. Phép lai phân tích
b)

Phương pháp phân tích các thế hệ lai

c)
Giao phấn ngẫu nhiên
d)
Tự thụ phấn
5.
Đường kính vòng xoắn của chuỗi xoắn kép là
a)
5A0
b)
10A0
c)
15A0
d)
D. 20A0
6.
Theo NTBS, biểu thức nào dưới đây là đúng
a)
A+T=G+X.
b)
B. A+X=G+T.
c)
A=X; G=T.
d)
A+ X + G = T+ A+ X
7.
Chiều dài của một phân tử ADN là 3400000A0. AND đó có tổng số nucleotit là
a)
A. 2 000 000 nucleotit
b)
3 400 000 nucleotit
c)
200 000 nucleotit
d)
8 500 000 nucleotit
8.

Phép lai nào dưới đây được xem là phép lai phân tích?

a)
P: AA x A
b)
P: AA x Aa
c)
P: Aa x Aa
d)
D. P: Aa x aa
9.
Trong quá trình nguyên phân, có thể quan sát rõ nhất hình thái NST ở vào kỳ nào?
a)
Kì trung gian
b)
B. Kì giữa
c)
Kì đâu
d)
Kì sau
10.

Cặp NST tương đồng là

a)

A. hai NST giống hệt nhau về hình thái và kích thước

b)
hai NST có cùng một nguồn gốc từ bố hoặc mẹ
c)
hai crômatit giống hết nhau, dính nhau ở tâm động
d)
hai crômatit có nguồn gốc khác nhau
11.
Ở nguyên phân, sự tự nhân đôi NST xảy ra ở kỳ nào?
a)
A. Kì trung gian
b)
Kì đầu
c)
Kì sau
d)
Kì cuối
12.
Các nguyên tố hoá học tham gia trong thành phần của phân tử ADN là
a)
C, H, O, Na, S
b)
B. C, H, O, N, P
c)
C, H, O, N
d)
C, H, G, P
13.
ARN được cấu tạo từ các nguyên tố nào?
a)
A. C, H, O, N và P
b)
C, H, O và P
c)
C, H, O và N
d)
C, H, O
14.
Bốn loại đơn phân cấu tạo ADN có kí hiệu là
a)
A, U, G, X
b)
B. A, T, G, X
c)
A, D, G, T
d)
U, G, D, X
15.
Kết quả của quá trình nhân đôi ADN là
a)
Phân tử ADN con được đổi mới so với ADN mẹ
b)
B. Phân tử ADN con giống hệt ADN mẹ
c)
Phân tử ADN con dài hơn ADN mẹ
d)
Phân tử ADN con ngắn hơn ADN mẹ
16.
Chức năng của ADN là
a)
mang thông tin di truyền.
b)
giúp trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường
c)
truyền thông tin di truyền.
d)

D. lưu giữ và truyền thông tin di truyền

17.

Biến dị làm thay đổi cấu trúc của gen được gọi là

a)

đột biến NST

b)

B. đột biến gen

c)

đột biến số lượng NST

d)
Cả ba phương án còn lại
18.
Hậu quả của đột biến gen là
a)

tạo ra đặc điểm di truyền mới có lợi cho bản thân sinh vật

b)

làm tăng khả năng thích nghi giữa cơ thể với môi trường sống

c)

