wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM SINH Giữa HK2 KHỐI 9

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Thế nào là môi trường sống của sinh vật?

a)

Là nơi tìm kiếm thức ăn, nước uống của sinh vật

b)

Là nơi ở của sinh vật

c)

Là nơi sinh sống của sinh vật, bao gồm tất cả những gì bao quanh chúng

d)

Là nơi kiếm ăn, làm tổ của sinh vật

2.

Nhân tố sinh thái là

a)

Các yếu tố vô sinh của môi trường

b)

Tất cả các yếu tố của môi trường

c)

Những yếu tố của môi trường tác động tới sinh vật

d)

Các yếu tố của môi trường ảnh hưởng gián tiếp lên cơ thể sinh vật

3.

Các nhân tố sinh thái được chia thành những nhóm nào sau đây?

a)

Nhóm nhân tố vô sinh và nhân tố con người

b)

Nhóm nhân tố ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm và nhóm các sinh vật khác

c)

Nhóm nhân tố sinh thái vô sinh, nhóm nhân tố sinh thái hữu sinh

d)

Nhóm nhân tố con người và nhóm các sinh vật khác

4.

Giới hạn sinh thái là gì?

a)

Là khoảng thuận lợi của một nhân tố sinh thái đảm bảo cơ thể sinh vật sinh trưởng và phát triển tốt

b)

Là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với các nhân tố sinh thái khác nhau

c)

Là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với một nhân tố sinh thái nhất định

d)

Là khoản tác động có lợi nhất của nhân tố sinh thái đối với cơ thể sinh vật

5.

Các nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố sinh thái vô sinh?

a)

Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm, thực vật

b)

Khí hậu, thổ nhưỡng, nước, địa hình

c)

Nước biển, sông, hồ, ao, cá, ánh sáng, nhiệt độ, độ dốc

d)

Các thành phần cơ giới và tính chất lí, hóa của đất; nhiệt độ, độ ẩm, động vật

6.

Cơ thể sinh vật được coi là môi trường sống khi:

a)

Chúng là nơi ở của các sinh vật khác

b)

Các sinh vật khác có thể đến lấy chất dinh dưỡng từ cơ thể chúng

c)

Cơ thể chúng là nơi sinh sản của các sinh vật khác

d)

Cơ thể chúng là nơi ở, nơi lấy thức ăn, nước uống của các sinh vật khác

7.

Theo khả năng thích nghi với các điều kiện chiếu sáng khác nhau của động vật, người ta chia động vật thành các nhóm nào sau đây?

a)

ưa sáng, ưu khô

b)

ưa sáng, ưa bóng

c)

ưa sáng, ưa ẩm

d)

ưa sáng, ưa tối

8.

Ánh sáng ảnh hưởng tới đời sống thực vật như thế nào?

a)

Làm thay đổi những đặc điểm hình thái và hoạt động sinh lí của thực vật

b)

Làm thay đổi các quá trình sinh lí quang hợp, hô hấp

c)

Làm thay đổi hình thái bên ngoài của thân, lá và khả năng quang hợp của thực vật

d)

Làm thay đổi đặc điểm hình thái của thân, lá và khả năng hút nước của rễ

9.

Vì sao nhân tố con người được tác ra thành một nhóm nhân tố sinh thái riêng?

a)

Vì hoạt động của con người khác với các sinh vật khác, con người có trí tuệ nên vừa khai thác tài nguyên thiên nhiên lại vừa cải tạo thiên nhiên

b)

Vì con người tiến hóa nhất so với các loài động vật khác

c)

Vì con người có tư duy, có lao động

d)

Vì con người có khả năng làm chủ thiên nhiên

10.

Vai trò của ánh sáng đối với động vật là

a)

Định hướng di chuyển trong không gian

b)

Nhận biết các vật

c)

Sinh sản

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

11.

Những cây sống ở nơi khô hạn thường có những đặc điểm thích nghi nào?

a)

Lá biến thành gai, lá có phiến mỏng

b)

Lá và thân cây tiêu giảm

c)

Cơ thể mọng nước, bản lá rộng

d)

Hoặc cơ thể mọng nước hoặc lá tiêu giảm hoặc lá biến thành gai

12.

