wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP SINH 8

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Bào quan nào có chức năng tham gia hoạt động hô hấp giải phóng năng lượng?

a)

Ti thể.

b)

Nhân.

c)

Lưới nội chất.

d)

Bộ máy Gôngi.

2.

  Mô biểu bì có chức năng

a)

nâng đỡ, liên kết các cơ quan.

b)

co dãn.

c)

tiếp nhận kích thích, xử lí thông tin.

d)

bảo vệ, hấp thụ và tiết.

3.

Câu 1.                  Trong các ví dụ sau, ví dụ về phản xạ là

(1) Khi chạm vào vật nhọn lập tức rút tay lại.

     (2) Có người gọi tên ta từ phía sau, lập tức quay lại.

(3) Chạm tay vào cây trinh nữ thì lá cụp lại.

(4) Rễ cây mọc hướng về nguồn nước.

(5) Khi nhìn thấy quả nhót chua, ta tiết nước bọt.

a)

1), (2), (5).

b)

(1), (2), (3).

c)

(2), (3), (5).

d)

(2), (3), (4).

4.

Con người không bao giờ mắc bệnh lở mồm long móng của trâu, bò. Đây là ví dụ về miễn dịch

a)

bẩm sinh.

b)

tập nhiễm.

c)

nhân tạo.

d)

cộng đồng.

5.

Câu 1.                  Loại tế bào nào trong máu không có nhân, hình đĩa, lõm 2 mặt?

a)

Bạch cầu.

b)

Tiểu cầu.

c)

Hồng cầu.

d)

Đại thực bào.

6.

Câu 1.                  Trong cơ thể sống, tế bào nằm chìm ngập trong loại dịch nào?

a)

Nước mô

b)

Máu

c)

Dịch bạch huyết

d)

Dịch nhân

7.

  Đại thực bào là do loại bạch cầu nào phát triển thành?

a)

Bạch cầu ưa kiềm

b)

Bạch cầu mônô

c)

Bạch cầu limphô

d)

Bạch cầu trung tính

8.

 Khi mạch máu bị nứt vỡ, loại ion khoáng nào dưới đây sẽ tham gia tích cực vào cơ chế hình thành khối máu đông?

a)

Cl-

b)

Ca2+

c)

Na+

d)

Ba2+

9.

 Trong hệ nhóm máu ABO, có bao nhiêu nhóm máu mang kháng thể  (beta)?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

   Ở người, loại mạch nào là nơi xảy ra sự trao đổi chất với tế bào?

a)

Mao mạch.

b)

Tĩnh mạch.

c)

Động mạch.

d)

Mạch máu.

11.

Các pha trong mỗi chu kì tim diễn ra theo trình tự trước sau như thế nào?

a)

Pha thất co – pha dãn chung – pha nhĩ co

b)

Pha dãn chung – pha thất co – pha nhĩ co

c)

Pha thất co – pha nhĩ co – pha dãn chung

d)

Pha nhĩ co – pha thất co – pha dãn chung

12.

Xương nào dưới đây có hình dạng và cấu tạo có nhiều sai khác với các xương còn lại?

a)

Xương đốt sống

b)

Xương bả vai

c)

Xương cánh chậu

d)

Xương sọ

13.

  Hệ cơ quan nào dưới đây phân bố ở hầu hết mọi nơi trong cơ thể người?

a)

Hệ tuần hoàn

b)

Hệ hô hấp

c)

Hệ tiêu hóa

d)

Hệ bài tiết

14.

Cơ thể người được phân chia thành mấy phần? Đó là những phần nào?

a)

3 phần: đầu, thân và chân

b)

2 phần: đầu và thân

c)

3 phần: đầu, thân và các chi

d)

3 phần: đầu, cổ và thân

15.

Bào quan nào lànơi tổng hợp prôtêintrong tế bào?

a)

Ti thể.

b)

Nhân.

c)

Ribôxôm.

d)

Bộ máy Gôngi.

16.

 Mô liên kết có chức năng

a)

nâng đỡ, liên kết các cơ quan

b)

co dãn

c)

tiếp nhận kích thích, xử lí thông tin

d)

bảo vệ, hấp thụ và tiết

17.

Con người không bao giờ mắc bệnh toi gà. Đây là ví dụ về miễn dịch

a)

bẩm sinh

b)

tập nhiễm

c)

nhân tạo.

d)

cộng đồng.

18.

Những người bị tai nạn gãy xươngđược băng bột một thời gian xương liền lại được là nhờ

a)

sự phân chia của tế bào màng xương

b)

sự phân chia của tế bào mô xương cứng

c)

sự phân chia của tế bào khoang xương

d)

sự phân chia của tế bào sụn tăng trưởng

19.

Hiện tượng uốn cong hình chữ S của xương cột sống ở người có ý nghĩa thích nghi như thế nào?

a)

Giúp cơ thể có dáng đứng thẳng

b)

Giúp phân tán lực đi các hướng, giảm xóc và sang chấn vùng đầu

c)

Giúp giảm áp lực của xương cột sống lên vùng ngực và cổ

d)

Giúp giảm thiểu nguy cơ rạn nứt các xương lân cận khi di chuyển

20.

 Loại tế bào nào trong máu có nhân, trong suốt và kích thước khá lớn?

a)

Bạch cầu

b)

Tiểu cầu.

c)

Hồng cầu.

d)

Đại thực bào.

21.

Khi hồng cầu kết hợp với chất khí nào thì máu sẽ có màu đỏ tươi?

a)

N2

b)

CO2

c)

O2

d)

CO

22.

