NEW
Font size
Worksheetshdjjs
Total questions: 37
Worksheet time: 19mins
Tỉ lệ hóa học của oxi , phốt pho calcium và nitrơlà bao nhiêu phần trăm
65-1,1 1,5 3,3
65 1,5 3,3, 1,1
65 3,3 1,1 1,5
1,1 1,5 3,3 ,6,5
phát biểu nào sau đây là k đúng
chất béo là trieste của glycổrol và các acid monocarboxylic mạch carbon dài, k phân nhánh
dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng tphần nguyên tố
chất béo k tan trong nx nhẹ hơn nx nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ
chất béo k tan trong nx
thiếu 1 lương Fe trong cơ thể, cta có thể mắc bệnh gì
tthiếu máu
bước cổ
giảm thị lực
còi xương
Tạo nên mặt xương sống cho các hợp chất hữu cơ
H
C
N
P
Phần lớn các nguyên tố đa lượng cấu tạo nên
Lipid enzim
Đại phân hữu cơ
Protein vitamin
Glucose tinh bột vitamin
Chức năng của Cacbon trong tế bào
Dự trữ năng lượng là vật liệu cấu trúc tế bào
Cấu trúc tế bào cấu trúc các enzim
Điều hòa yêu hai trao đổi chất tham gia cấu tạo tế bào chất
thu thập thông tin về bảo vệ cơ thể
Có bao nhiêu aa trong protein
18
20
22
15
Ghi tối này chiếm số lượng nhiều nhất trong cơ thể người
oxi
cacbon
hydro
photpho
Liên kết hóa học đảm bảo cấu trúc của từng một phân tử nucleot trong phân tử DNA
Liên kết glicosidic và liên kết este
Liên liên kết hidrogen và liên kết este
Liên kết glicoídic và liên kết hiđrogen
Liên kết diúdistide và liên kết hydrogen
Bản chất là steroid
1 hóc môn sinh dục 2 cholesterol 3 photpholipid 4 axit A B E K 5dịch tủy 6 dịch mật
1 2 3 5
1 2 4 6
1 2 3 6
1 2 4 5
Một phân tử lúc photpholipit có cấu tạo gồm
Một phân tử glyxerol và một axit béo
một phân tử glixerol hai phân tử axit béo và một phân tử một phân tử glixerol hai phân tử axit béo và một phân tử photphat
Một phân tử glixerol và ba phân tử este béoMột phân tử glixerol và ba phân tử axit béo một photphat
Ba glixerol và đa glixerol và đa phần tử axit
cenllulose được cấu tạo bởi Đơn phân
Glucose
fructose
glucose và fructose
saccharose
Chức năng chính của Lipid
Dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể
Thành phần cấu tạo nên Bào quan
Tham thành phần chính của màng sinh chất
Thành phần cấu tạo nên một số loại hormone
Vì sao ở nhiệt độ thường gặp thực vật ở trạng thái lỏng
vì vật thực vật chứa nhiều cid béo bo
Vì thực vật chứa hàm lượng rất lớn gốc axit béo không no
Khuya giọt thực vật chứa nhiều các axit béo thơm
Vì dầu thực vật dễ nóng chảy nhẹ hơn nước và không tan trong nước
Đường Mí sacharose là đường đôi được cấu tạo bởi
Hai phân tử glucô
một phân tử glucose và một phân tử fructo
Một một phân tử gluco và một phân tử galactose
Hai phân fructose
Những chất nào sau đây không thuộc lipid đơn giản
Mỡ động vật
Phospholipit
Dầu thực vật
Lớp sáp ở lá ở một số thực vật
Những chất nào nào dưới đây thuộc lipid phức tạp
Lớp xếp ở một số loài thực vật về loài thực vật
Phospholipit và mỡ động vật
Dầu thực vật
Photho lipid và stẻroid
Đường gì có tên là đường nho
Tinh bột
Glucose
Fructose
Saccharose
cách lk giữa các nguyên tử trong phân tử nước là liên kết... liên kết hóa học giữa các phần tử nước là liên kết...