Về mùa đông giá lạnh, các cây xanh ở vùng ôn đới thường rụng nhiều lá có tác dụng gì?

a)

Tăng diện tích tiếp xúc với không khí lạnh và giảm sự thoát hơi nước

b)

Làm giảm diện tích tiếp xúc với không khí lạnh

c)

Giảm diện tích tiếp xúc với không khí lạnh và giảm sự thoát hơi nước

d)

Hạn sự thoát hơi nước

13.

Ở sinh vật biến nhiệt thì nhiệt độ cơ thể như thế nào?

a)

Nhiệt độ cơ thể không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường

b)

Nhiệt độ cơ thể phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường

c)

Nhiệt độ cơ thể thay đổi không theo sự tăng hay giảm nhiệt độ môi trường

d)

Nhiệt độ cơ thể thay đổi ngược với nhiệt độ môi trường

14.

Ví dụ nào sau đây là sinh vật hằng nhiệt?

a)

cây lúa

b)

ếch đồng

c)

con người

d)

cá chép

15.

Rận và bét sống bám trên da trâu, bò. Rận, bét với trâu, bò có mối quan hệ theo kiểu nào dưới đây?

a)

Hội sinh

b)

Kí sinh

c)

Sinh vật ăn sinh vật khác

d)

Cạnh tranh

16.

Địa y sống bám trên cành cây. Giữa địa y và cây có mối quan hệ theo kiểu nào dưới đây?

a)

Hội sinh

b)

Cộng sinh

c)

Kí sinh

d)

Cạnh tranh

17.

Các sinh vật cùng loài có những mối quan hệ nào với nhau?

a)

Cộng sinh và cạnh tranh

b)

Hội sinh và cạnh tranh

c)

Hỗ trợ và cạnh tranh

d)

Kí sinh, nửa kí sinh

18.

Khi có gió bão, thực vật sống thành nhóm có lợi gì so với sống riêng lẽ?

a)

Làm tăng thêm sức thổi của gió

b)

Làm tăng thêm sự xói mòn của đất

c)

Làm cho tốc độ gió thổi dừng lại, cây không bị đổ

d)

Giảm bớt sức thổi của gió, hạn chế sự đổ của cây

19.

Những đặc trưng cơ bản nào của quần thể sinh vật là

a)

Mật độ cá thể

b)

Tỉ lệ giới tính

c)

Thành phần nhóm tuổi

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

20.

Quần thể người có đặc trưng nào sau đây khác so với các quẩn thể sinh vật còn lại?

a)

Tỉ lệ giới tính

b)

Kinh tế, pháp luật

c)

Mật độ

d)

Thành phần nhóm tuổi

21.

Quần thể người có những nhóm tuổi nào sau đây?

a)

Nhóm tuổi trước sinh sản, nhóm tuổi sinh sản và lao động, nhóm tuổi hết khả năng lao động nặng nhọc

b)

Nhóm tuổi sinh sản và lao động, nhóm tuổi sau lao động, nhóm không còn khả năng sinh sản

c)

Nhóm tuổi lao động, nhóm tuổi sinh sản, nhóm tuổi hết khả năng lao động nặng nhọc

d)

Nhóm tuổi trước lao động, nhóm tuổi lao động, nhóm tuổi sau lao động

22.

Trong quần thể, tỉ lệ giới tính cho ta biết điều gì?

a)

Tiềm năng sinh sản của quần thể

b)

Giới tính nào được sinh ra nhiều hơn

c)

Giới tính nào có tuổi thọ cao hơn

d)

Giới tính nào có tuổi thọ thấp hơn

23.

Tập hợp nào sau đây không phải là nhiều loài sinh vật?

a)

Một khu rừng

b)

Một hồ tự nhiên

c)

Một đàn chuột đồng

d)

Một ao cá

24.

Đặc điểm có ở quần xã mà không có ở quần thể sinh vật là:

a)

Cùng phân bố trong một khoảng không gian xác định

b)

Tập hợp các quần thể thuộc nhiều loài sinh vật

c)

Xảy ra hiện tượng giao phối và sinh sản

d)

Có số cá thể cùng một loài

25.

