wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập HKI môn Sinh học lớp 7

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Động vật phong phú và đa dạng nhất ở :

a)

Vùng nhiệt đới.

b)

Vùng ôn đới.

c)

Vùng Nam Cực.

d)

Vùng Bắc Cực.

2.

Chọn đáp án đúng khi nói về sự đa dạng , phong phú của động vật ?

a)

Một mẫu nước biển có các loài : Giáp xác, ấu trùng nhỏ,trùng roi, tảo.

b)

Buổi tối mùa hè nghe thấy bản giao hưởng của : ếch,ve sầu, nhái…

c)

Loài vẹt có khoảng 316 loài phân bố nhiều khu nơi trên Trái đất.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

3.

Đặc điểm nào sau đây giúp phân biệt động vật với thực vật ?

a)

Lớn lên và sinh sản.

b)

Có cấu tạo từ tế bào.

c)

Có hệ thần kinh, giác quan và khả năng di chuyển.

d)

Có hệ thần kinh, giác quan, tự tổng hợp các chất hữu cơ.

4.

Đặc điểm nào sau đây nói về sự thích nghi của chim cánh cụt với điều kiện khí hậu khắc nghiệt ?

a)

Ngủ đông.

b)

Lớp mỡ dày, bộ lông thay đổi theo mùa.

c)

Lớp mỡ dày, bộ lông dày không thấm nước.

d)

Di cư theo đàn đến nơi ấm áp hơn.

5.

Đặc điểm nào sau đây nói về sự thích nghi của gấu Bắc cực với điều kiện khí hậu khắc nghiệt ?

a)

Ngủ đông.

b)

Lớp mỡ dày, bộ lông thay đổi theo mùa.

c)

Lớp mỡ dày, bộ lông màu trắng.

d)

Ý A và C đúng.

6.

Theo em ý nào nói đầy đủ nhất về các môi trường sống của động vật ?

a)

Môi trường trên không, môi trường dưới nước.

b)

Môi trường dưới nước, môi trường trên cạn.

c)

Môi trường trên cạn, môi trường dưới nước trên không.

d)

Tất cả đều sai.

7.

Điểm giống nhau giữa động vật và thực vật ?

a)

Có khả năng lớn lên và sinh sản.

b)

Đều cấu tạo từ tế bào.

c)

Có khả năng di chuyển.

d)

Ý A và B đúng.

8.

Động vật nguyên sinh có cấu tạo từ :

a)

1 tế bào.

b)

2 tế bào.

c)

3 tế bào.

d)

4 tế bào.

9.

Đặc điểm cấu tạo nào của Trùng roi thích nghi với lối sống tự dưỡng ?

a)

Trong cơ thể có các hạt diệp lục.

b)

Trong cơ thể có điểm mắt.

c)

Trong cơ thế có các không bào co bóp.

d)

Trong cơ thể có các lục lạp.

10.

Trùng roi có những hình thức dinh dưỡng nào ?

a)

Tự dưỡng.

b)

Dị dưỡng.

c)

Kí sinh.

d)

Ý A và B đúng.

11.

Động vật nào sau đây được xếp vào lớp trùng chân giả ?

a)

Trùng giày.

b)

Trùng biến hình.

c)

Trùng roi.

d)

Tập đoàn vôn vốc.

12.

Trùng sốt rét có hình thức dinh dưỡng nào sau đây ?

a)

Tự dưỡng.

b)

Dị dưỡng.

c)

Kí sinh.

d)

Tái sinh .

13.

Để phòng chống bệnh kiết lị ta cần thực hiện những biện pháp nào sau đây ?

a)

Rửa tay sạch sẽ , thực hiện ăn chín uống sôi .

b)

Đến cơ sở y tế khi có dấu hiệu bị bệnh.

c)

Không ăn các thực phẩm nhiễm khuẩn.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

14.

Nơi kí sinh của trùng sốt rét là ?

a)

Phổi người.

b)

Ruột động vật.

c)

Máu người.

d)

Khắp mọi nơi trong cơ thể.

