wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm sinh gk1

Total questions: 42

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Đàn voi sống trong một khu rừng thuộc cấp độ tổ chức sống nào dưới đây

a)

Quần thể

b)

Cá thể

c)

Sinh quyển

d)

Quần xã HST

2.

Việc xác định được có khoảng 30000 gene DNA của con người có sự hỗ trợ của

a)

Thống kê

b)

Khoa học máy tính

c)

Tin sinh học

d)

Pháp y

3.

Các đặc trưng của sự sống của các cấp độ tổ chức sống gồm

a)

Chuyển hóa vật chất và năng lượng, sinh trưởng và phát triển, sinh sản, cảm ứng,..

b)

Chuyển hóa vật chất và năng lượng, sinh trường và phát triển, sình sân...

c)

Chuyển hóa vật chất và năng lượng, phát triển, sinh sản, cảm ứng....

d)

Chuyển hóa vật chất, sinh trưởng và phát triển, sinh sản, cảm ứng....

4.

Cấp độ tổ chức sống nào trong những cấp độ sâu là cấp độ nhỏ nhất?

a)

Sinh quyển

b)

Quần xã - Hệ sinh thái

c)

Quần thể

d)

Cơ thể

5.

Thế nào là các cấp độ tổ chức của thế giới sống

a)

Là tập hợp các cấp độ tổ chức từ nhỏ nhất đến lớn nhất trong thế giới sống

b)

Là tập hợp các cấp tổ chức lớn nhất trong thế giới sống

c)

Là tập hợp các cấp tổ chức nhỏ nhất trong thế giới sống.

d)

Là đơn vị tổ chức từ cấp nhỏ nhất đến lớn nhất trong thế giới sống.

6.

Đối tượng nghiên cứu của sinh học là

a)

Thế giới sinh vật gồm thực vật, động vật, vi sinh vật, nấm,.. và con người

b)

Cấu trúc, chức năng của sinh vật

c)

Sinh học phân tử, sinh học tế bào, di truyền học và sinh học tiến hóa.

d)

Công nghệ sinh học

7.

Cấp độ tổ chức sống có vai trò là đơn vị cấu tạo và chức năng cơ sở của mọi sinh vật là

a)

Cơ quan

b)

Tế bào

c)

d)

Cơ thể

8.

Tập hợp nhiều tế bào cùng loại và cùng thực hiện một chức năng nhất định tạo thành

a)

Cơ quan

b)

Cơ thể

c)

Hệ cơ quan

d)

9.

Thứ tự các bước trong tiến trình nghiên cứu khoa học là

a)

Quan sát - đặt câu hỏi - tiến hành thí nghiệm - làm báo cáo kết quả kqua nghiên cứu

b)

Quan sát và đặt câu hỏi - hình thành giả thuyết khoa học - kiểm tra giả thuyết khoa học - làm báo cáo kết quả nghiên cứu

c)

Quan sát và đặt câu hỏi. Tiến hành thí nghiệm Thu thập số liệu Báo cáo kết quả

d)

Quan sát Hình thành giả thuyết khoa học Thu thập số liệu Phân tích và báo cáo kết quả

10.

Điểm khác nhau cơ bản giữa tế bào trong cơ thể sinh vật đa bào với tế bào của sinh vật đơn bào là các tế bào

a)

đều có hình dạng giống

b)

phối hợp hoạt động với nhau chặt chẽ

c)

hoạt động một cách độc lập với nhau

d)

hoạt động độc lập theo từng

11.

Nội dung cơ bản của học thuyết tế bào là

a)

Tế bào là đơn vị cấu trúc và chức năng của cơ thể sống và tế bào được sinh ra từ tế bào có trước.

b)

Tất cả các cơ thể sống đều đc cấu tạo từ tế bào, tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống và tế bào đc sinh ra từ tế bào có trc

c)

Tế bào là đơn vị cơ sở cấu tạo nên mọi sinh vật. Sinh vật được hình thành tử tế bào.

d)

Các đặc trưng cơ bản của sự sống được biểu hiện đầy đủ ở cấp tế bào và tế bào

được sinh ra từ tế bào có trước

12.