Quần xã sinh vật có những dấu hiệu điển hình nào?

a)

Số lượng các loại trong quần xã

b)

Thành phần loài trong quần xã

c)

Số lượng các cá thể của từng loài trong quần xã

d)

Số lượng và thành phần loại trong quần xã

26.

Trong chuỗi thức ăn, sinh vật sản xuất là loài sinh vật nào sau đây?

a)

Nấm và vi khuẩn

b)

Thực vật

c)

Động vật và thực vật

d)

Động vật ăn thịt

27.

Lưới thức ăn là

a)

Gồm một chuỗi thức ăn

b)

Gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau

c)

Gồm các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung

d)

Gồm ít nhất là 1 chuỗi thức ăn trở lên

28.

Một hệ sinh thái hoàn chỉnh bao gồm những thành phần chủ yếu nào sau đây:

a)

Thành phần vô sinh, thành phần hữu cơ, thành phần vô cơ

b)

Thành phần động vật, thành phần thực vật, thành phần vi sinh vật

c)

Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải

d)

Thành phần vô sinh, sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải

29.

Trong chuỗi thức ăn sau:

Cây cỏ \rightarrow Bọ rùa \rightarrow Ếch \rightarrow Rắn \rightarrow Vi sinh vật

Thì rắn là:

a)

Sinh vật sản xuất

b)

Sinh vật tiêu thụ

c)

Sinh vật phân giải

d)

Thành phần vô sinh

30.

Tăng dân số nhanh có thể dẫn đến tình trạng nào sau đây

a)

Thiếu nơi ở, ô nhiễm môi trường, nhưng làm cho kinh tế phát triển mạnh ảnh hưởng tốt đến người lao động

b)

Lực lượng lao động tăng, làm dư thừa sức lao động dẫn đến năng suất lao động giảm

c)

Lực lượng lao động tăng, khai thắc triệt để nguồn tài nguyên làm năng suất lao động cũng tăng

d)

Thiếu nơi ở, nguồn thức ăn, nước uống, ô nhiễm môi trường, tàn phá rừng và các tài nguyên khác

31.

Số lượng các loài trong quần xã thể hiện chỉ số nào sau đây:

a)

Độ nhiều, độ đa dạng, đọ tập trung

b)

Độ đa dạng, độ thường gặp, độ tập trung

c)

Độ thường gặp, độ nhiều, độ tập trung

d)

Độ đa dạng, độ thường gặp, độ nhiều

32.

Các sinh vật: Trăn, cỏ, châu chấu, gà rừng và vi khuẩn có thể có quan hệ dinh dưỡng theo sơ đồ nào dưới đây:

a)

Cỏ \rightarrow châu chấu \rightarrow trăn \rightarrow gà rừng \rightarrow vi khuẩn

b)

Cỏ \rightarrow trăn \rightarrow châu chấu \rightarrow vi khuẩn \rightarrow gà rừng

c)

Cỏ \rightarrow châu chấu \rightarrow gà rừng \rightarrow trăn \rightarrow vi khuẩn

d)

Cỏ \rightarrow châu chấu \rightarrow vi khuẩn \rightarrow gà rừng \rightarrow trăn

33.

Hệ sinh thái là một hệ thống sinh học hoàn chỉnh và tương đối ổn định, bao gồm:

a)

quần xã sinh vật và môi trường sống của quần xã

b)

các nhóm sinh vật và môi trường sống của chúng

c)

các nhóm thực vật và môi trường sống của chúng

d)

các nhóm động vật và môi trường sống của chúng

34.

Sinh vật nào sau đây thuộc nhóm sinh vật phân giải trong hệ sinh thái?

a)

Châu chấu

b)

Cỏ

c)

Ếch

d)

Vi khuẩn

35.

Sinh vật nào sau đây thuộc nhóm sinh vật tiêu thụ trong hệ sinh thái?

a)

Nấm

b)

Vi khuẩn

c)

Cây xanh

d)

Hổ

36.

Chuỗi thức ăn là một dãy sinh vật có quan hệ

a)

sinh sản

b)

cạnh tranh

c)

hỗ trợ

d)

dinh dưỡng