C. thường có hại cho bản thân sinh vật

d)
Cả ba hậu quả còn lại
19.
Đột biến NST là loại biến dị
a)
xảy ra trên NST trong nhân tế bào
b)
làm thay đổi cấu trúc NST
c)
làm thay đổi số lượng NST
d)
D. Cả ba phương án còn lại
20.
Sự biến đổi số lượng NST thường thấy ở những dạng nào?
a)
Thể 3 nhiễm.
b)
Thể 1 nhiễm.
c)
Thể 0 nhiễm.
d)
D. Cả ba phương án còn lại
21.
Ngô có 2n = 20. Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Thể 3 nhiễm của ngô có 19 NST
b)
Thể 1 nhiễm của ngô có 21 NST
c)
C. Thể 3n nhiễm của ngô có 30 NST
d)
Thể 4n nhiễm của ngô có 38 NST
22.
Thường biến là
a)
biến đổi kiểu gen dưới tác động môi trường
b)
B. biến đổi kiểu hình phát sinh trong đời cá thể dưới ảnh hưởng trực tiếp của môi trường
c)
Biến đổi trong gen dẫn đến biến đổi kiểu hình
d)
Biến đổi trong NST dẫn đến biến đổi kiểu hình
23.
Đột biến đa bội thể là
a)
A. hiện tượng tế bào sinh dưỡng có số lượng NST là bội số của n (nhiều hơn 2n)
b)
tế bào sinh dưỡng có (2n+2) NST
c)
g iao tử có số lượng NST là 2n
d)
hợp tử có (2n+1) NST
24.
Khi lai hai giống cà chua thuần chủng thân đỏ thẫm, lá nguyên và thân màu lục, lá chẻ được F1. Tiếp tục cho F1 giao phấn với nhau được F2 có tỉ lệ là: 9 thân đỏ thẫm, lá chẻ : 3 thân đỏ thẫm, lá nguyên : 3 thân màu lục, lá chẻ : 1 thân màu lục, lá nguyên. Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau. Sở dĩ F2 có tỉ lệ kiểu hình như trên là vì:
a)
Tỉ lệ phân li từng cặp tính trạng đều là 3:1
b)
Có 4 kiểu hình khác nhau
c)
Vì thân đỏ thẫm, lá trẻ trội hoàn toàn so với thân màu lục, lá nguyên
d)
D. Vì hai cặp tính trạng di truyền độc lập với nhau
25.
Tại sao khi lai 2 bố mẹ thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản thì ở F2 phân li tính trạng theo tỉ lệ 3 trội: 1 lặn?
a)
Các giao tử được tổ hợp một cách ngẫu nhiên trong quá trình thụ tinh
b)
Cặp nhân tố di truyền được phân li trong quá trình phát sinh giao tử
c)
Các giao tử mang gen trội át các giao tử mang gen lặn
d)
D. Cả các giao tử được tổ hợp một cách ngẫu nhiên trong quá trình thụ tinh và cặp nhân tố di truyền được phân li trong quá trình phát sinh giao tử
26.
Để F1 biểu hiện một tính trạng trong cặp tính trạng tương phản (hoặc của bố hoặc của mẹ) thì
a)
số lượng cá thể lai F1 phải đủ lớn.
b)
trong cặp tính trạng tương phản của bố mẹ thuần chủng đem lai phải có một tính trạng trội hoàn toàn
c)
C. bố mẹ đem lai phải thuần chủng.
d)
số lượng cá thể lai F1 phải đủ lớn và trong cặp tính trạng tương phản của bố mẹ thuần chủng đem lai phải có một tính trạng trội hoàn toàn
27.
Ở người, gen A quy định tóc xoăn, gen a qui định tóc thẳng, gen B quy định mắt đen, gen b quy định mắt xanh. Các gen này phân li độc lập với nhau. Bố có tóc thẳng, mắt xanh. Hãy chọn người mẹ có kiểu gen và kiểu hình phù hợp trong các trường hợp sau để con sinh ra đều mắt đen, tóc xoăn?
a)
AaBb
b)
AABb
c)
AaB
d)
D. AAB
28.
Ý nghĩa cơ bản của quá trình nguyên phân là
a)
sự chia đều chất nhân của tế bào mẹ cho 2 tế bào con
b)
B. sự sao chép nguyên vẹn bộ NST của tế bào mẹ cho 2 tế bào con
c)
sự phân li đồng đều của các cromatit về 2 tế bào con
d)
sự phân chia đồng đều chất tế bào của tế bào mẹ cho 2 tế bào con
29.
Ở gà 2n = 78. Một tế bào của gà đang ở kì sau của nguyên phân. Số NST trong tế bào đó bằng bao nhiêu trong các trường hợp sau:
a)
39
b)
78
c)
C. 156
d)
312
30.
Tinh tinh có 2n = 48 NST. Một tế bào của tinh tinh đang ở kì sau của giảm phân II. Tế bào đó có bao nhiêu NST đơn trong các trường hợp sau:
