wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH 8 HỆ HÔ HẤP

Total questions: 50

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Hệ hô hấp gồm những cơ quan nào?

a)

A. Thanh quản, khí quản, phế quản.

b)

B. Mũi, họng.

c)

C. Đường dẫn khí và hai lá phổi.

d)

D. Hai lá phổi

2.

Chức năng hệ hô hấp là:

a)

A. Lấy khí O2 từ môi trường cung cấp cho tế bào và thải khí CO2

b)

B. Lấy khí CO2 và thải khí O2 ra môi trường

c)

C. Lấy khí O2 và CO2 cung cấp cho tế bào

d)

D. Thải khí O2 và CO2 ra môi trường

3.

Ở người, một cử động hô hấp được tính bằng ?

a)

A. Hai lần hít vào và một lần thở ra.

b)

B. Một lần hít vào và một lần thở ra.

c)

C. Một lần hít vào hoặc một lần thở ra.

d)

D. Một lần hít vào và hai lần thở ra.

4.

Hoạt động hô hấp của người có sự tham gia tích cực của những loại cơ nào ?

a)

A. Cơ lưng xô và cơ liên sườn

b)

B. Cơ ức đòn chũm và cơ hoành

c)

C. Cơ liên sườn và cơ nhị đầu

d)

D. Cơ liên sườn và cơ hoành

5.

Trong quá trình trao đổi khí ở tế bào, loại khí nào sẽ khuếch tán từ tế bào vào máu ?

a)

A. Khí nitơ

b)

B. Khí cacbônic

c)

C. Khí ôxi

d)

D. Khí hiđrô

6.

Quá trình trao đổi khí ở người diễn ra theo cơ chế ?

a)

A. Bổ sung.

b)

B. Chủ động.

c)

C. Thẩm thấu.

d)

D. Khuếch tán.

7.

Khi chúng ta thở ra thì

a)

A. Cơ liên sườn ngoài co.

b)

B. Cơ hoành co.

c)

C. Thể tích lồng ngực giảm.

d)

D. Thể tích lồng ngực tăng.

8.

Khi luyện thở thường xuyên và vừa sức, chúng ta sẽ làm tăng

a)

A. Dung tích sống của phổi.

b)

B. Lượng khí cặn của phổi.

c)

C. Khoảng chết trong đường dẫn khí.

d)

D. Lượng khí lưu thông trong hệ hô hấp.

9.

Chất độc nào dưới đây có nhiều trong khói thuốc lá ?

a)

A. Hêrôin

b)

B. Côcain

c)

C. Moocphin

d)

D. Nicôtin

10.

Để bảo vệ phổi và tăng hiệu quả hô hấp, chúng ta cần lưu ý điều nào sau đây ?

a)

A. Đeo khẩu trang khi tiếp xúc với khói bụi hay môi trường có nhiều hoá chất độc hại

b)

B. Thường xuyên luyện tập thể dục thể thao, bao gồm cả luyện thở

c)

C. Nói không với thuốc lá

d)

D. Tất cả các phương án trên

11.

Đâu là các cơ quan của đường dẫn khí?

a)

A. Mũi, Họng, Thanh quản, Khí quản, Phế nang

b)

B. Mũi, Họng, Khí quản, Phế quản, Phổi

c)

C. Mũi, Họng, Thanh quản, Phế quản, Phế nang

d)

D. Mũi, Họng, Thanh quản, Khí quản, Phế quản

12.

Quá trình hô hấp của người gồm mấy giai đoạn?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

13.

Chức năng quan trọng của đường dẫn khí là:

a)

A. Dẫn khí tới phổi

b)

B. Tiêu diệt các sinh vật có khả năng gây bệnh cho cơ thể

c)

C. Làm ấm, ẩm, sạch không khí đi vào phổi

d)

D. Trao đổi khí

14.

Hô hấp là quá trình không ngừng cung cấp.....cho các tế bào của cơ thể và loại........do các tế bào thải ra khỏi cơ thể.

a)

A. Khí Oxi và Khí Cacbonic

b)

B. Khí Cacbonic và Khí Oxi

c)

C. Khí Oxi và Khí Nitơ

d)

D. Khí Cacbonic và Khí Nitơ

15.

Phổi có vai trò gì?

a)

A. Dẫn khí vào và ra

b)

B. Sưởi ấm không khí

c)

C. Trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường

d)

D. Làm ẩm không khí

16.

Hệ hô hấp gồm những cơ quan nào?

a)

Thanh quản, khí quản, phế quản.

b)

Mũi, họng.

c)

Đường dẫn khí và hai lá phổi.

d)

Hai lá phổi

17.

