wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ADN-ARN-Protein

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

ADN tồn tại chủ yếu ở đâu?

a)

Trong nhân tế bào

b)

Ti thể

c)

Trong tế bào chất

d)

Lục lạp

2.

Đơn vị cấu tạo nên axit nucleic là

a)

riboxom

b)

nucletotit

c)

axit amin

d)

bazo nito

3.

Nguyên tắc bổ sung trong phân tử ADN có nghĩa là

a)

A liên kết với T bằng 2 liên kết hidro, G liên kết với X bằng 3 liên kết hidro và ngược lại.

b)

A liên kết với T bằng 3 liên kết hidro, G liên kết với X bằng 2 liên kết hidro và ngược lại.

c)

A liên kết với U bằng 2 liên kết hidro, G liên kết với X bằng 3 liên kết hidro và ngược lại.

d)

A liên kết với U bằng 3 liên kết hidro, G liên kết với X bằng 2 liên kết hidro và ngược lại.

4.

Mỗi nucleotit dài bao nhiêu

a)

20 Angstron

b)

34 Angstron

c)

3,4 Angstron

d)

2 Angstron

5.

Cấu trúc bậc 1 của protein là

a)

trình tự sắp xếp của các axit amin trong chuỗi polipeptit

b)

cấu trúc có dạng xoắn alpha hoặc gấp nếp beta

c)

cấu trúc trong không gian ba chiều, đặc trưng cho mỗi loại protein

d)

bậc cấu trúc gồm 2 hay nhiều chuỗi polipeptit cùng loại hoặc khác loại kết hợp với nhau.

6.

Trong các nucleotit dưới đây, đâu không phải là đơn phân của ADN?

a)

Adenin

b)

Uraxin

c)

Guanin

d)

Xitozin

7.

Bậc cấu trúc nào sau đây có vai trò chủ yếu xác định tính đặc thù của prôtêin?

a)

Cấu trúc bậc 1.

b)

Cấu trúc bậc 2.

c)

Cấu trúc bậc 3.

d)

Cấu trúc bậc 4.

8.

Prôtêin thực hiện được chức năng của mình chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào sau đây?

a)

Cấu trúc bậc 1.

b)

Cấu trúc bậc 1 và 2.

c)

Cấu trúc bậc 2 và 3.

d)

Cấu trúc bậc 3 và 4.

9.

Nguyên liệu trong môi trường nội bào được sử dụng trong quá trình tổng hợp prôtêin là

a)

ribônuclêôtit.

b)

axit nuclêic.

c)

axit amin

d)

các nuclêôtit.

10.

ADN có chức năng

a)

Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào

b)

Cấu trúc nên màng tế bào, các bào quan

c)

Tham gia và quá trình chuyển hóa vật chất trong tế bào

d)

Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền

11.

Axit nuclêic bao gồm những chất nào sau đây?

a)

ADN và ARN

b)

ARN và Prôtêin

c)

Prôtêin và ADN

d)

ADN và lipit

12.

mARN là kí hiệu của loại ARN nào sau đây?

a)

ARN thông tin

b)

ARN ribôxôm

c)

ARN vận chuyển

d)

Các loại ARN

13.

Yếu tố nào quy định cấu trúc không gian của ADN?

a)

Các liên kết cộng hoá trị và liên kết hydro

b)

Nguyên tắc bổ sung của các cặp bazơ nitơ.

c)

Các liên kết cộng hoá trị.

d)

Các liên kết hydro

14.

Tính đặc thù của DNA mỗi loài được thể hiện ở

a)

Số lượng ADN.

b)

Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp các nucleotit.

c)

Tỉ lệ (A+T)/(G+X).

d)

Chứa nhiều gen.

15.

Quá trình tái bản ADN dựa trên nguyên tắc nào?

a)

Nguyên tắc bổ sung.

b)

Nguyên tắc bán bảo tồn

c)

Nguyên tắc bảo tồn

d)

Cả A và B.

16.