CLoại bạch cầu nào dưới đây tham gia vào hoạt động thực bào?

a)

Bạch cầu trung tính

b)

Bạch cầu limphô

c)

Bạch cầu ưa kiềm 

d)

Bạch cầu ưa axit

23.

 Trong hệ nhóm máu ABO, có bao nhiêu nhóm máu không mang kháng thể  (alpha)?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

 Ở người bình thường, trung bình mỗi chu kì thì tim nghỉ ngơi hoàn toàn trong bao lâu?

a)

0,3 giây 

b)

0,4 giây

c)

0,5 giây 

d)

0,1 giây

25.

  Loại khớp nào dưới đây không có khả năng cử động?

a)

Khớp giữa xương đùi và xương cẳng chân

b)

Khớp giữa các xương hộp sọ

c)

Khớp giữa các đốt sống

d)

Khớp giữa các đốt ngón tay

26.

 Trong tế bào, ti thể có vai trò gì?

a)

Thu nhận, hoàn thiện và phân phối các sản phẩm chuyển hóa vật chất đi khắp cơ thể

b)

Tham gia vào hoạt động hô hấp, giúp sản sinh năng lượng cung cấp cho mọi hoạt động sống của tế bào

c)

Tổng hợp prôtêin

d)

Tham gia vào quá trình phân bào

27.

Bào quan nào có chức năng thu nhận, tích trữ, phân phối sản phẩm trong hoạt động sống của tế bào?

a)

Ti thể.

b)

Nhân.

c)

Lưới nội chất.

d)

Bộ máy Gôngi.

28.

 Mô cơ có chức năng

a)

nâng đỡ, liên kết các cơ quan

b)

co dãn

c)

tiếp nhận kích thích, xử lí thông tin

d)

bảo vệ, hấp thụ và tiết

29.

Nhờ tiêm vacxin đầy đủ, Lan không lo bị nhiễm bệnh viêm não Nhật Bản nữa. Đây là ví dụ về miễn dịch

a)

bẩm sinh.

b)

tập nhiễm.

c)

nhân tạo.

d)

cộng đồng.

30.

 Thành phần nào trong máu có dạng lỏng, màu vàng nhạt và không chứa tế bào?

a)

Các chất thải.

b)

Huyết sắc tố.

c)

Huyết tương.

d)

Huyết thanh

31.

Khi hồng cầu kết hợp với chất khí nào thì máu sẽ có màu đỏ thẫm?

a)

N2

b)

CO2

c)

O2

d)

CO

32.

Trong hệ thống “hàng rào” phòng chống bệnh tật của con người, nếu vi khuẩn, virut thoát khỏi sự thực bào thì ngay sau đó, chúng sẽ phải đối diện với hoạt động bảo vệ của

a)

bạch cầu trung tính

b)

bạch cầu limphô T

c)

bạch cầu limphô B

d)

bạch cầu ưa kiềm

33.

 Ở người bình thường, thời gian tâm thất nghỉ trong mỗi chu kì tim là bao lâu?

a)

0,6 giây 

b)

0,4 giây

c)

0,5 giây 

d)

0,3 giây

34.

 Máu được xếp vào loại mô gì?

a)

Mô thần kinh.

b)

Mô cơ.

c)

Mô liên kết.

d)

Mô biểu bì.

35.

Trong cơ thể người, loại tế bào nào có kích thước dài nhất?

a)

Tế bào thần kinh

b)

Tế bào cơ vân

c)

Tế bào xương

d)

Tế bào da

36.

Trong máu, huyết tương chiếm tỉ lệ bao nhiêu về thể tích?

a)

75%

b)

60%

c)

45%

d)

55%

37.

Trong cơ thể người, loại tế bào nào dưới đây có khả năng tiết kháng thể ?

a)

Bạch cầu mônô

b)

Bạch cầu limphô B

c)

Bạch cầu limphô T

d)

Bạch cầu ưa axit

38.

 Ở người bình thường, trung bình mỗi phút tim đập bao nhiêu lần?

a)

85 lần 

b)

75 lần

c)

60 lần 

d)

90 lần

39.

Chức năng cơ bản của nơron thần kinh? 

a)

Cấu tạo nên mô thần kinh và hạch thần kinh

b)

Dẫn truyền thông tin từ não bộ

c)

Cảm ứng và dẫn truyền 

d)

Tiếp nhận kích thích và trả lời kích thích

40.

Mô biểu bì có đặc điểm chung là:

a)

Xếp xít nhau phủ ngoài cơ thể hoặc lót trong các cơ quan

b)

Liên kết các tế bào nằm rải rác trong cơ thể

c)

Có khả năng co dãn tạo nên sự vận động.

d)

Tiếp nhận kích thích và xử lý thông tin

41.

Xương đầu được chia thành 2 phần là

a)

Mặt và cổ

b)

Mặt và não

c)

Mặt và sọ

d)

Đầu và cổ

42.

Vận động ở người được thực hiện nhờ sự phối hợp của

a)

hệ cơ và bộ xương

b)

hệ cơ, bộ xương, hệ thần kinh

c)

hệ cơ, hệ thần kinh 

d)

bộ xương, hệ thần kinh

43.

 Căn cứ vào đâu để người ta phân chia các nơron thành 3 loại: Nơron hướng tâm, nơron trung gian và nơron li tâm?

a)

Hình thái.

b)

Tuổi thọ

c)

Chức năng.

d)

Cấu tạo.

44.

Ở người, khoang bụng và khoang ngực ngăn cách nhau bởi bộ phận nào?

a)

Cơ hoành.

b)

Cơ ức đòn chum.

c)

Cơ liên sườn.

d)

Cơ nhị đầu.