Vị trí số 1 là cơ quan nào?

a)

Khoang mũi

b)

Khoang miệng

c)

Phổi

d)

Khí quản

18.

Cơ quan nào có chức năng dẫn khí vào phổi?

a)

Phế quản

b)

Phổi

c)

Gan

d)

Khí quản

19.

Trực tiếp liên quan chặt chẽ đến hô hấp là hệ nào trong các hệ sau:

a)

. Hệ bài tiết

b)

hệ thần kinh

c)

Hệ tuần hoàn

d)

Hệ tiêu hóa

20.

Phản xạ ho có tác dụng:

a)

Dẫn không khí ra và vào phổi

b)

Làm sạch và làm ấm không khí

c)

Tống các chất bẩn hoặc các dị vật

d)

Ngăn cản bụi

21.

Bộ phận nào dưới đây ngoài chức năng hô hấp còn kiêm thêm vai trò khác ?

a)

Khí quản 

b)

Thanh quản

c)

Phổi

d)

Phế quản

22.

Phổi người trưởng thành có khoảng

a)

500 – 600 triệu phế nang.

b)

600 – 700 triệu phế nang

c)

700 – 800 triệu phế nang

d)

800 – 900 triệu phế nang.

23.

Bộ phận nào của đường hô hấp có vai trò chủ yếu là bảo vệ, diệt trừ các tác nhân gây hại ?

a)

Phế quản      

b)

Khí quản     

c)

Thanh quản     

d)

Họng

24.

Hoạt động hô hấp của người có sự tham gia tích cực của những loại cơ nào ?

a)

Cơ lưng xô và cơ liên sườn

b)

Cơ ức đòn chũm và cơ hoành

c)

Cơ liên sườn và cơ nhị đầu

d)

Cơ liên sườn và cơ hoành

25.

Khi chúng ta hít vào, cơ liên sườn ngoài và cơ hoành sẽ ở trạng thái nào ?

a)

Cơ liên sườn ngoài dãn còn cơ hoành co

b)

Cơ liên sườn ngoài và cơ hoành đều co

c)

Cơ liên sườn ngoài và cơ hoành đều dãn

d)

Cơ liên sườn ngoài co còn cơ hoành dãn

26.

Khi chúng ta thở ra, cơ liên sườn ngoài và cơ hoành sẽ ở trạng thái nào ?

a)

Cơ liên sườn ngoài dãn còn cơ hoành co

b)

Cơ liên sườn ngoài và cơ hoành đều co

c)

Cơ liên sườn ngoài và cơ hoành đều dãn

d)

Cơ liên sườn ngoài co còn cơ hoành dãn

27.

Trong quá trình trao đổi khí ở tế bào, loại khí nào sẽ khuếch tán từ tế bào vào máu ?

a)

Khí nitơ      

b)

Khí cacbônic

c)

Khí ôxi       

d)

Khí hiđrô

28.

Khi luyện thở thường xuyên và vừa sức, chúng ta sẽ làm tăng

a)

dung tích sống của phổi.

b)

lượng khí cặn của phổi

c)

khoảng chết trong đường dẫn khí

d)

lượng khí lưu thông trong hệ hô hấp.

29.

Loại khí nào dưới đây có ái lực với hồng cầu rất cao và thường chiếm chỗ ôxi để liên kết với hồng cầu, khiến cơ thể nhanh chóng rơi vào trạng thái ngạt, thậm chí tử vong

a)

N2

b)

CO

c)

CO2

d)

NO2

30.

Hoạt động nào dưới đây góp phần bảo vệ đường hô hấp của bạn ?

a)

Xả rác đúng nơi quy định

b)

Đeo khẩu trang trong môi trường có nhiều khói bụi

c)

Trồng nhiều cây xanh

d)

Tất cả các phương án đưa ra

31.

Các bệnh nào dưới đây là bệnh thường gặp ở đường hô hấp? 

a)

Hen suyễn

b)

Lao

c)

Viêm phế quản 

d)

Tất cả các đáp án trên

32.

Sự thông khí ở phổi do:

a)

Lồng ngực nâng lên hạ xuống

b)

Cử động hô hấp hít vào thở ra

c)

Thay đổi thể tích lồng ngực

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

33.

Vai trò của sự thông khí ở phổi. 

a)

Giúp cho không khí trong phổi thường xuyên được đổi mới.

b)

Tạo đường cho không khí đi vào

c)

Tạo đường cho không khí đi ra.

d)

Vận chuyển không khí trong cơ thể.

34.

