wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 9 (Sinh) HKI số 1

Total questions: 36

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Lựa chọn cặp tính trạng tương phản trong các ví dụ dưới đây.

a)

Quả đỏ và quả tròn

b)

Hoa tím và hoa đơn

c)

Hoa tím và hoa trắng

d)

Thân cao và thâm màu xám

2.

Xét tính trạng trội lặn hoàn toàn, phép lai nào sau đây cho tỉ lệ kiểu hình là 1 : 1 ?

a)

AA x Aa

b)

AA x AA

c)

Aa x Aa

d)

Aa x aa

3.

Ở một loài thực vật, allele A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn allele a quy định hoa trắng. Cho cây hoa đỏ (P) tự thụ phấn, F1 thu được cả hoa đỏ và hoa trắng với tỉ lệ kiểu gene là:

a)

2 Aa : 1 aa

b)

1 AA : 2 Aa : 1 aa

c)

1 AA : 1 aa

d)

100% AA

4.

Bản chất của "nhân tố di truyền " mà Mendel nhắc tới trong phép lai của ông là gì?

a)

Kiểu hình

b)

Gene hoặc allele

c)

Dòng thuần chủng

d)

Tính trạng

5.

Kí hiệu "G" trong sơ đồ lai được hiểu là

a)

bố mẹ.

b)

đời con.

c)

giới tính đực/cái.

d)

giao tử.

6.

Ở một loài thực vật, allele A quy định thân cao trội hoàn toàn allele a quy định thân thấp, kiểu gen thuần chủng lặn được kí hiệu là (a)  

7.

Ở một loài thực vật, allele B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn allele b quy định hoa trắng, kiểu gen dị hợp được kí hiệu là (a)  

8.

Theo Mendel, mỗi tính trạng của cơ thể sinh vật do

a)

một cặp nhân tố di truyền quy định.

b)

một nhân tố di truyền quy định.

c)

hai nhân tố di truyền khác cặp cùng quy định.

d)

hai cặp nhân tố di truyền quy định.

9.

Trong phép lai 2 tính trạng mà Mendel tiến hành thí nghiệm, kết quả kiểu hình đời F2 là 9 : 3 : 3 : 1 tương ứng với bao nhiêu tổ hợp giao tử?

a)

9 tổ hợp.

b)

16 tổ hợp.

c)

4 tổ hợp.

d)

3 tổ hợp

10.

Trong phép thí nghiệm lai giữa 2 cặp tính trạng tương phản (A: Hạt vàng trội hoàn toàn a: hạt xanh; B vỏ trơn trội hoàn toàn b: vỏ nhăn). Hãy viết kiểu gen thuần chủng quy định kiểu hình Hạt vàng, vỏ trơn và Hạt vàng, vỏ nhăn)

(a)  

11.

Kết quả đời con F1 trong thí nghiệm lai một cặp tính trạng của Menđen là:

a)

705 hoa đỏ : 224 hoa trắng

b)

3 hoa đỏ : 1 hoa trắng

c)

100% hoa trắng

d)

100% hoa đỏ

12.

Kiểu gen nào dưới đây được xem là thuần chủng?

a)

AA

b)

aa

c)

Aa

d)

AA & aa

13.

Kiểu gen Aa phân li cho giao tử là:

a)

Aa

b)

A

c)

a

d)

1A , 1a

14.

Tỉ lệ kiểu gen của F2 trong phép lai một cặp tính trạng của Menđen là:

a)

1 AA: 2Aa : 1aa

b)

3 hoa đỏ : 1 hoa trắng

c)

1AA: 1Aa: 1aa

d)

100% Aa

15.

Menden đã sử dụng biện pháp nào sau đây để kiểm tra kiểu gen của cơ thể có kiểu hình trội?                                                                             

                                                                      

a)

Lai phân tích  

b)

Lai thuận nghịch

c)

lai cải tiến giống        

d)

Lai xa.

16.

Cho biết A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với a quy định hoa trắng. Phép lai nào sau đây là phép lai phân tích?

a)

Cây hoa đỏ giao phấn với cây hoa trắng.

b)

Cây hoa đỏ giao phấn với cây hoa đỏ.

c)

Cây hoa trắng giao phấn với cây hoa trắng.

d)

Cây hoa đỏ dị hợp (Aa) giao phấn với cây hoa trắng.

17.

Cơ thể có kiểu gen Aa giảm phân cho bao nhiêu loại giao tử?

 

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Cho biết A quy định thân cao trội hoàn toàn so với a quy định thân thấp. Có mấy kiểu gen quy định kiểu hình thuần chủng 1 cặp gen?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Bản chất quy luật phân li của Menđen là

a)

sự phân li kiểu hình ở F2theo tỉ lệ 3 : 1.

b)

sự phân li kiểu hình ở F2theo tỉ lệ 1 : 2 : 1.

c)

sự phân li kiểu hình ở F2theo tỉ lệ1 : 1 : 1 : 1.

d)

sự phân li đồng đều của các allele về các giao tử trong quá trình giảm phân.

