wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

10a6-ôn tập cấu trúc tế bào

Total questions: 40

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm của tế bào nhân sơ là:

a)

có màng nhân bao bọc vật chất di truyền

b)

có nhiều loại bào quan phân hóa.

c)

có ti thể và bộ máy Gôngi.

d)

bào quan chỉ mới có ribôxôm.

2.

Hình thái của tế bào vi khuẩn được ổn định nhờ:

a)

màng sinh chất.

b)

thành tế bào.

c)

vỏ nhày.

d)

tế bào chất.

3.

Cấu trúc không có ở cấu tạo của tế bào vi khuẩn là:

a)

mạng lưới nội chất.

b)

màng sinh chất.

c)

lông roi.

d)

vỏ nhày.

4.

Thành phần hoá học cấu tạo nên thành tế bào của các loài vi khuẩn là:

a)

phốtpholipit.

b)

prôtêin

c)

prôtêin

d)

peptiđôglican.

5.

Cấu trúc không có trong nhân của tế bào là

a)

bộ máy Gôngi

b)

chất nhiễm sắc

c)

dịch nhân

d)

nhân con (hạch nhân)

6.

Bào quan nào đóng vai trò trung tâm vận chuyển và phân phối các chất trong tế bào?

a)

Màng tế bào chất

b)

Bộ máy Gôngi

c)

Ribosome

d)

Lưới nội chất

7.

Đặc điểm có ở tế bào thưc vật mà không có ở tế bào động vậtlà:

a)

Trong tế bào chất có nhiều loại bào quan

b)

Màng sinh chất có hai lớp photpholipit

c)

Nhân có màng bọc

d)

Có thành tế bào bằng chất xenlulôzơ

8.

Grana là cấu trúc có trong bào quan nào?

a)

Ti thể

b)

Bộ máy Gôngi

c)

Lục lạp

d)

Không bào

9.

Bào quan được ví như phân xưởng tái chế "rác thải" của tế bào?

a)

Lục lạp

b)

Bộ máy Golgi

c)

Lưới nội chất

d)

Lizoxom

10.

hình ảnh này mô tả cấu trúc của loại bào quan nào

a)

không bào

b)

ti thể

c)

lục lạp

d)

nhân

11.

đây là bào quan nào trong tế bào? nó có chức năng gì

a)

Ti thể, cung cấp năng lượng cho tế bào

b)

lục lạp, chuyển hóa năng lượng quang năng thành hóa năng

c)

ti thể, chuyển hóa năng lượng quang năng thành hóa năng

d)

lục lạp, cung cấp năng lượng cho tế bào

12.

Thành phần hóa học có trong cấu trúc của màng sinh chất là:

a)

photpholipit.

b)

kitin

c)

peptitđôglican.

d)

xenlulôzơ

13.

thành phần nào trên màng sinh chất được coi như " dấu chuẩn" để nhận biết các tế bào cùng loại hay khác loại

a)

lớp photpholipit kép

b)

các phân tử prôtêin xuyên màng

c)

glicôprôtêin

d)

colesterôn

14.

Cấu tạo chung của 1 tế bào nhân thực bao gồm

a)

Màng sinh chất, tế bào chất và nhân.

b)

Màng sinh chất, tế bào chất và vùng nhân.

c)

Tế bào chất, ty thể và nhân.

d)

Tế bào chất, lục lạp và vùng nhân.

15.

Mạng lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?

a)

Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit.

b)

Chuyển hóa đường trong tế bào.

c)

Phân hủy các chất độc hại trong tế bào.

d)

Sinh tổng hợp protein.

16.

Sinh vật đơn bào là

a)

có 1 tế bào

b)

có nhiều tế bào

c)

không có nhân

d)

có nhân

17.

Tế bào vi khuẩn được gọi là tế bào nhân sơ vì?

a)

Vi khuẩn xuất hiện rất sớm

b)

Vi khuẩn chứa trong nhân một phân tử ADN dạng vòng

c)

Vi khuẩn có cấu trúc đơn bào

d)

Vi khuẩn chưa có màng nhân

18.

Chức năng của thành tế bào vi khuẩn là?

a)

Giúp vi khuẩn di chuyển

b)

Tham gia vào quá trình nhân bào

c)

Quy định hình dạng của tế bào

d)

Trao đổi chất với môi trường

19.

Dựa vào cấu trúc thành tế bào, vi khuẩn được chia thành 2 loại nào sau đây?

a)

Gram âm và Gram dương

b)

Vi khuẩn độc và vi khuẩn an toàn

c)

Vi khuẩn có thành và vi khuẩn trần

d)

Vi khuẩn kị khí và vi khuẩn hiếu khí

20.

