wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP TỰ LUYỆN GIỮA KÌ 2 SINH 8

Total questions: 50

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm nào sau đây gồm các vitamin tan trong nước?

a)

Vitamin C, Vitamin B6, Vitamin B12

b)

Vitamin E, Vitamin D, Vitamin C

c)

Vitamin B6, Vitamin D, Vitamin A

d)

Vitamin B12, Vitamin A, Vitamin C

2.

Thực phẩm nào sau đây giàu chất béo?

a)

Mỡ lợn

b)

Sữa chua

c)

Rau xanh

d)

Trái cây

3.

Loại muối khoáng nào là thành phần quan trọng cấu tạo nên hêmôglôbin trong hồng cầu người?

a)

Iốt

b)

Canxi

c)

Kẽm

d)

Sắt

4.

Loại vitamin duy nhất được tổng hợp ở da dưới ánh sáng mặt trời là:

a)

vitamin E

b)

vitamin D

c)

vitamin A

d)

vitamin C

5.

Trẻ em sẽ mắc bệnh gì nếu thiếu vitamin D?

a)

Bệnh thoái hoá đốt sống

b)

Bệnh còi xương

c)

Bệnh lao xương

d)

Bệnh cong vẹo cột sống

6.

Nhóm thực phẩm nào dưới đây giàu chất đạm?

a)

Thịt lợn, trứng gà, cơm

b)

Thịt lợn, trứng gà, sữa tươi

c)

Thịt lợn, rau xanh, sữa chua

d)

Thịt lợn, cơm, rau xanh

7.

Cơ quan quan trọng nhất của hệ bài tiết nước tiểu là:

a)

thận

b)

bóng đái

c)

ống dẫn nước tiểu

d)

ống đái

8.

Thói quen nào sau đây gây hại cho hệ bài tiết nước tiểu?

1. Ăn mặn

2. Uống quá ít nước

3. Ăn thức ăn ôi thiu

4. Không giữ vệ sinh cá nhân

5. Ăn nhiều hoa quả

6. Ăn nhiều thịt cá

a)

1,2,4,5

b)

1,2,4,5,6

c)

1,2,3,4,6

d)

1,3,4,6

9.

Khi nói về sự khác biệt trong thành phần của nước tiểu chính thức và nước tiểu đầu, phát biểu nào dưới đây sai:

a)

Nước tiểu chính thức chứa nhiều các chất cặn bã và các chất độc hại hơn so với nước tiểu đầu.

b)

Nước tiểu chính thức có nồng độ các chất hoà tan đậm đặc hơn so với nước tiểu đầu.

c)

Nước tiểu chính thức chứa ít chất dinh dưỡng hơn so với nước tiểu đầu.

d)

Nước tiểu chính thức chứa nhiều vitamin và protein hơn nước tiểu đầu.

10.

Sản phẩm được tạo ra trong quá trình lọc máu ở nang cầu thận là gì?

a)

Chất dinh dưỡng

b)

Nước tiểu đầu

c)

Nước tiểu chính thức

d)

Chất cặn bã

11.

Khi lượng nước tiểu trong bóng đái lên khoảng bao nhiêu ml sẽ làm căng bóng đái, tăng áp suất bóng đái và cảm giác buồn đi tiểu xuất hiện?

a)

300ml

b)

150ml

c)

200ml

d)

400ml

12.

Sau khi hình thành nước tiểu chính thức được đổ vào đâu?

a)

Vỏ thận

b)

Bể thận

c)

Tuỷ thận

d)

Bóng đái

13.

Ở người bình thường trong cơ thể có bao nhiêu quả thận?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Bộ phận nào sau đây có vai trò dẫn nước tiểu từ các đơn vị chức năng về bể thận?

a)

Ống thận

b)

Ống dẫn nước tiểu

c)

Ống góp

d)

Ống đái

15.

Ở bệnh nhân đái tháo đường, trong nước tiểu chính thức chứa nhiều:

a)

glucozo

b)

insulin

c)

sắt

d)

tinh bột

16.

Thói quen nào sau đây giúp bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu?

a)

Thường xuyên bổ sung muối vào khẩu phần ăn

b)

Uống nhiều nước có ga

c)

Nhịn tiểu thường xuyên

d)

Thường xuyên giữ vệ sinh cá nhân

17.

Hoạt động bài tiết nước tiểu bị ách tắc trong trường hợp nào sau đây?

a)

Khi cầu thận bị viêm

b)

Khi các tế bào ống thận bị tổn thương

c)

Khi đường dẫn nước tiểu bị nghẽn bởi sỏi

d)

Khi các tế bào ống thận bị tổn thương do thiếu oxy lâu ngày

18.

Quá trình lọc máu diễn ra ở:

a)

cầu thận

b)

ống thận

c)

ống góp

d)

bể thận

19.

