NEW
Font size
WorksheetsSINH
Total questions: 44
Worksheet time: 22mins
Nước và ion khoáng được vận chuyển ở thân chủ yếu
A. qua mạch rây.
B. từ mạch gỗ sang mạch rây.
C. từ mạch rây sang mạch gỗ.
D. qua mạch gỗ.
Nitrogen được rễ cây hấp thụ ở dạng:
A. NH4 + và NO3 -
B. NO2 - , NH4 + và NO3 - .
C. N2, NO2 - , NH4 + và NO3 - .
D. NH3, NH4 + và NO3 -
Các sắc tố quang hợp có nhiệm vụ
A. chuyển hóa năng lượng ở dạng hoá năng thành quang năng.
B. tổng hợp glucose.
C. Tiếp nhận CO2
D. hấp thụ và biến đổi năng lượng ánh sáng thành dạng hóa năng.
Trong quang hợp, những sản phẩm nào của pha sáng là nguyên liệu của pha tối?
A. O2, NADPH, ATP.
B. NADPH, ATP.
C. NADPH, O2.
D. O2, ATP.
Hô hấp ở thực vật là quá trình
A. phân giải chất hữu cơ và giải phóng năng lượng.
B. ôxy hóa các hợp chất hữu cơ thải ra CO và nước.
C. thu nhận O2 và thải CO2 vào môi trường
D. phân giải các chất hữu cơ phức tạp, phổ biến là cacbohydrate thành các chất đơn giản đồng thời tạo ra ATP và nhiệt năng.
: Hô hấp hiếu khí và lên men ở thực vật có giai đoạn nào chung?
A. Lên men
B. Đường phân
C. Chuỗi truyền electron
D. Chu trình Krebs
Hình thức tiêu hóa ở trùng đế giày là
A. ngoại bào.
B. nội bào
C. tiêu hóa nội bào rồi ngoại bào.
D. tiêu hóa ngoại bào rồi nội bào.
Cho các quá trình sau:
1. Đồng hoá và sử dụng các chất.
2. Lấy thức ăn.
3. Tiêu hoá thức ăn.
4. Hấp thu chất dinh dưỡng.
5. Phân giải các chất.
Quá trình dinh dưỡng ở động vật gồm những giai đoạn nào?
A. 2,5,4,1.
B. 2,3,1,5.
C. 2,5,1,4.
D. 2,3,4,1.
Khi cá “thở ra”, diễn biến nào sau đây đúng?
A. Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang mở.
B. Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang đóng.
C. Cửa miệng đóng, thềm miệng hạ xuống, nắp mang mở.
D. Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang đóng.
Ở sâu bọ, quá trình trao đổi khí được thực hiện qua
A. bề mặt cơ thể.
B. hệ thống ống khí
C. mang.
D. phổi
: Hệ dẫn truyền tim gồm:
A. Nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Purkinje
B. Tim, nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Purkinje.
C. Tâm thất, nút nhĩ thất, bó His và mạng Purkinje.
D. Tâm nhĩ, nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His.
Hệ tuần hoàn của động vật được cấu tạo từ những bộ phận:
A. hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu.
B. tim, động mạch, tĩnh mạch, mao mạch.
C. máu và dịch mô.
D. tim, hệ mạch, dịch tuần hoàn.
: Sản phẩm của pha sáng gồm:
A. ATP, NADPH
B. ATP, NADP+ và O2.
C. ATP và O2
D. ATP, NADPH và O2.
Côn trùng có hình thức hô hấp nào?
A. Hô hấp qua hệ thống ống khí.
B. Hô hấp qua mang.
C. Hô hấp qua phổi.
D. Hô hấp qua bề mặt cơ thể.
: Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là
A. lúa, khoai, sắn, đậu
B. ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu
C. dứa, xương rồng, thuốc bỏng
D. lúa, khoai, sắn, đậu.
: Thực vật C4 ưu việt hơn thực vật C3 ở những điểm nào?
A. cường độ quan hợp cao hơn, điểm bão hòa ánh sáng thấp hơn, điểm bù CO2 thấp hơn.
B. cường độ quan hợp cao hơn, điểm bão hòa ánh sáng cao hơn, điểm bù CO2 thấp hơn.
C. nhu cầu nước thấp hơn, thoát hơi nước thấp hơn.
D. cả B và C.
: Trong quá trình hô hấp hiếu khí, từ một phân tử glucose phân giải tạo ra bao nhiêu ATP?
A. 20-22 ATP.
B. 30-32 ATP.
C. 40-42 ATP.
D. 50-52 ATP.
: Điều không đúng với sự tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóa ở người là:
A. Ở dạ dày có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học
B. Ở miệng có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.
C. Ở ruột già có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.
D. Ở ruột non có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.
Câu 19: Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra
A. Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa ngoại bào.
B. Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào.
C. Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào
D. Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào.
Đơn vị nhỏ nhất trong phổi là
A. phế nang.
B. phế quản.
C. tiểu phế quản.
D. khí quản.
Hệ tuần hoàn có chức năng:
A. hút và đẩy máu chảy trong hệ thống mạch máu, đảm bảo các hoạt động sống của cơ thể.
B. vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ phận khác, đảm bảo các hoạt động sống của cơ thể.
C. hút và đẩy máu chảy trong hệ thống mạch máu, nhận máu từ tĩnh mạch và đưa máu xuống tâm thất.
D. vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ phận khác, nhận máu từ tĩnh mạch và đưa máu xuống tâm thất.
: Trong các phát biểu sau về vai trò của nước, có bao nhiêu phát biểu đúng?
(1) Là thành phần cấu tạo của tế bào.
(2) Là dung môi hòa tan các chất, tham gia vào quá trình vận chuyển vật chất trong cây.
(3) Điều hòa nhiệt độ của cơ thể thực vật.
(4) Là nguyên liệu, môi trường của các phản ứng sinh hóa
1
2
3
4
Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng về hệ tuần hoàn hở?
(1) Tim bơm máu vào động mạch với áp lực mạnh, máu chảy liên tục từ động mạch qua mao mạch, tĩnh mạch và về tim.
(2) Máu trao đổi chất trực tiếp với tế bào cơ thể sau đó trở về tim theo các ống góp.
(3) Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình nên tốc độ máu chảy nhanh, tim thu hồi máu nhanh.
(4) Hệ tuần hoàn hở có thể là hệ tuần hoàn đơn hoặc hệ tuần hoàn kép
1
2
3
4
Quang hợp chuyển hoá năng lượng ánh sáng thành
A. năng lượng cơ học.
B. năng lượng hoá học
C. không sử dụng năng lượng ánh sáng
D. năng lượng hạt nhân
Trong hệ tuần hoàn hở, máu chảy trong động mạch dưới ………(1)………, tim thu hồi máu ………(2)……… Các cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:
A. (1) áp lực thấp nên tốc độ máu chảy chậm, (2) chậm
B. (1) áp lực cao hoặc trung bình nên tốc độ máu chảy nhanh, (2) nhanh.
C. (1) áp lực thấp nên tốc độ máu chảy nhanh, (2) nhanh.
D. (1) áp lực cao hoặc trung bình nên tốc độ máu chảy chậm, (2) chậm.
Rễ hấp thu khoáng ở tế bào lông hút theo cơ chế
A. thẩm thấu.
B. chủ động.
C. thụ động.
D. chủ động và thụ động
Trùng biến hình dùng hình thức nào để lấy thức ăn:
A. Thực bào
B. Xuất bào.
C. Hút thức ăn bằng miệng
D. Khuếch tán.
Mao mạch nối:
A. động mạch lớn nhất với tĩnh mạch lớn nhất, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và từ các cơ quan về tim.
B. động mạch nhỏ nhất với tĩnh mạch nhỏ nhất, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và từ các cơ quan về tim.
C. động mạch lớn nhất với tĩnh mạch lớn nhất, là nơi thực hiện trao đổi chất giữa máu và tế bào cơ thể.
D. động mạch nhỏ nhất với tĩnh mạch nhỏ nhất, là nơi thực hiện trao đổi chất giữa máu và tế bào cơ thể.
Động lực vận chuyển các chất của dòng mạch rây là
A. lực liên kết giữa các phân tử nước
B. lực đẩy của rễ.
C. sự chênh lệch áp suất thấm thấu giữa các tế bào.
D. lực hút của lá.
Chúng ta nhìn thấy lá có màu xanh lục là vì
A. diệp lục hấp thụ chủ yếu ánh sáng màu xanh.
C. diệp lục không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.
B. diệp lục không hấp thụ ánh sáng màu đỏ
D. diệp lục không hấp thụ ánh sáng màu tím.
Nguồn cung cấp nitrogen tự nhiên chủ yếu cho cây là
A. khí quyển
B. nước.
C. xác sinh vật.
D. cố định đạm.
Quang hợp là quá trình
A. thu nhận và chuyển hóa năng lượng ánh sáng, tổng hợp nên các chất hữu cơ từ các chất vô cơ như nước, carbon dioxide, diễn ra ở tế bào có chất diệp lục, đồng thời thải ra khí oxygen.