Khoang mũi có chức năng gì

a)

Chống bụi, vi khuẩn và vật lạ giúp không khí dễ đi qua

b)

Nhận không khí từ khoang mũi, hầu chuyển vào khí quản, ngăn thức ăn không cho lọt vào khí quản trong khi nuốt thức ăn

c)

Ngăn bụi, diệt khuẩn, làm ấm, làm ẩm không khí.

d)

Làm tăng bề mặt trao đổi khí của phổi, đảm bảo cho sự trao đổi khí giữa máu với không khí trong phế nang dễ dàng.

35.

Trong 500 ml khí lưu thông trong hệ hô hấp của người trưởng thành thì có khoảng bao nhiêu ml khí nằm trong “khoảng chết” (không tham gia trao đổi khí) ?

a)

150 ml     

b)

200 ml     

c)

100 ml     

d)

50 ml     

36.

Dung tích sống trung bình của nam giới người Việt nằm trong khoảng

a)

2500 – 3000 ml.

b)

3000 – 3500 ml.

c)

1000 – 2000 ml.

d)

800 – 1500 ml.

37.

Lượng khí cặn nằm trong phổi người bình thường có thể tích khoảng bao nhiêu ?

a)

500 – 700 ml.

b)

1200 – 1500 ml.

c)

800 – 1000 ml.

d)

1000 – 1200 ml.

38.

Loại khí nào dưới đây thường gây viêm, sưng lớp niêm mạc, cản trở trao đổi khí và có thể gây chết người khi dùng với liều cao ?

a)

N2 

b)

O2

c)

H

d)

NO2

39.

Để bảo vệ phổi và tăng hiệu quả hô hấp, chúng ta cần lưu ý điều nào sau đây ?

a)

Đeo khẩu trang khi tiếp xúc với khói bụi hay môi trường có nhiều hoá chất độc hại

b)

Thường xuyên luyện tập thể dục thể thao, bao gồm cả luyện thở

c)

Nói không với thuốc lá

d)

Tất cả các phương án còn lại

40.

Bệnh nào dưới đây được xem là một trong Tứ chứng nan y của nền Y học cổ ?

a)

Tiểu đường    

b)

. Ung thư    

c)

Lao phổi    

d)

Thống phong

41.

Loại khí nào dưới đây không độc hại đối với con người ?

a)

N2

b)

NO2

c)

CO  

d)

NO

42.

Vì sao khi chúng ta hít thở sâu thì sẽ làm tăng hiệu quả hô hấp ?

a)

Vì hít thở sâu giúp loại thải hoàn toàn lượng khí cặn và khí dự trữ còn tồn đọng trong phổi, tạo ra khoảng trống để lượng khí hữu ích dung nạp vào vị trí này.

b)

Vì khi hít thở sâu thì ôxi sẽ tiếp cận được với từng tế bào trong cơ thể, do đó, hiệu quả trao đổi khí ở tế bào sẽ cao hơn.

c)

Vì khi hít vào gắng sức sẽ làm tăng lượng khí bổ sung cho hoạt động trao đổi khí ở phế nang và khi thở ra gắng sức sẽ giúp loại thải khí dự trữ còn tồn đọng trong phổi.

d)

Tất cả các phương án còn lại.

43.

Thông thường tỉ lệ khí cacbônic trong không khí hít vào là bao nhiêu ?

a)

0,03%    

b)

0,5%

c)

0,46%     

d)

0,01%

44.

Bộ phận nào dưới đây không thuộc hệ hô hấp ?

a)

Thanh quản

b)

Thực quản

c)

Khí quản

d)

Phế quản

45.

Trong đường dẫn khí của người, khí quản là bộ phận nối liền với

a)

họng và phế quản.

b)

phế quản và mũi.

c)

họng và thanh quản

d)

thanh quản và phế quản.

46.

Mỗi lá phổi được bao bọc bên ngoài bởi mấy lớp màng ?

a)

1 lớp

b)

2 lớp

c)

3 lớp

d)

4 lớp

47.

Lớp màng ngoài của phổi còn có tên gọi khác là

a)

lá thành.

b)

lá tạng.

c)

phế nang.

d)

phế quản.

48.

Trong quá trình trao đổi khí ở tế bào, loại khí nào sẽ khuếch tán từ tế bào vào máu ?

a)

Khí nitơ

b)

Khí cacbônic

c)

Khí ôxi

d)

Khí hiđrô

49.

Đâu KHÔNG PHẢI là một cơ quan của hệ hô hấp?

a)

Gan

b)

Đường dẫn khí

c)

Phổi

d)

Lồng ngực

50.

Trong các nguyên nhân sau, nguyên nhân nào gây nên hiện tượng gián đoạn hô hấp ở người?

a)

Do đuối nước

b)

Do giật điện

c)

Do bị lâm vào môi trường thiếu không khí hoặc có khí độc

d)

Tất cả các đáp án trên