wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh CK

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Hai con đường vận chuyển từ tế bào lông hút vào mạch gỗ của rễ là

a)

gian bào và thành tế bào

b)

gian bào và tế bào chất

c)

tế bào chất và tế bào biểu bì

d)

tế bào chất và màng tế bào

2.

Tác nhân nào sau đây ảnh hưởng quan trọng nhất đến quá trình thoát hơi nước ở thực vật?

a)

Nhiệt độ

b)

Ánh sáng

c)

Nước

d)

Gió

3.

Những nguyên tố nào sau đây là nguyên tố vi lượng?

a)

K, Zn, Mo

b)

Mn, Cl, Zn

c)

C, H, O

d)

B, Mo, Ca

4.

Các dạng nitơ trong đất?

a)

Nitơ khoáng và Nitơ hữu cơ

b)

Chỉ có Nitơ hữu cơ

c)

Chỉ có Nitơ vô cơ

d)

Chỉ có Nitơ phân tử

5.

Dạng Nitơ mà cây hấp thụ là 

a)

NO2NO_2^-N2N_2

b)

NO2NO_2^-NO3NO_3^-

c)

NO2NO_2^-NH4+NH_4^+

d)

NO3NO_3^-NH4+NH_4^+

6.

Vai trò nào dưới đây không phải của quang hợp?

a)

Tích luỹ năng lượng

b)

Tạo chất hữu cơ

c)

Tạo nguồn nguyên liệu cho công nghiệp và dược liệu

d)

Duy trì nhiệt độ cho các hoạt động sống

7.

Pha sáng là

a)

pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP

b)

pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP và NADPH.

c)

pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong NADPH

d)

pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được chuyển thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP

8.

Nguyên liệu của pha tối bao gồm

a)

ATP, NADPH

b)

Các hợp chất hữu cơ

c)

H2O, O2

d)

O2, CO2, ATP

9.

Chất nhận CO2  đầu tiên của chu trình Canvin là

a)

RiDP (ribulôzơ - 1,5 – điphôtphat).

b)

ALPG (anđêhit photphoglixêric).

c)

AM (axitmalic)

d)

APG (axit phốtphoglixêric). 

10.

Ở thực vật, quá trình oxi hóa sinh học các chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng được gọi là

a)

quang hợp

b)

hô hấp

c)

đồng hóa

d)

trao đổi nước

11.

Bào quan nào là nơi xảy ra hô hấp hiếu khí?

a)

Bộ máy Gôngi

b)

Ti thể.

c)

Không bào

d)

Lục lạp

12.

Ở thực vật, phân giải kị khí có thể xảy ra khi

a)

hạt nảy mầm

b)

sinh trưởng mạnh

c)

rễ cây bị ngập úng

d)

hoa đang nở

13.

Số phân tử ATP được tạo ra trong quá trình đường phân là

a)

38 ATP

b)

2 ATP

c)

4 ATP

d)

34 ATP

14.

Quá trình tiêu hoá hoá học ở động vật có ống tiêu hoá diễn ra chủ yếu ở cơ quan nào sau đây?

a)

Thực quản

b)

Dạ dày

c)

Ruột non

d)

Ruột già

15.

Hình thức tiêu hóa của động vật đơn bào là:

a)

tiêu hoá nội bào

b)

tiêu hoá ngoại bào

c)

tiêu hoá ngoại bào sau đó nội bào

d)

tiêu hoá nội bào sau đó ngoại bào

16.

Gặm và lấy thịt ra khỏi xương là chức năng loại răng nào sau đây của thú ăn thịt?

a)

Răng cửa

b)

Răng nanh

c)

Răng trước hàm

d)

Răng hàm

17.

3 quá trình liên tiếp của sự trao đổi nước ở thực vật diễn ra theo thứ tự:

a)

Hấp thụ, vận chuyển và thoát hơi

b)

Thẩm thấu, khuếch tán và trao đổi

c)

Hút bám, khuếch tán và thoát hơi

d)

Vận chuyển, thoát hơi và trao đổi

18.

Nồng độ Ca2+ trong cây là 0,3%, trong đất là 0,1%. Đây là phương thức vận chuyển chất khoáng theo cơ chế :

a)

chủ động

b)

thụ động

c)

thẩm thấu

d)

khuếch tán

19.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về quá trình chuyển hóa nitơ trong đất và cố định nitơ phân tử?

a)

Nitơ hữu cơ trong xác sinh vật được nhóm vi khuẩn nitrat hóa chuyển hóa thành các muối nitrat.

b)

Nhóm vi khuẩn phản nitrat hóa khi hoạt động mạnh có thể làm nghèo nitơ trong đất.

c)

Quá trình cô định nitơ phân tử thành đạng nitơ khoáng nhờ hoạt động cũa nhóm vi khuẩn amôn hóa.

d)

Quá trình cô định nitơ phân tử thành đạng nitơ khoáng nhờ hoạt động cũa nhóm vi khuẩn amôn hóa.

20.

Loại ánh sáng nào dưới đây xúc tác cho qua trình tổng hợp cacbohidrat?

a)

Ánh sáng xanh tím

b)

Ánh sáng vàng

c)

Ánh sáng trắng

d)

Ánh sáng đỏ

21.

So với thực vật C3 thì thực vật C4 ưu việt hơn ở những điểm nào?

a)

Cường độ quang hợp, điểm bão hoà ánh sáng, điểm bù CO2 thấp

b)

Cường độ quang hợp, điểm bão hoà ánh sáng cao, điểm bù CO2 thấp

c)

Cường độ quang hợp, điểm bão hoà ánh sáng cao, điểm bù CO2 cao

d)

Cường độ quang hợp, điểm bão hoà ánh sáng thấp, điểm bù CO2 cao

22.