Trong số khoảng 25 ngtố cấu tạo nên sự sống, các ngtố chiếm phần lớn trong cơ thể sống (khoảng 96%) là

a)

P - Zn - H - O

b)

H - O - N

c)

C - N - P - Cl

d)

C - H - O - N

13.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Iodine (I) là một ngtố mà cơ thể ng cần với slg rất nhỏ

b)

Tất cả cá sinh vật cần các nguyên tố giống nhau với hàm lượng giống nhau

c)

Carbon, hydrogen, oxygen và nitrogen chiếm khoảng 90% khối lượng cơ thể

d)

Sắt (Fe) là một nguyên tố đại lượng cho tất cả các sinh vật

14.

Phần lớn các nguyên tố đa lượng cấu tạo nên

a)

Glucose, tinh bột, vitamin

b)

Đại phân tử hữu cơ

c)

Protein, vitamin

d)

Lipid, enzyme

15.

Nguyên tố nào sau đây là nguyên tố vi lượng đối với cơ thể con người và các động vật có xương sống khác

a)

Sodium (Na)

b)

Nitrogen (N)

c)

Kẽm - Zn

d)

Calcium (Ca)

16.

Chất nào sau đây không phải là polymer

a)

Tinh bột

b)

Cellulose

c)

Sucrose

d)

Glycogen

17.

Nhận định nào sau đây k đúng về các ngtố chủ yếu của sự sống

a)

Có khả năng liên kết với nhau và với các nguyên tố khác tạo nên đa dạng các

loại phân tử và đại phân tử.

b)

Là các nguyên tố phổ biến trong tự nhiên.

c)

Có tỉnh chất lý, hóa phù hợp với các tổ chức sống.

d)

Hợp chất của các nguyên tố này luôn hòa tan trong nước

18.

Nước là dung môi hòa tan nhiều chất khác vì

a)

các phân tử nước liên kết chặt với nhau

b)

các phân tử nước hình thành liên kết cộng hóa trị với các chất

c)

các phân tử nước bay hơi ở nhiệt độ cao

d)

các phân tử nước hình thành liên kết hydrogen với các chất

19.

Ở người ngtố nào có hàm lg thấp nhất trong số các ngtố dưới đây

a)

Oxygen

b)

Phosphorus

c)

Hydrogen

d)

Nitrogen

20.

Một học sinh đang chuẩn bị cho cuộc thi chạy marathon trong trường. Để có nguồn năng lượng nhanh nhất, học sinh này nên ăn thức ăn có chứa nhiều

a)

protein

b)

carbohydrate

c)

calcium

d)

lipid

21.

Ngtố quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ là

a)

Oxy

b)

Hydro

c)

Carbon

d)

Nitrogen

22.

Đâu là chức năng của carbon trong tế bào

a)

Cấu trúc tế bào, cấu trúc các enzym

b)

Dự trữ năng lượng, là vật liệu cấu trúc tế bào

c)

Thu nhân thông tin và bảo vệ cơ thể.

d)

Điều hòa trao đổi chất, tham gia cấu tạo tế bào chất.

23.

Trong một phân tử nước, 2 ngtử hydrogen liên kết với một nguyên tử oxygen bằng

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết cộng hóa trị phân cực

c)

Liên kết cộng hóa trị không phân cực

d)

Liên kết hydrogen

24.

Loại liên kết nào dưới đây mà nguyên tử carbon có nhiều khả năng hình thành nhất với các nguyên tử khác

a)

Liên kết hydrogen

b)

Liên kết cộng hóa trị và liên kết hydrogen

c)

Liên kết ion

d)

Liên kết cộng hóa trị

25.

Nước hoá hơi khi loại liên kết nào bị phá vỡ

a)

liên kết cộng hóa trị phân cực

b)

liên kết hydrogen

c)

liên kết ion

d)

. liên kết cộng hóa trị không phân cực

26.

Nước có khả năng điều hòa nhiệt độ cơ thể là do

a)

nước có thể bay hơi

b)

có sự hấp thụ và giải phóng nhiệt khi liên kết hydrogen bị phá vỡ và hình thành

c)

các phân tử nước có kích thước nhỏ

d)

nước là một dung môi hòa tan nhiều chát

27.

Khi phân tích thành phần carbohydrate ở tế bào gan, loại polysaccharide dự trữ năng lượng chiếm hàm lượng đáng kể là

a)

glycogen

b)

cellulose

c)

pectin

d)

tỉnh bột

28.