Bản chất hoá học của gen là

a)

Axit nucleic.

b)

ADN.

c)

Bazơ nitric.

d)

Protein.

17.

Tính đặc thù của protein là do

a)

Trình tự sắp xếp axit amin.

b)

Cấu trúc không gian.

c)

Số lượng axit amin.

d)

Thành phần axit amin.

18.

Protein có mấy bậc cấu trúc không gian?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Vì sao protein có vai trò quan tọng đối với tế bào và cơ thể?

a)

Protein là thành phần cấu trúc của tế bào.

b)

Protein liên quan đến toàn bộ hoạt động sống của tế bào.

c)

Protein biểu hiện thành các tính trạng của cơ thể.

d)

Cả 3 đáp án trên.

20.

Cấu trúc bậc mấy của proetin có dạng xoắn lò xò?

a)

Bậc 1

b)

Bậc 2

c)

Bậc 3

d)

Bậc 4

21.

Gen và protein có mối quan hệ với nhau thông qua cấu trúc trung gian nào?

a)

mARN.

b)

tARN.

c)

rARN

d)

Tất cả đáp án trên.

22.

Loại axit nuclêic nào sau đây là thành phần cấu tạo của ribôxôm?

a)

mARN

b)

rARN

c)

tARN

d)

ADN

23.

ARN được tổng hợp từ 1 đoạn mạch gốc của ADN

a)

ĐÚNG

b)

SAI

24.

Protein không có chức năng

a)

truyền đạt thông tin di truyền.

b)

Xúc tác cho các phản ứng sinh hóa trong tế bào và cơ thể.

c)

Điều hòa quá trình trao đổi chất trong tế bào và cơ thể.

d)

Cấu trúc hệ thống màng tế bào.

25.

Các nguyên tố hoá học tham gia cấu tạo prôtêin là:

a)

C, H, O, N, P

b)

C, H, O, N

c)

K, H, P, O, S , N

d)

C, O, N, P

26.

Đặc điểm chung về cấu tạo của ADN, ARN và prôtêin là:

a)

Là đại phân tử, có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

b)

Có kích thước và khối lượng bằng nhau

c)

Đều được cấu tạo từ các nuclêôtit

d)

Đều được cấu tạo từ các axit amin

27.

Trong 3 cấu trúc: ADN, ARN và prôtêin thì cấu trúc có kích thước nhỏ nhất là:

a)

ADN

b)

Prôtêin

c)

ARN

28.

Đâu là đặc điểm của prôtêin bậc 3?

a)

Trình tự sắp xếp các axit amin trong chuỗi axiamin

b)

Chuỗi axit amin tạo thành vòng xoắn lò xo đều đặn

c)

Hình dạng không gian 3 chiều của protein do cấu trúc bậc 2 cuộn xếp tạo thành kiểu đặc trưng

d)

Gồm 2 hay nhiều chuỗi axit amin cùng loại hay khác loại kết hợp với nhau

29.

Chất hoặc cấu trúc nào dưới đây thành phần cấu tạo có prôtêin?

a)

Enzim

b)

Kháng thể

c)

Hoocmôn

d)

Tất cả các ý trên

30.

Chức năng nào sau đây không phải của prôtêin?

1. Enzim, xúc tác các phản ứng trao đổi chất.

2. Kháng thể, giúp bảo vệ cơ thể.

3. Kích tố, điều hoá trao đổi chất.

4. Chỉ huy việc tổng hợp NST.

5. Nguyên liệu oxy hoá tạo năng lượng.

6. Quy định các tính trạng của cơ thể.

Phương án đúng là:

a)

2

b)

3,4

c)

4

d)

1,5

31.

Trâu, bò, ngựa, thỏ, … đều ăn cỏ nhưng lại có prôtêin và các tính trạng khác nhau do

a)

bộ máy tiêu hoá của chúng khác nhau.

b)

chúng có ADN khác nhau về trình tự sắp xếp các nuclêôtit.

c)

cơ chế tổng hợp prôtêin khác nhau.

d)

có quá trình trao đổi chất khác nhau.