Bào quan nào có cả ở tế bào nhân sơ và nhân chuẩn?

a)

Ti thể

b)

Ribosome

c)

Nhân

d)

Lưới nội chất

21.

Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về tế bào nhân thực ?

a)

Vật chất di truyền không có màng bao bọc

b)

Tế bào chất chưa có hệ thống nội màng

c)

Chỉ chứa 1 bào quan là Riboxom

d)

vật chất di truyền có màng bao bọc

22.

Bào quan nào sau đây thực hiện quá trình quang hợp?

a)

Lục lap

b)

Ti thể

c)

Bộ máy gongi

d)

Lizoxom

23.

Chức năng của lưới nội chất hạt là

a)

nguồn năng lượng dự trữ cho tế bào

b)

Tổng hợp lipit, chuyển hóa đường, phân hủy chất độc hại

c)

Tổng hợp Protein cho tế bào

d)

chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học

24.

Trong cơ thể , tế bào nào sau đây có lưới nội chất trơn phát triển ?

a)

Tế bào biểu bì

b)

Tế bào gan

c)

Tế bào hồng cầu

d)

Tế bào cơ

25.

Trong các loại tế bào sau, loại tế bào nào có nhiều lizoxom nhất ?

a)

tế bào bạch cầu

b)

tế bào hồng cầu

c)

tế bào thần kinh

d)

tế bào cơ

26.

Trong các bào quan sau, bào quan nào chỉ có 1 lớp màng bao bọc?

a)

Ti thể , lizoxom

b)

ti thể , bộ máy gongi

c)

lục lạp, riboxom

d)

không bào , lizoxom

27.

cho các ý sau :

I/ Có 2 lớp màng bao bọc

II/ Có 1 lớp màng bao bọc

III/ Có chứa tilacoid

IV/Có chứa nhiều enzim hô hấp

Có bao nhiêu ý đúng khi nói về cấu tạo của bào quan lục lạp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

cho các ý sau :

I/ Có đính nhiều riboxom

II/Có đính nhiều enzim

III/ bao bọc bởi 1 lớp màng

IV/Tổng hợp Protein cho tế bào

V/ Tổng hợp lipi, chuyển hóa đường

Có bao nhiều ý đúng khi nói về lưới nội chất hạt

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Em hãy cho biết , mô tả sau " là một chồng túi dẹp xếp cạnh nhau nhưng cái nọ tách biệt các kia" là mô tả về bào quan nào ?

a)

lục lạp

b)

ti thể

c)

bộ máy Gongi

d)

lưới nội chất

30.

Bào quan được ví như " một phân xưởng tái chế rác thải" của tế bào là

a)

lizoxom

b)

riboxom

c)

không bào

d)

bộ máy gongi

31.

Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào?

a)

Xe ô tô. 

b)

Cây cầu.

c)

Cây bạch đàn. 

d)

Ngôi nhà.

32.

Quan sát tế bào bên và cho biết mũi tên đang chỉ vào thành phần nào của tế bào.

a)

Màng tế bào. 

b)

Chất tế bào. 

c)

Nhân tế bào.

d)

Vùng nhân. 

33.

Vị trí số 1 là:

a)

Nhân tế bào

b)

Màng tế bào

c)

Chất tế bào

d)

Lục lạp

34.

Đặc điểm chung của tế bào nhân thực là:

a)

Có vách cellulose.

b)

Có vùng nhân.

c)

Có lục lạp

d)

Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.

35.

Bào quan lục lạp ở thực vật có chức năng gì?

a)

Quang hợp

b)

Thoát hơi nước

c)

Vận chuyển các chất

d)

Bảo vệ

36.

Đặc điểm của tế bào thực vật phân biệt với tế bào động vật là gì?

a)

có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.

b)

Có lục lạp

c)

Có nhân

d)

Có màng tế bào

37.

Kể tên các thành phần chính của tế bào?

a)

Màng tế bào, tế bào chất, nhân

b)

Màng tế bào, tế bào chất, vung nhân

c)

Màng tế bào, tế bào chất, nhân hoặc vung nhân.

38.

Em hãy cho biết đâu là chức năng của nhân tế bào?

 

a)

Bảo vệ và kiểm soát các chất đi vào và đi ra khỏi tế bào.

b)

Là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào.

c)

Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào

39.

Vật nào sau đây không được cấu tạo từ tế bào?

a)

con thạch sùng

b)

cây đậu

c)

con gà

d)

ngôi nhà

40.

Bào quan được ví như "nhà máy năng lượng" của tế bào?

a)

Ti thể

b)

Lưới nội chất

c)

Bộ máy Golgi

d)

Lục lạp