Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trắc nghiệm sinh gk2 (2)

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình tổng hợp các chất trong tế bào là

a)

quá trình hình thành các chất đơn giản từ các chất hữu cơ phức tạp dưới sự xúc tác của enzyme

b)

 quá trình hình thành các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản dưới sự xúc tác của enzyme

c)

quá trình hình thành các chất đơn giản từ các chất hữu cơ phức tạp dưới sự xúc tác của hormone

d)

quá trình hình thành các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản dưới sự xúc tác của hormone

2.

 Năng lượng được tích lũy qua quá trình tổng hợp các chất trong tế bào tồn tại ở dạng

a)

hóa năng

b)

điện năng

c)

nhiệt năng

d)

quang năng

3.

Quá trình tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ nhờ năng lượng ánh sáng được gọi là quá trình

a)

quang hợp

b)

hô hấp tế bào

c)

lên men

d)

dị hóa

4.

Cho các chất sau:

(1) Khí cacbonic (2) Nước (3) Oxygen (4) Glucose (5) Khí nitrogen

Trong các chất trên, có bao nhiêu chất là nguyên liệu cho quá trình quang hợp?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

5.

Oxygen được giải phóng trong quá trình quang hợp có nguồn gốc từ

a)

carbon dioxide

b)

glucose

c)

ánh sáng

d)

nước

6.

Sản phẩm của pha sáng được chuyển sang cho pha tối là

a)

NADPH và ATP

b)

NADPH và O2

c)

ATP và O2

d)

ATP và CO2

7.

 Năng lượng cung cấp cho các phản ứng của pha tối được lấy từ

a)

ánh sáng mặt trời

b)

ATP do ti thể cung cấp

c)

ATP và NADPH từ pha sáng

d)

glucose được tích trữ trong tế bào

8.

Quá trình đồng hóa CO2 thành các hợp chất hữu cơ nhờ năng lượng của các phản ứng oxi hóa được gọi là

a)

quang tổng hợp

b)

hóa tổng hợp

c)

quang khử

d)

oxi hóa khử

9.

Tổng hợp các chất có thể chia thành bao nhiêu giai đoạn?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

10.

Vai trò của tổng hợp các chất trong tế bào là?

a)

Cung cấp nguyên liệu cấu tạo nên tế bào và cơ thể

b)

Tích lũy năng lượng cho tế bào

c)

Giải phóng năng lượng cho tế bào

d)

Cả A và B đều đúng

11.

Quá trình tổng hợp và quang tổng hợp diễn ra ở nhóm sinh vật nào?

a)

 Một số vi khuẩn

b)

Động vật

c)

Nấm

d)

Thực vật

12.

Vai trò của quang khử là?

a)

 Cung cấp nguồn thức ăn

b)

Giúp vi khuẩn thích nghi với nhiều môi trường sống

c)

Giảm ô nhiễm môi trường

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

13.

Vi khuẩn lưu huỳnh hay vi khuẩn oxy hóa sulfide lấy năng lượng từ các hợp chất chứa lưu huỳnh tạo ra năng lượng để vi khuẩn tổng hợp chất hữu cơ có vai trò gì đối với tự nhiên

a)

Làm sạch môi trường nước

b)

Hình thành mỏ sắt

c)

Làm đất thêm màu mỡ

d)

Đảm bào chu trình nitrogen trong tự nhiên

14.

 Đâu không phải là điểm khác nhau giữa quang khử và quang tổng hợp

a)

Đều xảy ra dưới điều kiện có năng lượng ánh sáng

b)

Đều diễn ra nhờ các sắc tố quang hợp

c)

Đều cần nguyên liệu O2

d)

Đều cần nguyên liệu CO2

15.

Quá trình biến đổi các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản nhờ quá trình bẻ gãy các liên kết hóa học được gọi là

a)

quá trình tổng hợp

b)

quá trình phân giải

c)

quá trình tự dưỡng

d)

quá trình dị dưỡng

16.

Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về quá trình phân giải các chất?

a)

Có sự biến đổi từ chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản

b)

Có sự tích lũy năng lượng trong các sản phẩm được tạo thành

c)

Có sự bẻ gãy các liên kết hóa học của các chất tham gia

d)

 Có vai trò cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống

17.

Năng lượng chủ yếu được tạo ra từ quá trình hô hấp là

a)

ATP

b)

NADH

c)

ADP

d)

FADH2

18.

Năng lượng mà tế bào thu được khi kết thúc giai đoạn đường phân một phân tử glucozo là

a)

2ADP

b)

1ADP

c)

2ATP

d)

1ATP

19.

Quá trình đường phân xảy ra ở

a)

Trên màng của tế bào

b)

Trong tế bào chất (bào tương)

c)

Trong tất cả các bào quan khác nhau

d)

Trong nhân của tế bào

20.

Sau giai đoạn đường phân, axit piruvic được chuyển hóa thành axetyl – CoA và được phân giải tiếp ở

a)

màng ngoài của ti thể

b)

 trong chất nền của ti thể

c)

trong bộ máy Gôngi

d)

trong các riboxom

21.

Chất hữu cơ trực tiếp đi vào chu trình Crep là

a)

axit lactic

b)

 axetyl – CoA

c)

axit axetic   

d)

glucozo

22.

ATP không được giải phóng ồ ạt mà từ từ qua các giai đoạn nhằm

a)

Thu được nhiều năng lượng hơn

b)

Tránh lãng phí năng lượng

c)

Tránh đốt cháy tế bào

d)

Thu được nhiều CO2 hơn

23.