Liên kết nào sau đây được hình thành giữa các phân tử nước

a)

. Cả liên kết cộng hóa trị và liên kết hydrogen

b)

Liên kết ion

c)

Liên kết cộng hóa trị

d)

Liên kết hydrogen

29.

Chất nào sau đây chứa nitrogen?

a)

Monosaccharide, ví dụ như glucose

b)

Steroid, ví dụ như cholesterol

c)

Amino acid - ví dụ tryptophan

d)

Rượu, vì du như ethanol

30.

Lựa chọn nào dưới đây không thể hiện sự kết cặp đúng của đơn phân/ polymer (đại phân tử) sinh học

a)

Nucleotide / Nucleic acid

b)

Acid béo/ triglyceride

c)

Monosaccharide/Polysaccharide

d)

Amino acid/Protein

31.

Tất cả các carbohydrate

a)

là đường đơn

b)

là polymer

c)

được tìm thấy trong màng sinh

d)

bao gồm một hoặc nhiều gốc đường đơn

32.

Phospholipid có thể hình thành hai lớp của màng vì chúng

a)

lưỡng tính

b)

lưỡng cực

c)

là lipid

d)

kìj nước

33.

Đường mía (saccharose) là loại đường đôi đc cấu tạo bởi một phần tử Glucose và một phần tử

a)

Maltose

b)

Galactose

c)

Lactose

d)

Fructose

34.

Lactose, một loại đường trong sữa, bao gồm một phân tử Glucose liên kết với một phân tử galactose. Đường lactose thuộc loại

a)

hexose

b)

disaccharide

c)

polysaccharide

d)

monosaccharide

35.

Carbohydrate không có chức năng nào sau đây

a)

Là vật liệu cấu trúc xây dựng tế bào và cơ thể

b)

Điều hòa sinh trưởng cho tế bào và cơ thể

c)

Là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể.

d)

Là cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể

36.

Tinh bột được phân giải khi phá vỡ

a)

liên kết glycoside giữa các gốc fructose

b)

liên kết peptide giữa các gốc

amino acid.

c)

liên kết glycoside giữa các gốc glucose

d)

liên kết ester giữa các gốc glucose.

37.

Phát biểu nào sau đây đúng với cellulose

a)

Cellulose là một loại polymer bao gồm các monomer fructose

b)

Cellulose là một polysaccharide dự trữ năng lượng trong tế bào thực

c)

Cellulose là một polysaccharide dự trữ năng lương trong tế bào động vật.

d)

Cellulose là thành phần cấu trúc chính của thành tế bào thực vật

38.

Tất cả các protein

a)

. có cấu trúc bậc 4

b)

gồm vài góc amino acid.

c)

gồm một hoặc nhiều polypeptide

d)

là các enzyme

39.

Số lượng liên kết carbon - oxygen trong phân tử carbonhydrate

a)

được tìm thấy ở đầu chứa nhóm carboxyl ở tất cả các lipid.

b)

làm cho lipid tan trong nước

c)

tạo nhiều liên kết hydrogen với các phần tử khác.

d)

tích trữ nhiều năng lượng hơn liên kết carbon - oxygen trong phân tử carbonhydrate

40.

Sự ghép đôi của hai sợi DNA đc thực hiện bởi

a)

liên kết cộng hóa trị giữa adenine và thym ine.

b)

liên kết hydrogen giữa base purine và base pyrimidine.

c)

liên kết hydrogen giữa cytosine và guanine

d)

liên kết cộng hóa trị giữa hai base purine

41.

Đặc điểm khác biệt chính giữa tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực là gì

a)

Tế bào nhân sơ không có màng nhân, còn tế bào nhân thực thì có

b)

Tế bào nhân sơ không thể lấy năng lượng từ môi trường, còn tế bào nhân thực thì có thể

c)

Tế bào nhân sơ không có màng sinh chất, còn tế bào nhân thực thì có

d)

Tế bào nhân sơ không có DNA, còn tế bào nhân thực thì có

42.

Bào quan nào sau đây chỉ có ở tế bào động vật mà không có ở tế bào thực vật

a)

Nhân

b)

Tí thể

c)

Bộ máy golgi

d)

Trung thể