Ở người da có mấy lớp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Lớp mỡ dưới da có vai trò gì?

a)

Giúp da mềm mại và không thấm nước.

b)

Cách nhiệt và là lớp đệm chống lại các tác động cơ học.

c)

Giúp da chống lại sự xâm nhập của vi sinh vật gây bệnh.

d)

Nơi bài tiết mồ hôi.

21.

Để rèn luyện da, chúng ta nên tắm nắng vào khoảng thời gian nào trong ngày?

a)

11-13 giờ trưa

b)

14-16 giờ chiều

c)

16-18 giờ tối

d)

8-9 giờ sáng

22.

Chức năng của da là

a)

bài tiết các chất thải, bảo vệ cơ thể

b)

bảo vệ, ngăn chặn sự xâm nhập của vi khuẩn gây hại

c)

cảm giác, bài tiết, bảo vệ, tham gia điều hòa thân nhiệt

d)

làm nhiệm vụ của 1 cơ quan cảm giác-tiếp nhận kích thích của môi trường

23.

Da sạch có khả năng diệt bao nhiêu % số vi khuẩn bám trên da?

a)

85

b)

90

c)

95

d)

98

24.

Bênh hắc lào phát sinh do

a)

một loại nấm sống kí sinh trên da

b)

một loại muỗi độc đốt

c)

một loại virut sống kí sinh trên da

d)

côn trùng cắn

25.

Thành phần nào trong nơron tạo nên chất xám trong hệ thần kinh?

a)

Sợi nhánh và sợi trục

b)

Bao mielin và thân nơron

c)

Thân nơron và sợi nhánh

d)

Sợi nhánh và cúc xináp

26.

Người say rượu thường bị mất kiểm soát thăng bằng cơ thể (chân nam đá chân chiêu), nguyên nhân của hiện tượng này là rượu đã ngăn cản, ức chế sự dẫn truyền qua xinap các tế bào liên quan đến....

a)

trụ não

b)

não trung gian

c)

đại não

d)

tiểu não

27.

Ở màng lưới, loại tế bào nào có khả năng tiếp nhận kích thích ánh sáng yếu giúp ta nhìn rõ vào ban đêm?

a)

Tế bào nón

b)

Tế bào hai cực

c)

Tế bào que

d)

Tế bào liên lạc ngang

28.

Thông qua vòi nhĩ, viêm họng có thể ảnh hưởng trực tiếp đến bộ phận nào của tai?

a)

Tai ngoài

b)

Tai giữa

c)

Tai trong

d)

Dây thần kinh thính giác

29.

Trong cấu tạo tai, khoang tai giữa thông với hầu nhờ vòi nhĩ có ý nghĩa như thế nào?

a)

Giúp giảm áp lực sóng âm lên tai trong.

b)

Giúp âm thanh truyền từ tai trái sang tai phải.

c)

Giúp tăng cảm nhận về âm thanh

d)

Giúp cân bằng áp suất hai bên màng nhĩ.

30.

Vì sao giấc ngủ lại có ý nghĩa quan trọng đối với sức khoẻ con người?

a)

Vì trong giấc ngủ, hệ thần kinh được nghỉ ngơi hoàn toàn.

b)

Vì ngủ làm giảm mọi hoạt động của cơ thể, giúp cơ thể tích luỹ năng lượng hiệu quả hơn.

c)

Vì ngủ làm giảm lượng mỡ thừa trong cơ thể.

d)

Vì ngủ là một quá trình ức chế để bảo vệ và phục hồi khả năng hoạt động của hệ thần kinh.

31.

Để tìm hiểu chức năng của rễ tủy, người ta tiến hành cắt rễ trước liên quan đến dây thần kinh đi đến chi sau bên phải của ếch, hiện tượng gì sẽ xảy ra nếu dùng HCl 1% kích thích vào chi sau bên phải của đối tượng thí nghiệm?

a)

Chi sau bên trái và chi sau bên phải đều co.

b)

Chi sau phải không co nhưng chi sau bên trái và hai chi trước đều co.

c)

Không chi nào co.

d)

Hai chi sau không co nhưng hai chi trước co.

32.

Đơn vị cấu tạo của hệ thần kinh là gì?

a)

Nơron

b)

Hạch thần kinh

c)

Dây thần kinh

d)

Sợi trục

33.

Hệ thần kinh gồm:

a)

não và tủy sống

b)

dây thần kinh và hạch thần kinh

c)

bó sợi cảm giác và bó sợi vận động

d)

bộ phận trung ương và bộ phận ngoại biên

34.

Chức năng chính của nơron là

a)

kích thích và dẫn truyền

b)

Cảm ứng và dẫn truyền

c)

kích thích và cảm ứng

d)

chỉ huy và dẫn truyền

35.

Nơi xuất phát các dây thần kinh não là

a)

tiểu não

b)

não trung gian

c)

trụ não

d)

đại não

36.

Ở người, thành phần nào sau đây là vùng phát triển nhất của não?

a)

tiểu não

b)

não trung gian

c)

trụ não

d)

đại não

37.