a)
12
b)
24
c)
C. 48
d)
96
31.
Ở chó, lông ngắn trội hoàn toàn so với lông dài: P: Lông ngắn thuần chủng x Lông dài, kết quả ở F1 như thế nào trong các trường hợp sau đây?
a)
A. Toàn lông ngắn
b)
Toàn lông dài
c)
1 lông ngắn: 1 lông dài
d)
3 lông ngắn: 1 lông dài
32.
Loại ARN nào có chức năng vận chuyển axítamin?
a)
mARN
b)
B. tARN
c)
rARN
d)
Cả 3 loại ARN
33.
Ý nghĩa của di truyền liên kết là
a)
A. chọn được những nhóm tính trạng tốt luôn được di truyền cùng nhau
b)
tạo nên các biến dị có ý nghĩa quan trọng
c)
xác định được kiểu gen của cá thể lai
d)
bổ sung cho di truyền phân li độc lập
34.
Ở người sự tăng thêm 1 NST ở cặp NST thứ 21 gây ra
a)
bệnh tơcnơ
b)
bệnh bạch tạng
c)
bệnh câm điếc bẩm sinh
d)
D. bệnh đao
35.
Khi cho cây cà chua quả đỏ thuần chủng lai phân tích thì thu được?
a)
Toàn quả vàng
b)
Tỉ lệ 1 quả đỏ: 1 quả vàng
c)
C. Toàn quả đỏ
d)
Tỉ lệ 3 quả đỏ: 1 quả vàng
36.
Giữa gen và prôtêin có quan hệ với nhau qua dạng trung gian nào?
a)
tARN
b)
ADN
c)
Prôtêin
d)
D. mARN
37.
Loại ARN nào sau đây có chức năng truyền đạt thông tin di truyền?
a)
A. ARN thông tin
b)
ARN vận chuyển
c)
ARN Ribôxôm
d)
Cả ba loại ARN
38.
Ở cà chua, tính trạng quả đỏ (A) trội hoàn toàn so với quả vàng (a). Khi lai phân tích cây quả đỏ thu được toàn quả đỏ. Cơ thể mang kiểu hình trội đem lai sẽ có kiểu gen?
a)
Aa (quả đỏ )
b)
aa (quả vàng)
c)
C. AA (quả đỏ)
d)
Cả AA và Aa
39.
Prôtêin thực hiện được chức năng của mình chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào sau đây?
a)
A. Cấu trúc bậc 3 và bậc 4
b)
Cấu trúc bậc 1
c)
Cấu trúc bậc 1 và bậc 2
d)
Cấu trúc bậc 2 và bậc 3
40.
Kết quả của một phép lai có tỉ lệ kiểu hình là 9:3:3:1. Hãy xác định kiểu gen của phép lai trên trong các trường hợp sau:
a)
AABB X aabb
b)
B. AaBb X AaBb
c)
Aabb X aaBb
d)
AAbb X aabb
41.
Bậc cấu trúc nào sau đây có vai trò chủ yéu xác định tính đặc thù của prôtêin?
a)
A. Cấu trúc bậc 1
b)
Cấu trúc bậc 2
c)
Cấu trúc bậc 3
d)
Cấu trúc bậc 4
42.
Khi lai 2 cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau về 1 cặp tính trạng tương phản thì:
a)
F1 phân li theo tỉ lệ 3 trội: 1 lặn
b)
B. F2 phân li theo tỉ lệ 3 trội: 1 lặn
c)
F1 phân li theo tỉ lệ 1 trội: 1 lặn
d)
F2 phân li theo tỉ lệ 9: 3: 3: 1
43.
Quá trình nguyên phân xảy ra ở tế bào nào của cơ thể?
a)
Tế bào sinh sản
b)
B. Tế bào sinh dưỡng
c)
Tế bào trứng
d)
Tế bào tinh trùng
44.
Nhóm SV nào sau đây có cặp NST XX ở giới đực và XY ở giới cái?
a)
Ruồi giấm, gà, người
b)
B. Lớp chim, ếch, bò sát
c)
Người, tinh tinh
d)
Động vật có vú
45.
Loại tế bào nào có bộ nhiễm sắc thể đơn bội?
a)
Hợp tử
b)
B. Giao tử
c)
Tế bào sinh dục
d)
Tế bào sinh dưỡng
46.
Trong thụ tinh sự kiện quan trọng nhất là
a)
A. sự tổ hợp bộ NST của giao tử đực và giao tử cái
b)
sự tạo thành hợp tử
c)
sự kết hợp nhân của hai giao tử
d)
các giao tử kết hợp với nhau theo tỉ lệ 1: 1
47.
Từ noãn bào bậc 1 qua giảm phân cho mấy loại trứng?
a)
A. 1 loại trứng
b)
2 loại trứng
c)
3 loại trứng
d)
4 loại trứng
48.
Trong giảm phân các NST kép tương đồng có sự tiếp hợp và bắt chéo nhau vào kì nào?
a)
Kì đầu 2
b)
Kì giữa 2
c)
C. Kì đầu 1
d)
Kì giữa 1
49.
Tỉ số nào sau đây của ADN là đặc trưng cho từng loài sinh vật?
a)
\dfrac{A+G}{T+X}
b)
B. \dfrac{A+T}{G+X}
c)
\dfrac{A+X}{T+X}
d)
\dfrac{G+T}{T+X}
50.
Loại biến dị nào không di truyền qua sinh sản hữu tính?
a)
Biến dị tổ hợp
b)
Đột biến gen
c)
Đột biến nhiễm sắc thể
d)
D. Thường biến