wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN - CK 2 - G7

Total questions: 40

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Thực vật hấp thụ …(1)… và thải ra …(2)… mọi lúc. (1), (2) lần lượt là

a)

A. oxygen, carbon dioxide.

b)

B. carbon dioxide, carbon dioxide.

c)

C. carbon dioxide, oxygen.

d)

D. oxygen, oxygen.

2.

Sắp xếp các bộ phận sau theo đúng thứ tự của cơ quan hô hấp ở người: phổi, khí quản,khoang mũi, thanh quản, phế quản.

a)

A. Khoang mũi, khí quản, thanh quản, phế quản, phổi.

b)

B. Khoang mũi, thanh quản, khí quản, phế quản, phổi.

c)

C. Khoang mũi, phế quản, khí quản, thanh quản, phổi.

d)

D. Khoang mũi, phổi, khí quản, thanh quản, phế quản

3.

Nhu cầu nước của cây thấp nhất trong điều kiện thời tiết nào dưới đây?

a)

A. Mùa hè, nhiệt độ cao, độ ẩm trung bình.

b)

B.Mùa thu, nhiệt độ trung bình, độ ẩm trung bình.

c)

C. Mùa đông, nhiệt độ thấp, độ ẩm thấp.

d)

D.Mùa xuân, nhiệt độ trung bình, độ ẩm cao

4.

Vận chuyển chất dinh dưỡng đi khắp cơ thể là chức năng của hệ cơ quan nào?

a)

A. Hệ tiêu hóa.

b)

B. Hệ tuần hoàn.

c)

C. Hệ bài tiết.

d)

D. Hệ thần kinh.

5.

Trung bình mỗi ngày một người nặng 40 kg cần khoảng bao nhiều nước?

a)

A.. 2,5 lít.

b)

B. 2 lít.

c)

C. 1,6 lít.

d)

D. 1 lít.

6.

Các chất nào sau đây được hệ tuần hoàn vận chuyển đến các cơ quan bài tiết?

a)

A. Nước, carbon dioxide, kháng thể.

b)

B. Carbon dioxide, các chất thải, nước.

c)

C. Carbon dioxide, hormone, chất dinh dưỡng.

d)

D. Nước, hormone, kháng thể

7.

Hãy điền vào chỗ trống để hoàn thiện các dữ kiện sau đây:

(1) ……… có thể tự tổng hợp chất hữu cơ cần thiết bằng cách quang hợp khi có ánh sáng.(2) ………không thể tổng hợp chất hữu cơ mà phải lấy chất hữu cơ có sẵn trong thức ăn làm nguyên liệu tổng hợp chất cần thiết cho cơ thể.

a)

A. (1) Thực vật, (2) Động vật.

b)

B. (1) Động vật, (2) Thực vật.

c)

C. (1) Thực vật, (2) Nguyên sinh vật.

d)

D. (1) Động vật, (2) Nguyên sinh vật.

8.

Khi đặt chậu cây bên trong cửa sổ, sau một thời gian thấy ngọn cây vươn ra phía ngoài cửa sổ. Đây là ví dụ mô tả quá trình nào của thực vật?

a)

A. Quang hợp.

b)

B. Hô hấp.

c)

C. Thoát hơi nước.

d)

D. Cảm ứng

9.

Ví dụ nào dưới đây là tập tính của động vật?

1. Vỗ tay, cá nổi lên mặt nước tìm thức ăn.

2. Chó sói và sư tử sống theo bầy đàn.

3. Người giảm cân sau khi bị ốm.

4. Dùng lửa để nấu chín thức ăn.

5. Ve kêu vào mùa hè.

a)

A. 1, 2, 3.

b)

B. 1, 2, 4, 5.

c)

C. 1, 2, 3, 4.

d)

D. 1, 3, 4, 5.

10.

Khẳng định nào sau đây là không đúng về hàm lượng nước trong cơ thể người?

a)

A. Nước là thành phần có hàm lượng lớn nhất trong cơ thể người.

b)

B. Tổng lượng nước trong cơ thể trung bình bằng 60 – 70% trọng lượng cơ thể.

c)

C. Hàm lượng nước của các cơ quan khác nhau dao động từ 10% trong mô mỡ đến 83% trong máu.

d)

D. Tim là cơ quan chứa hàm lượng nước lớn nhất trong cơ thể người.

11.

