wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thi giuaki sinh 7

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Động vật sau đây được xếp vào lớp trùng chân giả là:

a)

Trùng giày.

b)

Trùng biến hình.

c)

Trùng roi.

d)

Tập đoàn vôn vốc

2.

Chức năng của tế bào gai ở thủy tức là:

a)

A. Hấp thu chất dinh dưỡng.

b)

B. Tiết chất để tiêu hóa thức ăn.

c)

C. Tham gia vào hoạt động bắt mồi.

d)

D. Giúp cơ thể di chuyển.

3.

Đặc điểm nào sau đây giúp sán lá gan thích nghi lối sống kí sinh:

a)

Mắt phát triển

b)

Kích thước cơ thể to lớn.

c)

Mắt lông bơi phát triển.

d)

Giác bám phát triển.

4.

Đặc điểm đặc trưng của ngành ruột khoang là?

a)

Ruột dạng túi

b)

Cơ thể đa bào

c)

Di chuyển nhờ tua miệng

d)

Cơ thể hình trụ

5.

Bào xác của trùng kiết lị xâm nhập vào cơ thể người thông qua con đường nào?

a)

Đường bài tiết.

b)

Đường hô hấp.

c)

Đường sinh dục.

d)

Đường tiêu hoá.

6.

Trùng sốt rét lây nhiễm sang cơ thể người qua vật chủ trung gian nào?

a)

Muỗi Culex.

b)

Muỗi Mansonia.

c)

Muỗi Anôphen (Anopheles).

d)

Muỗi Aedes.

7.

Trong điều kiện tự nhiên, bào xác trùng kiết lị có khả năng tồn tại trong bao lâu?

a)

3 tháng.

b)

6 tháng.

c)

9 tháng.

d)

12 tháng.

8.

Mỗi ngày, sán lá gan đẻ khoảng bao nhiêu trứng?

a)

1000 trứng

b)

2000 trứng

c)

3000 trứng

d)

4000 trứng

9.

Trùng roi di chuyển như thế nào?

a)

Đầu đi trước

b)

Đuôi đi trước.

c)

Vừa tiến vừa xoay.

d)

Đi ngang

10.

Đại diện nào sau đây thuộc ngành Giun tròn ?

a)

Giun đỏ, giun đất

b)

Giun đũa, giun đỏ

c)

Lươn, giun đỏ                                    

d)

Giun kim, giun đũa

11.

Sán lá gan kí sinh ở đâu?

a)

Ruột non người                                   

b)

Gan, mật của trâu bò

c)

Trong máu người                                

d)

Cơ bắp trâu bò

12.

Muốn tránh cho người khỏi nhiễm sán dây chúng ta nên làm gì?

a)

Luôn ăn chín uống sôi

b)

Rửa tay trước khi ăn và sau khi đi vê sinh

c)

Hạn chế ăn thịt tái, ăn uống sống   

d)

Cả a,b,c đều đúng

13.

Sán lá gan có bao nhiêu giác bám để bám để bám chắc vào nội tạng vật chủ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Nhóm động vật nào sau đậy thuộc ngành Ruột khoang?

a)

Thủy tức, san hô, trai sông                         

b)

Sứa, hải quỳ, san hô

c)

Sứa, tôm, trai sông                                     

d)

Mực, bạch tuộc

15.

Cách dinh dưỡng của trùng sốt rét và trùng kiết lị giống nhau ở đặc điểm:

a)

Cùng ăn hồng cầu.

b)

Cùng ăn bạch cầu

c)

Cùng chui vào hồng cầu                             

d)

Tự dưỡng

16.

Ruột khoang nói chung thường tự vệ bằng cách ?

a)

Các tế bào gai chứa độc 

b)

Lẩn trốn khỏi kẻ thù

c)

Trốn trong vỏ cứng                            

d)

Nhờ các đế bám

17.
Câu 1: Giun đũa sống kí sinh ở bộ phận nào của cơ thể?
a)
A. Ruột non
b)
B. Ruột già
c)
C. Gan
d)
D. Tá tràng
18.

Các động vật đại diện ngành Giun tròn là

a)

Sán lá gan, sán dây

b)

Giun đất, giun đũa

c)

Giun đũa, giun kim

d)

Giun đỏ, giun tóc

19.

Vai trò của lớp cuticun đối với giun tròn là

a)

giúp thẩm thấu chất dinh dưỡng.

b)

tạo ra vỏ ngoài trơn nhẵn.

c)

tăng khả năng trao đổi khí.

d)

bảo vệ giun tròn khỏi sự tiêu huỷ của các dịch tiêu hoá.

20.

Thực hiện uống thuốc xổ giun định kì như thế nào là đúng?

a)

1 lần/năm

b)

6 tháng/lần

c)

4 tháng/lần

d)

Tùy trường hợp

21.