iron- hydrogen
công hóa trị- hydrogen
hydrogen - công hóa trị
iron- photphodieste
chọn hợp lý
1c2d3b4a
1d2b3a4c
1c2b3d4a
1d2c3a4b
chất nào chiếm khối lượng chủ yếu của tế bào
nước
protein
lipid
cabohydrêt
a vs b
1c 2b 3 a
1c 2 a 3 b
1 a 2b 3c
1a 2c 3 b
như hình
1b3a
2d3c
2d4a
1b4a
chon ý đúng
1c2a3b4d
1d2a3c4b
1d2c3b4a
1b2c3a4d
như hình
1c3a
2a3b
2a4d
1c4d
Đường cái galactose có nhiều trong
Mật ong
Quả chính
Sữa động vật
ĐộngVật
Trong cấu trúc của polysaccharides ra các đơn vị liên kết với nhau bằng liên kết
Photphodieste
peptides
Cộng hóa trị
Glicoside/ glicosidic
Lipid là chất nhómĐược được cấu tạo từ ba nguyên tố C H O
Liên kết cộng hóa trị không phân cực và có tính kỵ nước
Liên kết cộng hóa trị phân cực và có tính kị nước
Liên kết cộng hóa trị không phân cực cộng hóa trị không phân cực vàKhông không có tính kỵ nước
Liên kết cộng hóa trị khôn phân cực và không có tính kỵ nước
Chức năng nào không phải của Lipid trên tế bào
tham gia vận động của tế bào
Dự trữ năng lượng trong tế bào
Tham gia cấu trúc màng sinh chất
Tham tham gia các cấu trúc của hóc môn diệp lục
Chức năng chính của photpholipid trong tế bào
Cấu tạo màng sinh chất
Cung cấp năng lượng
Nhận biết là truyền tin
Liên kết các tế bào
Đại phân tử nào chiếm nhiều nhất trong cơ thể sinh vật
Cacbonhidry
Lipid
Protein
Axit nucleic
Hiện tượng nào được gọi là biến tính củaHiện tượng nào được gọi là biến tính của protein
Khối lượng protein bị thay đổi
Liên kết biết tức giữa các axit amin của protein bị thay đổi
Trình trình tự sắp xếp của các axit amin bị thay đổi
Cấu hình không gian của protein bị thay đổi
Dna có chức năng gì
Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào
Cấu trúc màng tế các bào quan
Tham thêm về quá trình chuyển hóa và vật chất trong tế bào
trữ và truyền thông tin
Tích phân cực của nước là do
Bị kế về phía Oxi
Bí kíp về khí hidro
Xu xu hướng các phân tử nước
Khối khối lượng phân tử oxy lớn hơn phân tử hiđrogen
điểm khác nhau cơ bản giữ tế bào trong cơ thể sinh vật đa bào với tế bào của sinh vật đa bào là các tế bào
hđ 1 cách độc lập vs nhau
đều coa hình dang giống nhau
phối hợp hđ vs nhau chặt chẽ
hđ độc lập theo từng cơ quan
carbonhydrate không có chức nặng nào sau đâyy
là nguồn dự trữ năng lượng cho tb và cơ thể
là cung cấp nặng lượng cho tế bào và cơ thể
là vật liêu cấu trúc xây dưng tế vào và cơ thể
điều hòa sinh trưởng cho tế bào là cơ thê
phát biểu nào sau đây k đúng vè ftử RNA
tất cả các loại RNA đều đc tổng hợp trên khuopn mẫu ftử DNA
tất cả các loại RNA đều đc sd để lm kuôn tổng hợp protein
các ftử RNA đc tổng hợp để lk khuôn tổng hợp protein
đa số các ftử RNA chỉ đc cấu tạo từ 1 chuỗi polynucleotide