B. thu nhận và chuyển hóa năng lượng ánh sáng, tổng hợp nên các chất hữu cơ từ các chất vô cơ như chất khoáng, khí oxygen, diễn ra ở tế bào có chất diệp lục, đồng thời thải ra khí carbon dioxide.
C. thu nhận và chuyển hóa năng lượng ánh sáng, tổng hợp nên các chất vô cơ từ các chất hữu cơ như nước, khí carbon dioxide, diễn ra ở tế bảo có chất diệp lục, đồng thời thải ra khí oxygen.
D. quá trình biến đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng hoá học tích luỹ trong các hợp chất hữu cơ (chủ yếu là glucose).
Hô hấp là quá trình phân giải các hợp chất hữu cơ thành
A. CO2, H2O, năng lượng.
B. O2, H2O và năng lượng.
C. glucose và H2O.
D. glucose và CO2
Khi nói về mối quan hệ giữa trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở cấp tế bào, có các phát biểu sau:
(1) Trao đổi chất chỉ là mặt biểu hiện bên ngoài của quá trình chuyển hoá bên trong của tế bào.
(2) Chuyển hoá nội bào bao gồm hai mặt của một quá trình thống nhất đó là đồng hoá và dị hoá.
(3) Đồng hóa là quá trình tổng hợp các chất phức tạp từ các chất đơn giản, đồng thời tích luỹ năng lượng trong các sản phẩm tổng hợp.
(4) Dị hóa là quá trình phân giải các chất đồng thời giải phóng năng lượng cho mọi hoạt động sống của tế bào.
Tổ hợp phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. (1), (2), (3).
B. (2), (3), (4).
C. (1), (2), (4).
D. (1), (2), (3), (4).
: Cơ chế đóng mở khí khổng là do
A. sự co dãn không đều giữa thành trong và thành ngoài của tế bào khí khổng
B. sự thiếu hay thừa nước của 2 tế bào hình hạt đậu.
C. áp suất thẩm thấu trong tế bào khí khổng luôn duy trì ổn định.
D. hai tế bào hình hạt đậu có cấu trúc khác nhau, nên sức trương nước khác nhau.
: Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào?
A. Chu trình krebs → Đường phân → Chuối truyền electron
B. Đường phân → Chuỗi truyền electron → Chu trình krebs.
C. Đường phân → Chu trình krebs→ Chuỗi truyền electron.
D. Chuỗi truyền electron → Chu trình krebs→ Đường phân.
Nồng độ NH4+ trong cây là 0,2%, trong đất là 0,05% cây sẽ nhận NH4+ bằng cách
A. hấp thụ thụ động.
B. thẩm thấu
C. hấp thụ chủ động.
D. khuếch tán.
Thủy tức lấy thức ăn bằng cách:
A. Dùng trực tiếp miệng để tóm lấy con mồi.
B. Dùng chân giả để bắt
C. Dùng xúc tua làm tê liệt con mồi rồi đưa vào miệng.
D. Dùng sức hút từ miệng đê hút con mồi về phía mình
Điền vào chỗ trống: Dinh dưỡng là quá trình …, biến đổi và sử dụng chất dinh dưỡng.
A. Chuyển hóa
B. Hấp thu.
C. Tiêu hóa.
D. Thu nhận.
Hệ tuần hoàn kép có ở những động vật nào dưới đây?
A. Chim sẻ, ong, châu chấu.
B. Con trai, ốc sên, ếch.
C. Cá chép, cá mập, ếch.
D. Chim bồ câu, con mèo, con thỏ.
Trong các phát biểu về bề mặt trao đổi khí có bao nhiêu phát biểu đúng?
(1) Bề mặt trao đổi khí rộng.
(2) Bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm ướt giúp O2 và CO2 dễ dàng khuếch tán qua.
(3) Bề mặt trao đổi khí có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp.
(4) Có sự chênh lệch nồng độ khí O2 và CO2 để các khí đó dễ dáng khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.
4
3
2
1
Huyết áp là gì ?
A. Lực đẩy máu của tim vào động mạch chủ ở kỳ co tâm thất
B. Áp lực máu do sức đẩy máu của tim và sức ép của thành động mạch
C. Áp lực của máu lên thành mạch
D. Áp lực máu trong tim
Có những hình thức trao đổi khí?
A. Qua phổi, hệ thống ống khí, mang, bề mặt cơ thể.
B. Qua da, phổi, hệ thống ống khí, mang, lông.
C. Qua da, phổi, hệ thống ống khí, mang, tua khí.
D. Qua da, phổi, hệ thống ống khí, mang
Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường diễn ra ở mang?
A. Chim sâu.
B. Lươn
C. Rùa tai đỏ
D. Mèo rừng
