wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ 1 TRẮC NGHIỆM SINH 9

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Một tế bào tham gia nguyên phân liên tiếp 5 lần. Số tế bào con được tạo ra là?

a)

8

b)

10

c)

32

d)

5

2.

Trong nguyên phân khi nằm trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào, các nhiễm sắc thể xếp thành

a)

bốn hàng

b)

hai hàng

c)

ba hàng

d)

một hàng

3.

Nguyên tắc bán bảo toàn trong cơ chế nhân đôi của ADN là

a)

hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, hoàn toàn giống nhau và giống với ADN mẹ ban đầu.

b)

hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, có một ADN giống với ADN mẹ còn ADN kia có cấu trúc đã thay đổi.

c)

trong 2 ADN mới, mỗi ADN gồm có một mạch từ ADN mẹ và một mạch mới tổng hợp.

d)

sự nhân đôi xảy ra trên 2 mạch của ADN trên hai hướng ngược chiều nhau.

4.

Trình tự các giai đoạn mà tế bào trải qua trong khoảng thời gian giữa hai lần nguyên phân liên tiếp được gọi là

a)

quá trình phân bào

b)

chu kỳ tế bào

c)

phân chia tế bào

d)

phát triển tế bào

5.

Hình sau đây cho thấy tế bào đang trong kì nào của quá trình nguyên phân?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

6.

Những kỳ nào sau đây trong nguyên phân, nhiễm sắc thể ở trạng thái kép?

a)

Trung gian, đầu và giữa

b)

Đầu, giữa, sau và cuối

c)

Đầu, giữa, cuối

d)

Trung gian, đầu và cuối

7.

Trong tế bào của một loài, vào kỳ giữa của nguyên phân, người ta xác định có tất cả 16 crômatít. Loài đó có tên là

a)

lúa nước

b)

ruồi giấm

c)

đậu Hà Lan

d)

người

8.

Sự hình thành giới tính ở cá thể của nhiều loài động vật được xác định chủ yếu bởi

a)

cơ chế NST giới tính xác định giới tính.

b)

ảnh hưởng của các yếu tố môi trường ngoài.

c)

cơ chế NST thường xác định giới tính.

d)

ảnh hưởng của các yếu tố môi trường trong.

9.

Bộ NST đặc trưng của những loài sinh sản hữu tính được duy trì ổn định qua các thế hệ là nhờ

a)

giảm phân và thụ tinh.

b)

nguyên phân và giảm phân.

c)

nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.

d)

nguyên phân và giảm phân.

10.

Quá trình nguyên phân xảy ra ở đâu?

a)

Tế bào sinh dục sơ khai.

b)

Tế bào sinh dưỡng.

c)

Noãn bào bậc 1 và tinh bào bậc 1.

d)

Tế bào sinh dục sơ khai và tế bào sinh dưỡng.

11.

Các nhiễm sắc thể dính vào thoi phân bào nhờ

a)

eo sơ cấp.

b)

eo thứ cấp.

c)

đầu nhiễm sắc thể.

d)

tâm động.

12.

Một gen có 480 ađênin và 3120 liên kết hiđrô. Gen đó có số lượng nuclêôtit là

a)

1200

b)

2400

c)

3600

d)

3120

13.

Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào sinh dục chín.

b)

Tế bào xô ma.

c)

Giao tử.

d)

Tế bào sinh dưỡng.

14.

Thứ tự nào sau đây được sắp xếp đúng với trình tự phân chia nhân trong nguyên phân?

a)

Kỳ giữa, kỳ sau, kỳ đầu, kỳ cuối.

b)

Kỳ sau, kỳ giữa, Kỳ đầu, kỳ cuối.

c)

Kỳ đầu, kỳ giữa, kỳ sau, kỳ cuối.

d)

Kỳ đầu, kỳ sau, kỳ cuối, kỳ giữa.

15.

Diễn biến nào sau đây đúng trong nguyên phân?

a)

Nhân phân chia trước rồi mới phân chia tế bào chất.

b)

Nhân và tế bào chất phân chia cùng lúc.

c)

Chỉ có nhân phân chia còn tế bào chất thì không.

d)

Tế bào chất phân chia trước rồi đến nhân phân chia.

16.

Trong kỳ đầu của nguyên nhân, nhiễm sắc thể có hoạt động nào sau đây?

a)

Co xoắn tối đa.

b)

Bắt đầu co xoắn lại.

c)

Bắt đầu dãn xoắn.

d)

Tự nhân đôi tạo nhiễm sắc thể kép.

17.

Khi quan sát một tế bào người đang tiến hành phân bào, người ta đếm được có 23 nhiễm sắc thể kép đang xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào. Hỏi tế bào đó đang ở kì nào và quá trình phân bào đó là nguyên phân hay giảm phân?

a)

Kì sau, giảm phân I.

b)

Kì giữa, giảm phân I.

c)

Kì giữa, nguyên phân.

d)

Kì giữa, giảm phân II.

18.

Thành phần hoá học của NST bao gồm

a)

phân tử prôtêin.

b)

phân tử ADN.

c)

prôtêin và phân tử ADN.

d)

axit và bazơ.

19.

Gà có 2n=78. Vào kỳ trung gian, sau khi xảy ra tự nhân đôi, số nhiễm sắc thể trong mỗi tế bào là

a)

78 nhiễm sắc thể đơn.

b)

156 nhiễm sắc thể đơn.

c)

156 nhiễm sắc thể kép.

d)

78 nhiễm sắc thể kép.

20.