Vai trò quan trọng nhất của nước đối với cơ thể sống là gì?

a)

A. Tất cả các sinh vật đều cần nước để hòa tan các chất trong tế bào.

b)

B. Tất cả các sinh vật đều cần nước làm nguồn năng lượng.

c)

C. Tất cả các sinh vật đều cần nước để luôn sạch sẽ.

d)

D. Tất cả các sinh vật đều cần nước để vận chuyển các chất trong tế bào và mô

12.

Sự đóng lại của khí khổng khi được chiếu sáng là do

a)

A. khí khổng mệt mỏi.

b)

B. thực vật đã thoát hơi nước nhiều.

c)

C. gió mạnh.

d)

D. tốc độ quang hợp cao

13.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến nhu cầu nước ở động vật và con người ?

a)

ánh sáng

b)

cân nặng

c)

độ tuổi

d)

môi trường sống

e)

tình trạng sức khỏe

14.

Nguyên nhân chính nào dẫn đến việc chúng ta cần uống nhiều nước hơn khi trời nóng hoặc khi vận động mạnh?

a)

Vì khi đó lượng nước thoát ra môi trường nhiều qua hoạt động toát mồ hôi. Do vậy con người cần uống nhiều nước để cân bằng lượng nước đã mất đi.

b)

Vì cơ thể ta lúc đó sẽ bị nóng nên, nên chúng ta phải uống nước để làm mát cơ thể

c)

Vì cơ thể ta lúc đó sẽ bị nóng nên dẫn đến bị mất nhiều năng lượng, vậy nên chúng ta phải uống nước để bổ sung năng lượng cho cơ thể

d)

Vì cơ thể ta lúc đó sẽ bị nóng nên dẫn đến bị mất nhiều chất dinh dưỡng cần thiết, vậy nên chúng ta phải uống nước để bổ sung chất dinh dưỡng cho cơ thể

15.

Biện pháp nào sau đây KHÔNG giúp đảm bảo lượng nước cho cơ thể mỗi ngày ?

a)

Ăn các loại trái cây mọng nước

b)

Uống đủ nước

(1,5 - 2l/ngày)

c)

Bổ sung nước trước, trong và sau khi vận động với cường độ cao.

d)

Cả 3 đáp án trên đều không đúng

16.

Những biện pháp nào sau đây làm cho đất tơi xốp, thoáng khí thuận lợi cho quá trình hút nước và chất khoáng ở cây ?

a)

cày xới đất, sục bùn, làm cỏ, phơi ải

b)

bổ sung nguồn phân hữu cơ cho đất

c)

thường xuyên cày xới đất, tháo nước, xới đất nếu đất bị úng nước

d)

Tưới ít nước cho cây

17.

Tại sao không nên bón quá nhiều phân cho cây ?

a)

Vì mỗi cây chỉ cần một lượng dinh dưỡng nhất định

b)

Nếu bón nhiều cây sẽ thừa chất dinh dưỡng

c)

Cây có thể bị héo, chết

d)

Cây sẽ tăng trưởng quá nhanh làm tốn diện tích đất

e)

Cây sẽ dần quen và cần nhiều chất dinh dưỡng quá mức với trước

18.

Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến quá trình thoát hơi nước ?

a)

Ánh sáng

b)

Nước

c)

Nhiệt độ

d)

Cả 3 ý đều đúng

19.

Vì sao các cây thông mọc thẳng, các cành thông ở phía dưới thường tự khô và sớm rụng ?

a)

Vì cây thông ưa sáng

b)

Vì cây thông ưa tối

c)

Do hiện tượng tỉa cành tự nhiên

d)

Các cành phía dưới nhận được ít ánh sáng nên quang hợp kém

e)

Hệ hô hấp của cây thông quá kém

20.

Mạch rây có chức năng ?

a)

Vận chuyển chất hữu cơ được tổng hợp từ quá trình quang hợp ở lá đến các bộ phận khác của cây

b)

Vận chuyển chất khoáng trong cây

c)

Vận chuyển nước trong cây

d)

Thoát hơi nước cho cây

21.

Mạch gỗ có chức năng ?

a)

Vận chuyển chất hữu cơ trong cây

b)

Vận chuyển chất khoáng từ rễ lên thân cây và các bộ phận khác

c)

Vận chuyển nước từ rễ lên thân và các bộ phận khác

d)

Thoát hơi nước cho cây

22.

