wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 8

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Trong máu, huyết tương chiếm tỉ lệ bao nhiêu về thể tích?

a)

45%

b)

65%

c)

55 %

d)

75%

2.

Các tế bào máu ở người gồm mấy loại?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

3.

Hồng cầu kết hợp với chất khí nào sẽ có màu đỏ tươi?

a)

O2­­

b)

CO2

c)

N2

d)

CO

4.

Hồng cầu có khả năng vận chuyển khí là nhờ sắc tố:

a)

hemoglobin

b)

hemoerythrin

c)

hemoxianin

d)

mioglobin

5.

Môi trường trong của cơ thể có vai trò chính là:

a)

giúp tế bào trao đổi chất với môi trường ngoài.

b)

giúp tế bào có hình dạng ổn định.

c)

bảo vệ tế bào khỏi các tác nhân gây hại.

d)

tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào.

6.

Kháng nguyên là:

a)

một loại protein do hồng cầu tiết ra.

b)

những phân tử ngoại lai có khả năng kích thích cơ thể tiết ra kháng thể.

c)

một loại protein do bạch cầu tiết ra.

d)

một loại protein do tiểu cầu tiết ra.

7.

Trong hoạt động miễn dịch của cơ thể, sự kết hợp của cặp nhân tố nào sau đây diễn ra theo cơ chế chìa khóa và ổ khóa?

a)

Kháng nguyên – kháng sinh.

b)

Kháng sinh – kháng thể.

c)

Kháng nguyên – kháng  thể.

d)

Vi khuẩn – protein độc.

8.

Khi chúng ta bị ong chích thì nọc độc của ong được xem là:

a)

kháng thể.

b)

protein độc.

c)

kháng nguyên.

d)

kháng sinh.

9.

Loại tế bào máu nào dưới đây tham gia vào quá trình đông máu?

a)

Hồng câu.

b)

Bạch cầu.

c)

Huyết tương.

d)

Tiểu cầu.

10.

Sau khi hình thành khối máu đông bịt kín vết thương, chất dịch chảy ra ngoài là:

a)

Huyết thanh.

b)

Huyết tương.

c)

Máu.

d)

Nước mô.

11.

Nhóm máu nào sau đây không tồn tại cả 2 loại kháng nguyên A và B trên hồng cầu?

a)

O

b)

A

c)

B

d)

AB

12.

Vòng tuần hoàn nhỏ đi qua cơ quan nào dưới đây?

a)

Phổi.

b)

Gan.

c)

Dạ dày.

d)

Não.

13.

Máu giàu oxi và chất dinh dưỡng đi nuôi cơ thể được đầy đi từ:

a)

tâm thất trái.

b)

tâm thất phải.

c)

tâm nhĩ trái.

d)

tâm nhĩ phải.

14.

Tim có mấy ngăn

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Bạch cầu đươc phân chia thành mấy loại chính?

a)

3 loại

b)

4 loại

c)

5 loại 

d)

6 loại

16.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở hồng cầu người?

a)

Hình đĩa, lõm hai mặt

b)

Nhiều nhân, nhân nhỏ và nằm phân tán

c)

Màu đỏ hồng

d)

Tham gia vào chức năng vận chuyển khí

17.

Chúng ta sẽ bị mất nhiều nước trong trường hợp nào sau đây?

a)

Tiêu chảy

b)

Lao động nặng

c)

Sốt cao

d)

Tất cả các phương án còn lại

18.

Ở Việt Nam, số lượng hồng cầu trung bình của nam giới là:

a)

4,4 – 4,6 triệu/ml máu.

b)

3,9 – 4,1 triệu/ml máu.

c)

5,4 – 5,6 triệu/ml máu.

d)

4,8 – 5 triệu/ml máu.

19.

Đại thực bào là do loại bạch cầu nào phát triển thành?

a)

Bạch cầu ưa kiềm

b)

Bạch cầu mônô

c)

Bạch cầu limphô

d)

Bạch cầu trung tính

20.

Loại bạch cầu nào dưới đây tham gia vào hoạt động thực bào?

a)

Bạch cầu trung tính

b)

Bạch cầu limphô

c)

Bạch cầu ưa kiềm

d)

Bạch cầu ưa axit

21.

Trong hệ thống “hàng rào” phòng chống bệnh tật của con người, nếu vi khuẩn, virut thoát khỏi sự thực bào thì ngay sau đó, chúng sẽ phải đối diện với hoạt động bảo vệ của

a)

bạch cầu trung tính.

b)

bạch cầu limphô T.

c)

bạch cầu limphô B.

d)

bạch cầu ưa kiềm.

22.

Trong cơ thể người, loại tế bào nào dưới đây có khả năng tiết kháng thể ?

a)

Bạch cầu mônô

b)

Bạch cầu limphô B

c)

Bạch cầu limphô T

d)

Bạch cầu ưa axit

23.

Khi được tiêm phòng vacxin thuỷ đậu, chúng ta sẽ không bị mắc căn bệnh này trong tương lai. Đây là dạng miễn dịch nào?

a)

Miễn dịch tự nhiên

b)

Miễn dịch nhân tạo

c)

Miễn dịch tập nhiễm

d)

Miễn dịch bẩm sinh

24.

Tế bào limphô T có khả năng tiết ra chất nào dưới đây?

a)

Prôtêin độc

b)

Kháng thể

c)

Kháng nguyên

d)

Kháng sinh

25.

Trong hoạt động miễn dịch của cơ thể người, sự kết hợp của cặp nhân tố nào dưới đây diễn ra theo cơ chế chìa khoá và ổ khoá?

a)

Kháng nguyên – kháng thể

b)

Kháng nguyên – kháng sinh

c)

Kháng sinh – kháng thể

d)

Vi khuẩn – prôtêin độc

26.

