wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG KHTN 7 - HKI

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Cho các bước sau: (1) Hình thành giả thuyết (2) Quan sát và đặt câu hỏi (3) Lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết (4) Thực hiện kế hoạch (5) Kết luận Thứ tự sắp xếp đúng các bước trong phương pháp tìm hiểu tự nhiên là?

a)

(1) - (2) - (3) - (4) - (5).

b)

(2) - (1) - (3) - (4) - (5).

c)

(1) - (2) - (3) - (5) - (4).

d)

(2) - (1) - (3) - (5) - (4).

2.

Đâu không phải là kĩ năng cần vận dụng vào phương pháp tìm hiểu tự nhiên?

a)

Kĩ năng chiến đấu đặc biệt.

b)

Kĩ năng quan sát.

c)

Kĩ năng dự báo.

d)

Kĩ năng đo đạc.

3.

Nguyên tử X có 8 electron, lớp ngoài cùng nguyên tử X có số electron là

a)

1

b)

2

c)

5

d)

6

4.

Trong nguyên tử, hạt mang điện tích dương là

a)

electron

b)

proton

c)

neutron

d)

proton và electron

5.

Chọn từ/cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống: “Số …… là con số đặc trưng của một nguyên tố hóa học”.

a)

proton

b)

electron

c)

neutron

d)

neutron và electron

6.

Bảng tuần hoàn hiện nay không áp dụng nguyên tắc sắp xếp nào sau đây?

a)

Mỗi nguyên tố hóa học được xếp vào một ô trong bảng tuần hoàn.

b)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân giảm dần.

c)

Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.

d)

Các nguyên tố có cùng số electron ở lớp ngoài cùng được xếp thành một cột.

7.

Dãy gồm các nguyên tố đều là kim loại là

a)

K, Na, Mg, Al.

b)

O, Cl, Br, H.

c)

H, N, Br, K.

d)

F, Cu, Na, N.

8.

Cho các chất sau: (1) Khí Hydrogen do nguyên tố H tạo nên. (2) Calcium do nguyên tố Ca tạo nên. (3) Sodium sulfate do 3 nguyên tố Na, S và O tạo nên. (4) Carbonic acid do 3 nguyên tố C, H và O tạo nên. Trong những chất trên, các chất thuộc loại hợp chất là

a)

(1), (2).

b)

(2), (3).

c)

(3), (4).

d)

(1), (4).

9.

Phân tử amonia gồm một nguyên tử nitrogen liên kết với ba nguyên tử hydrogen. Khi hình thành liên kết cộng hóa trị trong phân tử amonia, nguyên tử nitrogen góp chung bao nhiêu electron với mỗi nguyên tử hydrogen?

a)

Nguyên tử nitrogen góp chung 4 electron với mỗi nguyên tử hydrogen.

b)

Nguyên tử nitrogen góp chung 2 electron với mỗi nguyên tử hydrogen.

c)

Nguyên tử nitrogen góp chung 1 electron với mỗi nguyên tử hydrogen.

d)

Nguyên tử nitrogen góp chung 3 electron với mỗi nguyên tử hydrogen.

10.

Trong phân tử KCl, nguyên tử K (potassium) và nguyên tử Cl (chlorine) liên kết với nhau bằng liên kết

a)

cộng hóa trị

b)

ion.

c)

kim loại.

d)

phi kim

11.

Công thức hóa học của chất A không cho biết thông tin nào sau đây?

a)

Những nguyên tố hóa học cấu tạo nên chất A.

b)

Số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố trong một phân tử chất A.

c)

Trong điều kiện thường chất A ở trạng thái khí, lỏng hay rắn.

d)

Chất A là đơn chất hay hợp chất.

12.

Hoá trị của một nguyên tố là con số biểu thị

a)

khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với nguyên tử của nguyên tố khác

b)

khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với nguyên tử oxygen.

c)

khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với nguyên tử hydrogen.

d)

khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với nguyên tử helium.

13.

Tốc độ là đại lượng cho biết

a)

Cho biết nguyên nhân vì sao vật lại chuyển động được.

b)

quãng đường chuyển động dài hay ngắn.

c)

thời gian chuyển động nhiều hay ít.

d)

mức độ nhanh hay chậm của chuyển động.

14.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị tốc độ?

a)

m.s

b)

cm/phút

c)

km.h

d)

phút/cm

15.

“Hình 1” biểu diễn đồ thị quãng đường – thời gian của một xe buýt xuất phát từ trạm A, chạy theo tuyến cố định đến trạm B cách trạm A 80 km. Tốc độ của xe buýt là

a)

20 km/h.

b)

30 km/h.

c)

40 km/h.

d)

50 km/h.

16.

Cho đồ thị quãng đường – thời gian của ca nô như “Hình 2”. Thời gian để ca nô đi hết 45 km là

a)

1,5 giờ.

b)

2,0 giờ.

c)

1,0 giờ.

d)

0,5 giờ.

17.

Quan sát đồ thị quãng đường – thời gian của ca nô ở “Hình bên”, cho biết sau khi chuyển động được 1 giờ 20 phút, ca nô đi được quãng đường

a)

30 km.

b)

40 km.

c)

45 km.

d)

60 km.

18.