3. Loài nào sau đây không thuộc ngành giun tròn

A. Giun đũa

B. Giun kim

C. Giun rễ lúa

D. Sán dây

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

4. Giun kim xâm nhập vào cơ thể người qua con đường

A. Đường tiêu hóa

B. Qua da

C. Đường hô hấp

D. Qua máu

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

6. Giun móc câu xâm nhập vào cơ thể người qua

A. Da

B. Máu

C. Đường tiêu hóa

D. Đường hô hấp

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

7. Loài giun nào gây ra bệnh chân voi ở người?

A. Giun móc câu.      B. Giun chỉ.      C. Giun đũa.      D. Giun kim.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Đặc điểm nào dưới đây có ở san hô?

a)

A. Cơ thể hình dù

b)

B. Là động vật ăn thịt, có các tế bào gai

c)

C. Luôn sống đơn độc

d)

D. Sinh sản vô tính bằng cách tiếp hợp

26.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở hải quỳ?

a)

A. Kiểu ruột hình túi

b)

B. Cơ thể đối xứng toả tròn

c)

C. Sống thành tập đoàn

d)

D. Thích nghi với lối sống bám

27.

Đâu là điểm khác nhau giữa hải quỳ và san hô?

a)

A. Hải quỳ có khả năng di chuyển còn san hô thì không

b)

B. Hải quỳ có cơ thể đối xứng toả tròn còn san hô thì đối xứng hai bên

c)

C. Hải quỳ có đời sống đơn độc còn san hô sống thành tập đoàn

d)

D. San hô có màu sắc rực rỡ còn hải quỳ có cơ thể trong suốt

28.

Cơ thể ruột khoang có kiểu đối xứng nào?

a)

A. Đối xứng toả tròn.

b)

B. Đối xứng hai bên.

c)

C. Đối xứng lưng – bụng.

d)

D. Đối xứng trước – sau.

29.

Phát biểu nào sau đây vể thuỷ tức là đúng?

a)

A. Sinh sản hữu tính bằng cách tiếp hợp.

b)

B. Sinh sản vô tính bằng cách tạo bào tử.

c)

C. Lỗ hậu môn đối xứng với lỗ miệng.

d)

D. Có khả năng tái sinh.

30.

Loài nào sống cộng sinh với tôm ở nhờ giúp di chuyển

a)

A. Thủy tức

b)

B. Hải quỳ

c)

C. San hô

d)

D. Sứa

31.

Ngành ruột khoang có khoảng bao nhiêu loài?

a)

A. 5 nghìn loài

b)

B. 10 nghìn loài

c)

C. 15 nghìn loài

d)

D. 20 nghìn loài

32.

Sứa di chuyển bằng cách nào?

a)

A. Không di chuyển.

b)

B. Di chuyển kiểu sâu đo.

c)

C. Di chuyển kiểu lộn đầu

d)

D. Co bóp dù

33.

Bào xác của trùng kiết lị xâm nhập vào cơ thể người thông qua con đường nào?

a)

Đường hô hấp.

b)

Đường sinh dục.

c)

Đường bài tiết.

d)

Đường tiêu hóa

34.

đây là đông vật nguyên sinh nào?

a)

trùng roi xanh

b)

trùng biến hình

c)

trùng giày

35.

Trùng roi xanh di chuyển nhờ cơ quan nào sau đây

a)

Điểm mắt

b)

Không bào co bóp

c)

Roi

d)

Nhân

36.

Trùng biến hình di chuyển bằng ?

a)

Không bào co bóp

b)

Chất nguyên sinh lỏng

c)

Chân giả

37.

Trùng giày sinh sản bằng hình thức

Chọn 1 hay nhiều đáp án nhé!

a)

Sinh sản phân đôi theo chiều dọc

b)

Sinh sản phân đôi theo chiều ngang

c)

Sinh sản hữu tính bằng cách tiếp hợp

d)

Sinh sản phân đôi đa chiều

38.

7. Trùng giày khác với trùng biến hình và trùng roi ở đặc điểm:

a)

A. Có chân giả

b)

B. Có roi

c)

C. Có lông bơi

d)

D. Có diệp lục

39.

9. Thủy tức bắt mồi có hiệu quả nhờ:

a)

A. Di chuyển nhanh nhẹn

b)

B. Phát hiện ra mồi nhanh

c)

C. Có tua miệng dài trang bị các tế bào gai độc

d)

D. Có miệng to và khoang ruột

40.

9. Thủy tức bắt mồi có hiệu quả nhờ:

a)

A. Di chuyển nhanh nhẹn

b)

B. Phát hiện ra mồi nhanh

c)

C. Có tua miệng dài trang bị các tế bào gai độc

d)

D. Có miệng to và khoang ruột

41.

10. Sứa bơi lội trong nước nhờ

a)

A. Tua miệng phát triển và cử động linh hoạt

b)

B. Dù có khả năng co bóp

c)

C. Cơ thể có tỉ trọng xấp xỉ nước

d)

D. Cơ thể hình dù, đối xứng tỏa tròn

42.

13.Vỏ cuticun và lớp cơ ở giun tròn đóng vai trò

a)

A. Hấp thụ thức ăn

b)

B. Bộ xương ngoài

c)

C. Bài tiết sản phẩm

d)

D. Hô hấp, trao đổi chất