Tế bào hấp thụ và phân giải glucose, giải phóng năng lượng theo hai con đường?

a)

Hô hấp và quang hợp

b)

Quang hợp và lên men

c)

Hô hấp và lên men

d)

Quang khử và quang hợp

24.

Giai đoạn oxi hóa pyruvic acid và chu trình Krebs diễn ra ở?

a)

Bào tương

b)

Màng tế

c)

Chất nền ti thể

d)

Màng trong ti thể

25.

Điểm khác nhau giữa lên men rượu và lên men lactase là?

a)

 Nguyên liệu ban đầu khác nhau

b)

Lên men rượu cần oxygen

c)

Lên men athanol cần oxygen

d)

 Chất nhận electron khác nhau

26.

Giai đoạn nào sau đây không thuộc quá trình hô hấp hiếu khí?

a)

Đường phân

b)

Chu trình Krebs

c)

Chu trình Calvin

d)

Chuỗi truyền electron hô hấp

27.

Trong quá trình phân giải hiếu khí, giai đoạn tạo ra nhiều ATP nhất là

a)

 giai đoạn đường phân

b)

giai đoạn oxi hóa pyruvic acid

c)

chu trình Krebs

d)

chuỗi chuyền electron hô hấp

28.

Công nghệ tế bào là

a)

quy trình kĩ thuật ứng dụng phương pháp nuôi cấy tế bào hoặc nuôi cấy mô trên môi trường dinh dưỡng nhân tạo để tạo ra cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh

b)

 quy trình chuyển gen từ tế bào của loài này sang tế bào của loài khác nhằm tạo ra giống mới có năng suất cao, chất lượng tốt

c)

quy trình tạo ra giống mới đáp ứng yêu cầu của sản xuất bằng cách gây đột biến các giống sẵn có

d)

quy trình tạo ra thế hệ con có năng suất, phẩm chất, sức chống chịu vượt trội hơn hẳn thế hệ bố mẹ

29.

Cơ sở khoa học của công nghệ tế bào dựa trên đặc tính nào sau đây?

a)

Tính đặc thù của các tế bào

b)

Tính đa dạng của các tế bào giao tử

c)

Tính ưu việt của các tế bào nhân thực

d)

Tính toàn năng của các tế bào

30.

 Các tế bào toàn năng có khả năng nào sau đây?

a)

Biệt hóa và phản biệt hóa

b)

Nguyên phân liên tục

c)

Duy trì sự sống vĩnh viễn

d)

Giảm phân liên tục

31.

Công nghệ tế bào động vật gồm những kĩ thuật chính nào sau đây?

a)

Nuôi cấy mô và cấy truyền phôi

b)

Nhân bản vô tính và cấy truyền phôi

c)

 Dung hợp tế bào trần và cấy truyền phôi

d)

Nhân bản vô tính và dung hợp tế bào trần

32.

 Công nghệ tế bào là

a)

Kích thích sự sinh trưởng của tế bào trong cơ thể sống

b)

 Dùng hoocmon điều khiển sự sinh sản của cơ thể

c)

 Nuôi cấy tế bào và mô trong môi trường dinh dưỡng nhân tạo để tạo ra những mô, cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh

d)

Dùng hoá chất để kìm hãm sự nguyên phân của tế bào

33.

Đâu không phải là thành tựu thực tiễn của công nghệ tế bào động vật?

a)

 Nhân bản vô tính vật nuôi

b)

Liệu pháp tế bào gốc

c)

Liệu pháp gene

d)

 Lai tế bào sinh dưỡng

34.

 Cơ sở khoa học của công nghệ tế bào thực vật là

a)

dùng môi trường dinh dưỡng có bổ sung các hormone thực vật thích hợp tạo điều kiện để nuôi cấy các tế bào thực vật tái sinh thành mô thực vật

b)

dùng môi trường dinh dưỡng có bổ sung các khoáng chất thích hợp tạo điều kiện để nuôi cấy các tế bào thực vật tái sinh thành mô thực vật

c)

dùng môi trường dinh dưỡng có bổ sung các hormone thực vật thích hợp tạo điều kiện để nuôi cấy các tế bào thực vật tái sinh thành các cây

d)

dùng môi trường dinh dưỡng có bổ sung các khoáng chất thích hợp tạo điều kiện để nuôi cấy các tế bào thực vật tái sinh thành các cây

35.

Cừu Dolly được tạo nên từ nhân bản vô tính mang đặc điểm giống với

a)

cừu cho nhân

b)

cừu cho trứng

c)

cừu cho nhân và cho trứng

d)

cừu mẹ

36.

Để có đủ cây trồng trong một thời gian ngắn đáp ứng yêu cầu sản xuất, người ta tách bộ phận nào của cây để nuôi cấy trên môi trường dinh dưỡng đặt trong ống nghiệm?

a)

 Mô

b)

Mô phân sinh

c)

Tế bào rễ

d)

Mô sẹo và tế bào rễ

37.

Công nghệ tế bào là ngành kĩ thuật về

a)

Quy trình ứng dụng di truyền học vào trong tế bào

b)

Quy trình sản xuất để tạo ra cơ quan hoàn chỉnh

c)

Quy trình nuôi cấy tế bào hoặc mô để tạo ra cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh

d)

Duy trì sản xuất cây trồng hoàn chỉnh