Khi mạch máu bị nứt vỡ, loại ion khoáng nào dưới đây sẽ tham gia tích cực vào cơ chế hình thành khối máu đông?

a)

Cl-

b)

Ca2+

c)

Na+

d)

Ba2+

27.

Người mang nhóm máu AB có thể truyền máu cho người mang nhóm máu nào mà không xảy ra sự kết dính hồng cầu?

a)

Nhóm máu O

b)

Nhóm máu AB

c)

Nhóm máu A

d)

Nhóm máu B

28.

Nhóm máu mang kháng nguyên A có thể truyền được cho nhóm máu nào dưới đây?

a)

AB

b)

O

c)

B

d)

Tất cả các phương án còn lại

29.

Loại tế bào máu nào đóng vai trò chủ chốt trong quá trình đông máu?

a)

Hồng cầu

b)

Bạch cầu

c)

Tiểu cầu

d)

Tất cả các phương án còn lại

30.

Ở người, loại mạch nào dưới đây vận chuyển máu đỏ thẫm?

a)

Động mạch cảnh

b)

Động mạch đùi

c)

Động mạch cửa gan

d)

Động mạch phổi

31.

Loại mạch nào dưới đây vận chuyển máu giàu ôxi?

a)

Động mạch chủ

b)

Động mạch vành tim

c)

Tĩnh mạch phổi

d)

Tất cả các phương án còn lại

32.

Tâm thất trái nối liền trực tiếp với loại mạch nào dưới đây?

a)

Tĩnh mạch phổi

b)

Động mạch phổi

c)

Động mạch chủ

d)

Tĩnh mạch chủ

33.

Tĩnh mạch phổi đổ máu trực tiếp vào ngăn tim nào?

a)

Tâm thất phải

b)

Tâm nhĩ trái

c)

Tâm nhĩ phải

d)

Tâm thất trái

34.

Trong hệ bạch huyết của người, phân hệ nhỏ thu bạch huyết ở

a)

nửa trên bên phải cơ thể.

b)

nửa dưới bên phải cơ thể.

c)

nửa trên bên trái và phần dưới cơ thể.

d)

nửa dưới bên phải và phần trên cơ thể.

35.

Khi tâm thất phải co, máu được bơm đến bộ phận nào?

a)

Tĩnh mạch phổi

b)

Tĩnh mạch chủ

c)

Động mạch chủ

d)

Động mạch phổi

36.

Ở người, loại mạch nào là nơi xảy ra sự trao đổi chất với tế bào?

a)

Mao mạch

b)

Tĩnh mạch

c)

Động mạch

d)

Tất cả các phương án còn lại

37.

Ở người bình thường, trung bình mỗi chu kì thì tim nghỉ ngơi hoàn toàn trong bao lâu?

a)

0,3 giây 

b)

0,4 giây

c)

0,5 giây 

d)

0,1 giây

38.

Ở người bình thường, trung bình mỗi phút tim đập bao nhiêu lần?

a)

85 lần

b)

75 lần

c)

60 lần

d)

90 lần

39.

Loại mạch máu nào dưới đây có chức năng nuôi dưỡng tim?

a)

Động mạch dưới đòn

b)

Động mạch dưới cằm

c)

Động mạch vành

d)

Động mạch cảnh trong

40.

Các pha trong mỗi chu kì tim diễn ra theo trình tự trước sau như thế nào?

a)

Pha thất co – pha dãn chung – pha nhĩ co

b)

Pha dãn chung – pha thất co – pha nhĩ co

c)

Pha thất co – pha nhĩ co – pha dãn chung

d)

Pha nhĩ co – pha thất co – pha dãn chung

41.

Huyết áp tối đa đo được khi

a)

tâm nhĩ dãn.

b)

tâm thất co.

c)

tâm thất dãn.

d)

tâm nhĩ co.

42.

Trong hệ mạch máu của con người, tại vị trí nào người ta đo được huyết áp lớn nhất?

a)

Động mạch cảnh ngoài

b)

Động mạch chủ

c)

Động mạch phổi

d)

Động mạch thận.

43.

Một người được xem là mắc bệnh cao huyết áp khi

a)

huyết áp tối thiểu 90 mmHg, huyết áp tối đa > 140 mmHg.

b)

huyết áp tối thiểu 120 mmHg, huyết áp tối đa > 160 mmHg.

c)

huyết áp tối thiểu 100 mmHg, huyết áp tối đa > 160 mmHg.

d)

huyết áp tối thiểu 90 mmHg, huyết áp tối đa > 120 mmHg.

44.

Loại đồ ăn nào dưới đây đặc biệt có lợi cho hệ tim mạch?

a)

Kem

b)

Sữa tươi

c)

Cá hồi

d)

Lòng đỏ trứng gà

45.

Để phòng ngừa các bệnh tim mạch, chúng ta cần lưu ý điều gì?

a)

Thường xuyên vận động và nâng cao dần sức chịu đựng

b)

Nói không với rượu, bia, thuốc lá, mỡ, nội tạng động vật và thực phẩm chế biến sẵn

c)

Ăn nhiều rau quả tươi, thực phẩm giàu Omega – 3

d)

Tất cả các phương án còn lại

46.

Tôi là một hệ thống buồng rỗng với các van làm nhiệm vụ như một cái bơm vừa hút vừa đẩy. Tôi đang ở trong chính cơ thể bạn. Tôi là ai?

a)

Phổi

b)

Gan

c)

Tim

d)

Dạ dày