Khí khổng có chức năng ?

a)

Vận chuyển chất hữu cơ từ lá xuống các bộ phận khác trong cây

b)

Vận chuyển chất khoáng ,nước trong cây

c)

Thoát hơi nước cho cây

d)

Giúp cây trao đổi khí ra mội trường bên ngoài

23.

Lông hút có chức năng?

a)

Hút nước và muối khoáng từ môi trường bên ngoài ( có thể là đất hoặc nước có chứa chất dinh dưỡng) vào bên trong cây

b)

Hút chất hữu cơ từ môi trường bên ngoài vào bên trong cây

c)

Hấp thu ánh sáng từ môi trường bên ngoài vào bên trong cây

d)

Hấp thu khí O2 từ môi trường bên ngoài vào bên trong cây

24.

Khái niệm chung của cảm ứng thực vậttập tính ở động vật là ?

a)

Là sự phản ứng của thực vật/động vật để "trả lời" kích thích của môi trường

b)

Là sự suy nghĩ của thực vật/động vật để "trả lời" kích thích từ môi trường ra ngoài cơ thể

25.

Nêu vai trò tập tính ở động vật ?

a)

Giúp đảm bảo sự tồn tại và phát triển nòi giống

b)

Giúp đảm bảo cho động vật thích nghi với môi trường

c)

Giúp đảm bảo cho động vật không bị ảnh hưởng với môi trường

26.

Nêu vai trò của cảm ứng ở thực vật ?

a)

đảm bảo cho thực vật tồn tại, phát triển, thích nghi đa dạng với sự thay đổi của môi trường

b)

đảm bảo cho thực vật tồn tại, phát triển, vô nhiễm với mọi sự thay đổi của môi trường

c)

Cả 2 ý trên đều sai

27.

Có mấy khẳng định sai :

1. Độ mở của khí khổng tăng dần từ sáng đến tối.

2.Khi cây thiếu ánh sáng và nước, quá trình trao đổi khí sẽ bị hạn chế.

3.Ở tất cả các loài thực vật, khí khổng tập trung chủ yếu ở mặt trên của lá.

4.Lau bụi cho lá là một biện pháp giúp quá trình trao đổi khí ở thực vật diễn ra thuận lợi.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Trao đổi khí ở sinh vật là quá trình

a)

A. lấy khí O2 từ môi trường vào cơ thể và thải khí CO2 từ cơ thể ra môi trường.

b)

B. lấy khí CO2 từ môi trường vào cơ thể và thải khí O2 từ cơ thể ra môi trường.

c)

C. lấy khí O2 hoặc CO2 từ môi trường vào cơ thể, đồng thời thải khí CO2 hoặc O2 từ cơ thể ra môi trường.

d)

D. lấy khí CO2 từ môi trường vào cơ thể, đồng thời thải khí O2 và CO2 ra ngoài môi trường.

29.

Trao đổi khí ở thực vật diễn ra thông qua quá trình nào?

a)

A. Quang hợp và thoát hơi nước.

b)

B. Hô hấp.

c)

C. Thoát hơi nước.

d)

D. Quang hợp và hô hấp.

30.

Trong quá trình quang hợp ở thực vật, các khí được trao đổi qua khí khổng như thế nào?

a)

A. CO2 và O2 khuếch tán từ môi trường vào trong tế bào lá, hơi nước thoát ra ngoài.

b)

B. O2 và CO2 khuếch tán từ trong tế bào lá ra môi trường.

c)

C. O2 khuếch tán từ môi trường vào trong tế bào lá, CO2 khuếch tán từ trong tế bào lá ra môi trường.

d)

D. CO2 khuếch tán từ môi trường vào trong tế bào lá, O2 khuếch tán từ trong tế bào lá ra môi trường.

31.

Nước là dung môi hoà tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng có

a)

A. nhiệt dung riêng cao.

b)

B. liên kết hydrogen giữa các phân tử.

c)

C. nhiệt bay hơi cao.

d)

D. tính phân cực.

32.