15.

Trùng kiết lị giống với trùng biến hình ở đặc điểm :

a)

Có sự hình thành chân giả.

b)

Sống tự do ngoài thiên nhiên.

c)

Có di chuyển tích cực.

d)

Có hình thành bào xác.

16.

Bệnh sốt rét liên quan đến loài nào sau đây ?

a)

Trùng sốt rét.

b)

Trùng sốt rét và muỗi thường.

c)

Trùng sốt rét và muỗi Anophen.

d)

Muỗi thường.

17.

Để phòng chống bệnh sốt rét ta cần thực hiện những biện pháp nào sau đây ?

a)

Rửa tay sạch sẽ , thực hiện ăn chín uống sôi.

b)

Đi ngủ trong màn , phun hóa chất diệt muỗi, phát quang bụi rậm.

c)

Đến cơ sở y tế khám sức khỏe định kì.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

18.

Thủy tức thuộc ngành :

a)

Động vật nguyên sinh.

b)

Ruột khoang.

c)

Giun đốt.

d)

Giun tròn.

19.

Điểm giống nhau giữa sứa, hải quỳ và san hô là :

a)

Sống ở nước ngọt.

b)

Sống cố định.

c)

Đều có ruột khoang.

d)

Có khả năng di chuyển.

20.

Thủy tức sinh sản vô tính theo hình thức ?

a)

Nảy chồi và tái sinh.

b)

Nảy chồi.

c)

Tái sinh.

d)

Phân đôi

21.

Thủy tức có mấy hình thức sinh sản ?

a)

4.

b)

3

c)

2

d)

1

22.

Cấu tạo ngoài của thuỷ tức có dạng ?

a)

Cơ thể hình trụ, đối xứng tỏa tròn.

b)

Cơ thể hình dù, đối xứng hai bên tỏa tròn.

c)

Cơ thể hình hình lá dẹp, đối xứng hai bên.

d)

Cơ thể hình trụ, thuôn hai đầu .

23.

Cấu tạo sứa có dạng ?

a)

Hình trụ.

b)

Hình cầu

c)

Hình dù

d)

Hình tròn

24.

Phát biểu nào sau đây khi nói về san hô là đúng ?

a)

San hô con sinh ra không tách rời mà dính với cơ thể mẹ tạo nên tập đoàn san hô.

b)

San hô sống đơn độc, sống bám , cơ thể hình trụ.

c)

San hô có màu sắc rực rỡ , sống ở khu vực nước trong, giàu chất dinh dưỡng.

d)

Hai ý A và C đều đúng.

25.

Cấu tạo cơ thể thủy tức gồm mấy lớp tế bào ?

a)

1 lớp.

b)

2 lớp.

c)

3 lớp.

d)

4 lớp.

26.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hình thức cộng sinh của hải quỳ ?

a)

Dựa vào tôm, cua di chuyển được đồng thời giúp xua đuổi kẻ thù cho tôm , cua.

b)

Giúp hải quì thay đổi môi trường sống và đa dạng nguồn thức ăn hơn.

c)

Thường xảy ra khi hải quì còn nhỏ.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

27.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về vai trò ngành Ruột khoang ?

a)

Cung cấp đồ trang trí, đồ trang sức và thức ăn cho con người.

b)

Là môi trường trú ẩn cho các loài cá nhỏ.

c)

Có khoảng 10 nghìn loài, màu sắc rực rỡ, tạo nên quần thể sống đa dạng dưới biển.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

28.

Loài động vật nào sau đây không thuộc ngành giun dẹp ?

a)

Sán lá gan.

b)

Giun kim.

c)

Sán lá máu.

d)

Giun đất.

29.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về đặc điểm vòng đời sán lá gan ?

a)

Con cái đẻ nhiều trứng,trải qua nhiều vật chủ trung gian , qua một giai đoạn.

b)

Con cái đẻ nhiều trứng,trải qua nhiều vật chủ trung gian .

c)

Con cái đẻ ít trứng , vòng đời trải qua nhiều vật trung gian.

d)

Con cái đẻ nhiều trứng , vòng đời không trải qua vật trung gian.