Điểm vàng là nơi tập trung nhiều:

a)

tế bào nón

b)

tế bào que

c)

dịch thủy tinh

d)

dây thần kinh thị giác

38.

Bộ phận nào của tai trong chuyên tiếp nhận thông tin về vị trí cơ thể và sự chuyển động trong không gian?

a)

Bộ phận tiền đình, ống bán khuyên và ốc tai

b)

Ốc tai và bộ phận tiền đình

c)

ốc tai và các ống bán khuyên

d)

Bộ phận tiền đình và các ống bán khuyên

39.

Phản xạ có điều kiện có thể bị mất do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Thường xuyên dùng quá nhiều

b)

Không được củng cố thường xuyên

c)

Được hình thành trong đời sống cá thể

d)

Ăn uống không đủ chất dinh dưỡng

40.

Trường hợp nào dưới đây là phản xạ có điều kiện?

a)

Khi sờ vào nước nóng em bé vội rụt tay lại

b)

Bác thợ xây vã mồ hôi khi lao động nặng nhọc

c)

Xếp hàng khi thanh toán tiền trong siêu thị

d)

Trời rét, môi tím tái, người run cầm cập

41.

Cận thị là tật mà mắt chỉ có khả năng nhìn gần, người cận thị muốn nhìn rõ các vật ở xa cần phải đeo loại kính nào?

a)

Kính 3D

b)

Kính hội tụ

c)

Kính phân kì

d)

Kính râm

42.

Thành phần của cơ quan phân tích thính giác gồm:

a)

tế bào thụ cảm thính giác, dây thần kinh thính giác và vùng thính giác

b)

tế bào thụ cảm thính giác, dây thần kinh thính giác và tai

c)

tai ngoài, tai giữa, tai trong

d)

Vùng thính giác và tai

43.

Thành phần nào ở cầu mắt, là nơi đi ra của sợi trục các tế bào thần kinh thị giác, không có tế bào thụ cảm thị giác nên ảnh của vật rơi vào đó sẽ không nhìn thấy được?

a)

Điểm vàng

b)

Lỗ đồng tử

c)

Điểm mù

d)

Lòng đen

44.

Tận cùng sợi trục của nơron, nơi tiếp giáp giữa các nơron hoặc giữa nơron và cơ quan trả lời được gọi là

a)

thân nơron.

b)

cúc xinap.

c)

bao miêlin.

d)

eo răngviê.

45.

Tủy sống bao gồm …(1) .. ở giữa và bao quanh bởi …(2)… Chất xám là trung khu của các phản xạ …(3).... và chất trắng là các đường dẫn truyền nối các căn cứ trong tủy sống với nhau và với não bộ.

Các cụm từ tương ứng với các số (1), (2), (3) lần lượt là:

a)

chất trắng, chất xám, có điều kiện.

b)

chất trắng, chất xám, không điều kiện.

c)

chất xám, chất trắng, có điều kiện.

d)

chất xám, chất trắng, không điều kiện.

46.

Khi nói về các tế bào ở màng lưới của mắt, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(I). Các tế bào nón tiếp nhận các kích thích ánh sáng mạnh và màu sắc.

(II). Các tế bào que tiếp nhận các kích thích ánh sáng yếu.

(III). Các tế bào nón tập trung chủ yếu ở điểm vàng.

(IV). Các tế bào que nằm xa điểm vàng.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Các tế bào thụ cảm thính giác nằm ở bộ phận nào của tai?

a)

Các ống bán khuyên.

b)

Tai giữa.

c)

Cơ quan Coocti.

d)

Màng cửa bầu.

48.

Khi nói về lớp bì của da, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trong lớp bì có các hạt sắc tố tạo nên màu da.

b)

Lớp bì thực hiện chức năng cảm giác, bài tiết, điều hòa thân nhiệt.

c)

Lớp bì gồm có tầng sừng và tầng tế bào sống.

d)

Lớp bì có các tế bào có khả năng phân chia tạo ra các tế bào mới.

49.

Chất nào sau đây được hấp thụ lại ở cầu thận?

a)

Chất dinh dưỡng.

b)

Các ion thừa.

c)

Chất cặn bã.

d)

Các chất thuốc.

50.

Thành phần của nước tiểu đầu khác nước tiểu chính thức như thế nào?

a)

Nước tiểu đầu có chứa nhiều nước, các in cần thiết như Na+, Cl- và chất dinh dưỡng hơn nước tiểu chính thức.

b)

Nước tiểu đầu có chứa ít nước và nhiều chất dinh dưỡng hơn nước tiểu chính thức.

c)

Nước tiểu đầu có chứa tế bào máu (hồng cầu, tiểu cầu, bạch cầu) còn nước tiểu chính thức không có tế bào máu.

d)

Nước tiểu đầu nhiều chất cặn bã hơn nước tiểu chính thức.