Khi tìm kiếm sự sống ở các hành tinh khác trong vũ trụ, các nhà khoa học trước hết tìm kiếm xem ở đó có nước hay không vì

a)

A. nước được cấu tạo từ các nguyên tố quan trọng là oxygen và hydrogen.

b)

B. nước là thành phần chủ yếu của mọi tế bào và cơ thể sống, giúp tế bào tiến hành chuyển hoá vật chất và duy trì sự sống.

c)

C. nước là dung môi hoà tan nhiều chất cần thiết cho các hoạt động sống của tế bào.

d)

D. nước là môi trường sống của nhiều loài sinh vật.

33.

Cơ thể sẽ gặp nguy hiểm nếu không được bổ sung nước kịp thời trong những trường hợp nào dưới đây?

(1) Sốt cao.

(2) Đi dạo.

(3) Hoạt động thể thao ngoài trời với cường độ mạnh.

(4) Ngồi xem phim.

(5) Nôn mửa và tiêu chảy.

a)

A. (1), (3), (5).

b)

B. (1), (2), (3).

c)

C. (1), (3), (4).

d)

D. (2), (4), (5).

34.

Một số nguyên tố khoáng cây trồng cần một lượng rất nhỏ nhưng không thể thiếu như Cu, Bo, Mo,... Các nguyên tố này tham gia cấu tạo nên

a)

A. diệp lục.

b)

B. các chất hữu cơ xây dựng nên tế bào.

c)

C. các enzyme xúc tác cho các phản ứng hoá học trong tế bào.

d)

D. protein và nucleic acid.

35.

Một cành hoa bị héo, sau khi được cắm vào nước một thời gian thì cành hoa tươi trở lại. Cấu trúc nào sau đây có vai trò quan trọng trong hiện tượng trên?

a)

A. Mạch rây.

b)

B. Mạch gỗ.

c)

C. Lông hút.

d)

D. Vỏ rễ.

36.

Hiện tượng nào dưới đây cho thấy sự vận chuyển chất hữu cơ theo mạch rây từ lá đến các bộ phận khác của cây?

a)

A. Mép lá có các giọt nước nhỏ vào những ngày độ ẩm không khí cao.

b)

B. Khi cắt bỏ một khoanh vỏ ở thân cây thì sau một thời gian, phần mép vỏ phía trên bị phình to.

c)

C. Lá cây bị héo quắt do Mặt Trời đốt nóng.

d)

D. Nhựa rỉ ra từ gốc cây bị chặt bỏ thân.

37.

Khi đưa cây đi trồng nơi khác, người ta thường làm gì để tránh cho cây không bị mất nước?

a)

A. Nhúng ngập cây vào nước.

b)

B. Tỉa bớt cành, lá.

c)

C. Cắt ngắn rễ.

d)

D. Tưới đẫm nước cho cây.

38.

Có mấy khẳng định sai trong các khẳng định sau ?

1. Máu giàu oxygen có màu đỏ tươi, máu giàu carbon dioxide có màu đỏ thẫm.

2. Tốc độ máu chảy trong mao mạch chậm hơn trong động mạch và tĩnh mạch.

3. Chỉ có nước tiểu mới chứa các chất bài tiết ra khỏi cơ thể.

4. Máu sau khi trao đổi tại mao mạch của các cơ quan đổ về tâm nhĩ phải của tim.

5. Trong cùng điều kiện môi trường, nhu cầu nước của người ở các lứa tuổi đều giống nhau.

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

e)

5

39.

Các tác nhân của môi trường tác động tới cơ thể sinh vật được gọi là gì?

a)

A. Các nhận biết.

b)

B. Các kích thích.

c)

C. Các cảm ứng.

d)

D. Các phản ứng.

40.

Có mấy khẳng định sai ?

1. Protein tham gia cấu tạo tế bào và cơ thể sinh vật.

2. Lipid là nguồn dự trữ năng lượng cho cơ thể.

3.  Chất xơ không thuộc nhóm carbohydrate.

4 . Ở người, thiếu vitamin D gây bệnh quáng gà.

5. Ở người, thiếu vitamin A gây bệnh còi xương.

6. Nitrogen là thành phần cầu tạo nên các chất hữu cơ quan trọng trong tế bào thực vật như diệp lục, protein, nucleic acid,…

7. Cây trồng khi bị thiếu nitrogen, lá sẽ có màu vàng.

8. Cây trồng khi bị thiếu magnesium (Mg), lá sẽ có màu xanh đậm.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5