30.

Để phòng bệnh liên quan đến sán lá gan cho bản thân ta cần :

a)

Thực hiện ăn chín uống sôi, đảm bảo nguồn nước dùng sạch sẽ.

b)

Sử dụng nguồn thực phẩm không rõ nguồn gốc.

c)

Tích cực sử dụng các món gỏi cá.

d)

Không có đáp án nào đúng.

31.

Ngành giun dẹp có đặc điểm ?

a)

Cơ thể dẹp, đối xứng hai bên và ruột phân nhánh chưa có hậu môn.

b)

Cơ thể dẹp, đối xứng hai bên, ruột phân nhánh, sinh sản đơn tính.

c)

Cơ thể phân đốt , sinh sản lưỡng tính .

d)

Cơ thể hình trụ, thuôn tròn hai đầu, có hậu môn.

32.

Loài động vật nào sau đây thuộc ngành giun tròn ?

a)

Giun đũa, giun kim, giun chỉ.

b)

Giun đũa, đỉa, trùn chỉ.

c)

Giun đũa , rươi, giun đất.

d)

Giun kim, giun chỉ, vắt.

33.

Đặc điểm nào sau đây đúng với ngành giun tròn ?

a)

Cơ thể hình trụ thuôn hai đầu, có khoang cơ thể chưa chính thức, có hậu môn.

b)

Cơ thể hình lá dẹp, khoang cơ thể chưa chính thức, chưa có hậu môn .

c)

Cơ thể hình trụ , đối xứng hai bên tỏa tròn.

d)

Cơ thể phân đốt , khoang cơ thể chính thức.

34.

Để phòng chống giun kim, giun đũa ta cần ?

a)

Rửa tay trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh.

b)

Sử dụng thực phẩm và nước sạch để chế biến thức ăn.

c)

Tẩy giun định kì 6 tháng/ 1 lần.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

35.

Loài nào sau đây thuộc ngành Giun đốt ?

a)

Giun đất, vắt, đỉa.

b)

Giun đũa, giun kim, giun chỉ .

c)

Giun đất, đỉa , giun kim.

d)

Giun đũa, sán lá dây, giun chỉ.

36.

Giun đất có hình thức sinh sản nào ?

a)

Đơn tính.

b)

Lưỡng tính .

c)

Nảy chồi.

d)

Phân đôi theo chiều dọc.

37.

Tại sao mưa nhiều giun đất lại chui lên ?

a)

Giun đất bị ngạt thở do hô hấp bằng phổi.

b)

Giun đất không sống dưới dưới đất .

c)

Giun đất bị ngạt thở do hô hấp bằng da.

d)

Giun đất chui lên tìm kiếm thức ăn.

38.

Vai trò của Giun đất đối với trồng trọt ?

a)

Làm tơi xốp đất, không khí dễ dàng vào đất.

b)

Làm tăng độ màu mỡ của đất.

c)

Cung cấp thức ăn cho loài động vật khác.

d)

Ý A và B đúng.

39.

Giun đất sử dụng..làm dinh dưỡng. Hãy chọn đáp án đúng điền vào dấu… ?

a)

Rận nước.

b)

Vụn thực vật và mùn đất.

c)

Tế bào hồng cầu.

d)

Vi khuẩn, vụn hữu cơ.

40.

Khi cuốc phải giun đất thấy có chất lỏng màu đỏ chảy ra. Đặc điểm cấu tạo nào của giun đất phù hợp với hiện tượng trên ?

a)

Giun đất có hệ tuần hoàn kín và chất lỏng đó là máu.

b)

Giun đất có cơ quan tiêu hóa phân hóa và chất lỏng đó là chất thải.

c)

Giun đất sinh sản lưỡng tính và chất lỏng đó là máu.

d)

Giun đất hô hấp qua da và đó là chất thải.