Lựa chọn nội dung thích hợp để điền vào chỗ trống: Hình ảnh sau đây mô tả …………….của nguyên phân ở một tế bào động vật.

a)

kì đầu, kì giữa, kì sau.

b)

kì trung gian, kì đầu và kì giữa.

c)

kì sau, kì cuối và kì trung gian.

d)

kì giữa, kì sau, kì cuối.

21.

Trong tế bào sinh dưỡng của một loài có 46 nhiễm sắc thể. Đó là tế bào của

a)

vượn.

b)

gà.

c)

tinh tinh.

d)

người.

22.

Ở cà chua 2n=24. Số NST có trong một tế bào đang ở kỳ giữa của giảm phân 1 là

a)

24.

b)

12.

c)

46.

d)

48.

23.

Vào kỳ sau của nguyên phân, trong mỗi tế bào của người có

a)

46 crômatit.

b)

92 tâm động.

c)

46 nhiễm sắc thể đơn.

d)

92 nhiễm sắc thể kép.

24.

Một đoạn gen có chiều dài 8160 A0. Số nucleotit của gen là

a)

2040.

b)

4800.

c)

1200.

d)

3000.

25.

Một gen có chiều dài 2193 Å, quá trình nhân đôi của gen đã tạo ra 64 mạch đơn trong các gen con, trong đó có chứa 8256 nuclêôtit loại T. Số nuclêôtit mỗi loại trong gen trên là

a)

A = T = 258; G = X = 387.

b)

A = G = 258; T = X = 387.

c)

A = T = 387; G = X = 258.

d)

A = T = 129; G = X = 516.

26.

Cho 1 gen có mạch làm khuôn để tổng hợp ARN như sau: T-T-A-G-X-X-G-T-A-X-X-A. Trình tự mạch ARN được tổng hợp từ gen đó là gì?

a)

T-T-A-G-X-X-G-T-A-X-X-A.

b)

A-A-T-X-G-G-X-A-T-G-G-T.

c)

A-A-U-X-G-G-X-A-U-G-G-U.

d)

T-T-A-G-X-X-G-T-A-X-X-A.

27.

Trong quá trình tổng hợp prôtêin, nguyên liệu trong môi trường nội bào được sử dụng là

a)

ribônuclêôtit.

b)

axitnuclêic.

c)

axit amin.

d)

các nuclêôtit.

28.

Sự kiện nào sau đây quan trọng nhất trong quá trình thụ tinh?

a)

Sự kết hợp theo nguyên tắc: một giao tử đực với một giao tử cái.

b)

Sự kết hợp nhân của hai giao tử đơn bội.

c)

Sự tổ hợp bộ NST của giao tử đực và giao tử cái.

d)

Sự tạo thành hợp tử.

29.

Từ một noãn bào bậc I trải qua quá trình giảm phân sẽ tạo ra được

a)

1 trứng và 3 thể cực.

b)

3 trứng và 1 thể cực.

c)

4 trứng.

d)

4 thể cực.

30.

Loại ARN nào sau đây có vai trò trong quá trình tổng hợp prôtêin?

a)

Cả 3 loại ARN.

b)

ARN thông tin.

c)

ARN ribôxôm.

d)

ARN vận chuyển.

31.

Trong quá trình tổng hợp prôtêin, nguyên liệu trong môi trường nội bào được sử dụng là

a)

ribônuclêôtit.

b)

axitnuclêic.

c)

axit amin.

d)

các nuclêôtit.

32.

Trình tự nuclêôtit nào dưới đây là đúng khi nói về mối quan hệ giữa gen và tính trạng?

a)

prôtêin gen (ADN) mARN tính trạng.

b)

gen (ADN) mARN prôtêin tính trạng.

c)

gen (ADN) prôtêin mARN tính trạng.

d)

tính trạng mARN prôtêin gen (ADN).

33.

Hình sau đây cho thấy tế bào đang trong kì nào của quá trình phân bào nào?

a)

Kì giữa nguyên phân.

b)

Kì giữa giảm phân 1.

c)

Kì giữa giảm phân 2.

d)

Kì sau giảm phân 2.

34.

Ở người (2n = 46), số NST trong 1 tế bào tại kì giữa của nguyên phân là

a)

23 NST đơn.

b)

46 NST kép.

c)

46 NST đơn.

d)

23 NST kép.

35.

Tính đặc thù của ADN mỗi loài được thể hiện ở

a)

Số lượng ADN.

b)

Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp các nucleotit.

c)

Tỉ lệ (A+T)/(G+X).

d)

Chứa nhiều gen.

36.

Đặc điểm chỉ có ở ADN mà không có ở ARN là

a)

có thành phần bazo nito loại Ađênin.

b)

cấu trúc xoắn.

c)

có thành phần bazo nito loại Timin.

d)

có liên kết cộng hóa trị.

37.

Hàm lượng ADN trong nhân tế bào lưỡng bội của người là 6,6 x 10-12 g. Theo lí thuyết, hàm lượng ADN có trong nhân của một tinh trùng là

a)

6,6 x 10-6g.

b)

3,3x 10-6g.

c)

3,3 x 10-12g.

d)

6,6 x 10-12g.

38.

Ở tế bào nhân thực, nguyên tắc bổ sung giữa A-T; G-X và ngược lại thể hiện trong cấu trúc phân tử và quá trình nào sau đây?

(1) Phân tử ADN mạch kép    (2) Phân tử mARN     (3) Quá trình dịch mã      (4) Quá trình nhân đôi ADN   

a)

(2), (3), (5).      

b)

(1), (4).

c)

(1), (2), (3), (4), (5).    

d)

(1), (3), (4).