20.

Trong thí nghiệm lai hai cặp tính trạng của Mendel, có mấy tổ hợp kiểu hình xuất hiện ở F2?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

21.

Tính trạng là những đặc điểm về

a)

hình thái của một cơ thể.     

b)

cấu tạo sinh lí của một cơ thể.

c)

hình thái, cấu tạo sinh lí của một cơ thể.     

d)

hình thái, tâm lí của một cơ thể.

22.

Các đặc điểm thân cao, lá vàng, hạt vàng, hoa đỏ được gọi là gì?

a)

Tính trạng

b)

Biến dị

c)

Kiểu gene   

d)

Hình thái

23.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để được câu đúng.

"……………… là hiện tượng con sinh ra khác với bố mẹ và khác nhau về nhiều chi tiết."

(a)  

24.

Di truyền là hiện tượng truyền đạt các

a)

kiểu gene của bố mẹ, tổ tiên cho các thể hệ con cháu.

b)

kiểu hình của bố mẹ, tổ tiên cho các thể hệ con cháu.

c)

tính trạng của bố mẹ, tổ tiên cho các thể hệ con cháu.

d)

tập tính của bố mẹ, tổ tiên cho các thể hệ con cháu.

25.

Một gene chứa đoạn mạch có trình tự nucleotide

5’. . . A– C – G – A – T – T – C – G – A . . .3’.
Trình tự nucleotide tương ứng trên mạch bổ sung là

a)

3’. . . A– C – G – A – T – T – C – G – A. . .5’

b)

5’. . . T – C –  G – A – A – T – C – G – T . . .3’

c)

5’. . . U – C –  G – A – A – U – C – G – U . . .3’

d)

3’. . . T – G –  C – T – A – A – G – C – T . . .5’

26.

Trong di truyền học, kí hiệu P là

a)

Kí hiệu phép lai

b)

Kí hiệu cặp bố mẹ xuất phát

c)

Kí hiệu giao tử

d)

Kí hiệu thế hệ con đời thứ nhất

27.

Tên gọi đầy đủ của phân tử RNA là

a)

deoxyribonucleic acid.

b)

ribonucleic acid.

c)

nucleic acid.

d)

nucleotide.

28.
Câu 1. Gene và protein phải có mối quan hệ với nhau qua một dạng cấu trúc trung gian là
a)
mRNA.
b)
tRNA.
c)
rRNA.
d)
enzyme.
29.
Câu 3. Tính trạng của sinh vật được quyết định bởi quá trình nào?
a)
Tái bản DNA.
b)
Phiên mã và dịch mã.
c)
Tổng hợp lipid.
d)
Phân chia tế bào.
30.
Câu 4. Sơ đồ mối quan hệ giữa gene và tính trạng nào dưới đây là đúng?
a)
DNA → RNA → protein → tính trạng.
b)
Gene → mRNA → protein → tính trạng.
c)
Gene → mRNA → tính trạng.
d)
Gene → RNA → protein → tính trạng.
31.
Câu 5. Điền vào chỗ trống: Trình tự các nucleotide trên gene quy định trình tự các ribonucleotide trên phân tử mRNA thống qua quá trình …(1)…, sau đó, trình tự ribonucleotide trên phân tử mRNA được dịch mã thành trình tự các amino acid trên phân tử …(2)….Protein biểu hiện thành tính trạng của cơ thể.
a)
(1) phiên mã, (2) tRNA.
b)
(1) dịch mã, (2) protein.
c)
(1) tái bản, (2) protein.
d)
(1) phiên mã, (2) protein.
32.
Câu 7. Trình tự các nucleotide trên gene quy định trình tự các ribonucleotide trên phân tử mRNA thông qua quá trình
a)
dịch mã.
b)
tái bản.
c)
phiên mã.
d)
biểu hiện.
33.
Câu 8. Chọn từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: Trình tự các ribonucleotide trên phân tử mRNA được …………….. thành trình tự các amino acid trên phân tử protein.
a)
dịch mã.
b)
tái bản.
c)
phiên mã.
d)
biểu hiện.
34.
Câu 9. Sự xuất hiện nhiều allele khác nhau của cùng một gene là do
a)
biến dị.
b)
đột biến gene.
c)
tái bản.
d)
di truyền.
35.
Câu 10. Các gene khác nhau có thể quy định các tính trạng khác nhau là do
a)
các gene có kích thước khác nhau.
b)
các gene có thể bị đột biến.
c)
các gene có vị trí khác nhau trong các tế bào khác nhau.
d)
các gene có trình tự các nucleotide khác nhau.
36.
Câu 14. Trâu, bò, ngựa, thỏ... đều ăn có nhưng lại có protein và các tính trạng khác nhau do
a)
có DNA khác nhau về trình tự sắp xếp các nucleotide.
b)
cơ chế tổng hợp protein khác nhau.
c)
quá trình trao đổi chất khác nhau.
d)
bộ máy tiêu hóa của chúng khác nhau.