Khi đi câu cá, cần đi nhẹ và giữ yên lặng vì

a)

những người đi câu cá là những người nhẹ nhàng.

b)

cá nghe được âm thanh truyền qua không khí sẽ bơi đi chỗ khác.

c)

cá nghe được âm thanh truyền qua không khí và nước sẽ bơi đi chỗ khác.

d)

những người câu cá là những người thích sự yên lặng.

19.

Khi bác bảo vệ gõ trống, tai ta nghe thấy tiếng trống, vật phát ra âm thanh là

a)

tay bác bảo vệ gõ trống.

b)

dùi trống.

c)

mặt trống.

d)

không khí xung quanh trống.

20.

Biên độ dao động là gì?

a)

Là số dao động trong một giây.

b)

Là độ lệch của vật so với vị trí cân bằng.

c)

Là khoảng cách lớn nhất giữa hai vị trí mà vật dao động thực hiện được.

d)

Là độ lệch lớn nhất so với vị trí cân bằng khi vật dao động.

21.

Trong các đơn vị sau đây đơn vị nào là đơn vị tần số dao động?

a)

m/s.

b)

Hz.

c)

mm.

d)

kg.

22.

Hình dưới đây là đồ thị dao động âm của một sóng âm trên màn hình dao động kí (máy hiện sóng). Độ dài mô tả biên độ dao động là đoạn:

a)

(2)

b)

(1)

c)

(3)

d)

(4)

23.

Khi tần số âm càng lớn thì âm phát ra

a)

càng to.

b)

càng thấp.

c)

càng cao.

d)

càng nhỏ.

24.

Khi biên độ dao động càng nhỏ thì âm nghe được

a)

càng nhỏ.

b)

càng to.

c)

càng trầm.

d)

càng bổng.

25.

Cách làm nào sau đây tạo ra tiếng trống to hơn?

a)

Đánh trống mạnh hơn.

b)

Đánh trống nhẹ đi.

c)

Làm trùng da trống một chút.

d)

Làm căng da trống một chút.

26.

Để thay đổi tần số dao động của dây đàn, người chơi đàn ghi ta phải thực hiện thao tác nào dưới đây?

a)

Gảy vào dây đàn mạnh hơn.

b)

Thay đổi vị trí bấm phím đàn.

c)

Thay đổi tư thế ngồi.

d)

Tì thân đàn sát vào thân người.

27.

Các vật phản xạ âm kém (hấp thụ âm tốt) là

a)

các vật cứng, có bề mặt nhẵn.

b)

các vật cứng, có bề mặt xù xì.

c)

các vật mềm, xốp, có bề mặt gồ ghề.

d)

các vật mềm, xốp có bề mặt nhẵn.

28.

Trong những vật sau đây: tấm gỗ, tấm kim loại, tường gạch, tấm nhựa. Vật phản xạ âm tốt nhất là

a)

Tấm gỗ

b)

Tấm kim loại

29.

Aluminium có KHHH là:

a)

S

b)

Al

c)

Sn

d)

N

30.

Công thức hóa học của đơn chất là:

a)

Fe

b)

H2O

c)

CuSO4

d)

HCl

31.

Tính phân tử khối của H2O

a)

18 amu

b)

17 amu

c)

16 amu

d)

Không tính được

32.

Trường hợp nào dưới đây xảy ra hiện tượng phản xạ khuếch tán?

a)

Ánh sáng chiếu tới mặt gương.

b)

Ánh sáng chiếu tới mặt nước.

c)

Ánh sáng chiếu tới bề mặt kim loại sáng bóng.

d)

Ánh sáng chiếu tới tấm thảm len.

33.

Đại lượng cho biết sự nhanh, chậm của chuyển động được xác định bằng quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian gọi là:

a)

Quãng đường chuyển động

b)

Thời gian chuyển động

c)

Tốc độ chuyển động

d)

Cách mà vật chuyển động

34.

Bạn Bình chạy 150m hết 50s. Vậy vận tốc chạy của bạn Bình là:

a)

5 m/s

b)

4 m/s

c)

3 m/s

d)

6 m/s

35.

Đường sắt Hà Nội – Đà Nẵng dài khoảng 880 km. Nếu tốc độ trung bình của một tàu hỏa là 55 km/h thì thời gian tàu chạy từ Hà Nội đến Đà Nẵng là:

a)

8h

b)

16h

c)

24h

d)

32h

36.

Quan sát đồ thị quãng đường – thời gian của ca nô ở “Hình bên”. Cho biết sau khi chuyển động được 1 giờ 40 phút, ca nô đi được quãng đường là

a)

30 km.

b)

50 km.

c)

60 km.

d)

15 km.

37.

Trong lớp học, học sinh nghe được tiếng thầy cô giáo giảng bài thông qua môi trường nào?

a)

Chất lỏng.

b)

Chất không tan

c)

Chất khí

d)

Chân không.

38.

Khi người nghệ sĩ thổi sáo, ta nghe được âm thanh tiếng sáo, nguồn âm đó là tạo ra bởi sự dao động của

a)

cột không khí trong ống sáo.

b)

thành ống sáo.

c)

các ngón tay của người thổi sáo.

d)

môi của nghệ sĩ thổi sáo.

39.

Số dao động mà vật thực hiện được trong một giây gọi là

a)

quãng đường

b)

biên độ.

c)

tốc độ.

d)

tần số

40.

Đơn vị đo tần số dao động là

a)

héc

b)

mét trên giây

c)

giây

d)

niu tơn