Sự tích lũy cacbon ở một cây lấy thân (g/m2/ngày) như sau: rễ: 0,3; lá: 0,2; thân: 6,6; hoa: 2,1. Năng suất kinh tế và năng suất sinh học của cây này là:

a)

năng suất sinh học 9.2 gam/m2/ngày, Năng suất kinh tế: 6.6 gam/m2/ngày.

b)

năng suất sinh học 8.9 gam/m2/ngày, Năng suất kinh tế: 6.6 gam/m2/ngày

c)

năng suất sinh học 9.2 gam/m2/ngày, Năng suất kinh tế: 8.7 gam/m2/ngày.

d)

năng suất sinh học 6.6 gam/m2/ngày, Năng suất kinh tế: 9.2 gam/m2/ngày.

23.

Trình tự của quá trình phân giải hiếu khí là:

a)

đường phân -> chu trình crep -> lên men

b)

pha sáng -> pha tối -> chuỗi chuyền êlectron.

c)

pha trung gian -> pha sáng-> đường phân

d)

đường phân -> chu trình Crep -> chuỗi truyền êlectron

24.

Phát biểu nào sau đây đúng về hô hấp ở thực vật?

a)

Đường phân xảy ra trong ti thể

b)

Chu trình Crep diễn ra tế bào chất

c)

Hô hấp hiếu khí diễn ra trong ti thể

d)

Lên men xảy ra trong điều kiện có oxi

25.

Phát biểu nào sau đây đúng về mối quan hệ giữa quang hợp và hô hấp?

a)

Quang hợp tạo nhiệt cung cấp cho hô hấp.

b)

CO2 do quang hợp tạo ra trực tiếp sử dụng cho hô hấp.

c)

Nguyên liệu của hô hấp là sản phẩm của quang hợp

d)

Hô hấp tạo ra sản phẩm trung gian làm enzim cho quang hợp.

26.

Động vật chưa có cơ quan tiêu hoá thì

a)

thức ăn được tiêu hoá nội bào

b)

thức ăn được tiêu hoá ngoại bào

c)

thức ăn được tiêu hoá ngoại bào và nội bào

d)

thức ăn chưa được tiêu hoá

27.

Ý nào sau đây là đặc điểm tiêu hóa ở thú ăn thịt?

a)

Vừa nhai, vừa xé nhỏ thức ăn

b)

Thức ăn được cắt, xé nhỏ rồi nuốt

c)

Protein trong thức ăn được tiêu hóa triệt để trong dạ dày và hấp thụ tại ruột non

d)

Chỉ nuốt thức ăn

28.

Thú ăn thực vật sử dụng protein chủ yếu từ nguồn nào sau đây?

a)

Việc tiêu hóa xenlulôzơ trong thức ăn

b)

Protein trong thức ăn

c)

Việc tiêu hóa vi sinh vật

d)

Hoạt động chuyển hóa xenlulôzơ thành protein

29.

Những nguyên tố nào sau đây là nguyên tố đại lượng?

a)

K, Zn, Mo

b)

Mn, Cl, Zn

c)

C, H, O

d)

B, Mo, Ca

30.

Loại ánh sáng nào dưới đây xúc tác cho qua trình tổng hợp Protein?

a)

Ánh sáng xanh tím

b)

Ánh sáng vàng

c)

Ánh sáng trắng

d)

Ánh sáng đỏ

31.

Nguyên tố nào sau đây là thành phần của diệp lục, tham gia hoạt hóa enzim, khi thiếu nó lá có màu vàng?

a)

Nitơ

b)

Magiê.

c)

Clo.

d)

Sắt.

32.

Thực vật hấp thụ kali dưới dạng

a)

hợp chất chứa kali

b)

nguyên tố kali

c)

K2SO4 hoặc KCl

d)

K+

33.

Pha tối diễn ra ở vị trí nào trong lục lạp?

a)

Ở màng ngoài

b)

Ở màng trong

c)

Ở chất nền strôma

d)

Ở tilacôit

34.

Sản phẩm nào của pha sáng không đi vào pha tối?

a)

ATP

b)

NADPH

c)

ATP, NADPH

d)

O2

35.

Chu trình Canvin diễn ra ở pha tối trong quang hợp ở nhóm hay các nhóm thực vật nào?

a)

Chỉ ở nhóm thực vật CAM

b)

Ở cả 3 nhóm thực vật C3, C4 và CAM

c)

Ở nhóm thực vật  C4 và CAM

d)

Chỉ ở nhóm thực vật C3

36.

Quang hợp quyết định bao nhiêu phần trăm năng suất cây trồng?

a)

80 – 85%

b)

85 – 90%

c)

90 – 95%.

d)

Trên 95%.

37.

Qua hô hấp hiếu khí diễn ra trong ti thể tạo ra:

a)

38 ATP

b)

36 ATP

c)

32 ATP

d)

34 ATP

38.

Giai đoạn đường phân xảy ra ở vị trí nào trong tế bào?

a)

Ti thể

b)

Tế bào chất

c)

Nhân

d)

Lục lạp 

39.

Quá trình lên men và hô hấp hiếu khí có giai đoạn chung là:

a)

chuỗi chuyển êlectron

b)

chu trình crep

c)

đường phân

d)

tổng hợp Axetyl – CoA.

40.

Sơ đồ nào sau đây biểu thị cho giai đoạn đường phân?    

a)

Glucozo -> axit lactic

b)

Glucozo -> Coenzim A

c)

Axit piruvic ->  Coenzim A

d)

Glucozo ->  Axit piruvic