wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh 8

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Vì sao máu nhiễm tác nhân gây bệnh(HIV,virus viêm gan B,virus viêm gan C,...)vì dù có tương thích cũng không đem truyền cho người khác?

a)

Vì nếu truyền máu thì người nhận sẽ bị kết dính hồng cầu do các tác nhân gây bệnh kích thích sự ngưng kết trong lòng mạch

b)

Vì nếu truyền máu thì người nhận sẽ bị nhiễm các tác nhân trên và phát sinh những bệnh tương ứng

c)

Vì nếu truyền máu thì người nhận sẽ bị nhiễm các tác nhân trên và phát sinh những bệnh tương ứng

d)

Vì máu có virus sẽ làm loãng máu của người nhận

2.

Người mang nhóm máu AB có thể truyền máu cho người mang nhóm màu nào mà không xảy ra sự kết dính hồng cầu?

a)

Nhóm máu O

b)

Nhóm máu AB

c)

Nhóm máu A

d)

Nhóm máu B

3.

Loại tế bào máu nào đóng vai trò chủ chốt trong quá trình đông máu?

a)

Hồng cầu

b)

Bạch cầu

c)

Tiểu cầu

d)

Mô cầu

4.

Hệ bạch huyết bao gồm

a)

ống bạch huyết,mạch bạch huyết

b)

hạch bạch huyết,mao mạch bạch huyết

c)

ống mạch bạch huyết,hạch bạch huyết,mao mạch bạch huyết

d)

ống bạch huyết,mạch bạch huyết,hạch bạch huyết,mao mạch bạch huyết

5.

Vòng tuần hoàn nhỏ đi qua cơ quan nào dưới đây?

a)

Dạ dày

b)

Gan

c)

Phổi

d)

Não

6.

Sau khi luân chuyển trong hệ bạch huyết,dịch bạch huyết sẽ được đổ trực tiếp vào bộ phận nào của hệ tuần hoàn?

a)

Tĩnh mạch

b)

Động mạch

c)

Tim

d)

Mao mạch

7.

Hệ tuần hoàn được cấu tạo từ

a)

Tim và hệ mạch

b)

Tim và động mạch

c)

Tim và tĩnh mạch

d)

Tim và mao mạch

8.

Trong hệ bạch huyết của người,phân hệ lớn không thu bach huyết ở

a)

nửa trên bên phải cơ thể

b)

nửa dưới bên phải cơ thể

c)

nửa trê bên trái và phần dưới cơ thể

d)

nửa dưới bên phải và phần trên cơ thể

9.

Bệnh xơ vữa động mạch có mối liên hệ mật thiết với loại lipit nào dưới đây?

a)

Photpholipit

b)

ơstrôgen

c)

côlesteron

d)

testosteron

10.

Tĩnh mạch phổi đổ máu trực tiếp vào ngăn tim nào

a)

Tâm thất phải

b)

Tâm nhĩ trái

c)

Tâm nhĩ phải

d)

Tâm thất trái

11.

Ở người,loại mạch nào dưới đây vận chuyển máu đỏ thẫm

a)

Động mạch cảnh

b)

Động mạch đùi

c)

Động mạch cửa gan

d)

Động mạch phổi

12.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho máu lưu thông trong hệ mạch

a)

Sự co dãn của tim

b)

Sự co dãn của thành mạch

c)

Sự co rút của các cơ quan thành mạch

d)

Sự co dãn của lồng ngực

13.

Vòng tuần hoàn lớn không đi qua cơ quan nào dưới đây

a)

Dạ dày

b)

Gan

c)

Phổi

d)

Não

14.

Tâm thất trái nói liền trực tiếp với loại mạch nào dưới đây

a)

Tĩnh mạch phổi

b)

Động mạch phổi

c)

Động mạch chủ

d)

Tĩnh mạch chủ

15.

Loại sụn nào có chức năng đậy kín đường hô hấp khi nuốt thức ăn làm ngăn chặn thức ăn chui vào đường hô hấp?

a)

Sụn nhẫn

b)

Sụn thanh thiệt

c)

Sụn giáp trạng

d)

Sụn đầu các khớp xương

16.

Khi mạch máu bị vỡ,loại ion khoáng nào dưới đây sẽ tha gia tích cực vào ơ chế hình thành khối máu đông

a)

Cl-

b)

Ca2+

c)

Na+

d)

Ba2+

17.

Loại mạch máu nào dưới đây có chức năng nuôi dưỡng tim?

a)

Động mạch dưới đòn

b)

Động mạch dưới cằm

c)

Động mạch vành

d)

Động mạch cảnh trong

18.

Các pha trong mỗi chu kì tim diễn ra theo trình tự trước sau như thế nào?

a)

Pha thất co-pha dãn chung-pha nhĩ co

b)

Pha dãn chung-pha thất co-pha nhĩ co

c)

Pha thất co-pha nhĩ co-pha dãn chung

d)

Pha nhĩ co-pha thất co-pha dãn chung

19.

Máu mang oxi và chất dinh dưỡng đi nuôi cơ thể được xuất phát từ ngăn nào của tim?

a)

Tâm nhĩ phải

b)

Tâm thất phải

c)

Tâm nhĩ trái

d)

Tâm thất trái

20.

Khi tâm thất phải co,máu được bơm đến bộ phận nào?

a)

Tĩnh mạch phổi

b)

Tĩnh mạch chủ

c)

Động mạch chủ

d)

Động mạch phổi

21.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về tim

a)

Tim có 4 ngăn

b)

Tim hình chóp,đỉnh nằm dưới,đáy hướng lên trên và hơi lệch về phía bên trái

c)

Tim có thành tâm nhĩ dày hơn thành tâm thất

d)

Giữa tâm thất và tâm nhĩ với động mạch có van

22.

Loại mạch nào có lòng tong hẹp nhất

a)

Động mạch chủ

b)

Tĩnh mạch

c)

Mao mạch

d)

Động mạch phổi

23.

Loại mạch nào có 3 lớp:mô liên kết,mô cơ trơn dày,mô biểu bì?

a)

Động mạch

b)

Tĩnh mạch

c)

Mao mạch

d)

Mạch bạch huyết

24.

Ở người,loại mạch nào là nơi xảy ra sự trao đổi chất với tế bào?

a)

Mao mạch

b)

Tĩnh mạch

c)

Động mạch

d)

Tất cả các phương án còn lại

25.

Khi nói về tim,phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Thành tâm thất dày hơn thành tâm nhĩ

b)

Thành tâm thất trái dày hơn thành tâm thất phải

c)

Thành tim dày sẽ tạo áp lực để đẩy máu vào dộng mạch

d)

Nhờ có van tim nên máu di chuyển một chiều từ động mạch đến tâm thất xuống tâm nhĩ

26.

Ở người bình thường,thời gian tâm thất nghỉ trong mỗi chu kì tim là bao lâu?

a)

0.6 giây

b)

0.4 giây

c)

0.5 giây

d)

0.3 giây

27.

Loài mạch nào có chức năng dẫn máu từ khắp các tế bào vè tim,vận tốc máu và áp lực nhỏ

a)

Động mạch

b)

Tĩnh mạch

c)

Mao mạch

d)

Mạch bạch huyết

28.

Bệnh liên quan đến hệ tuần hoàn là

a)

Lao phổi

b)

Tiêu chảy

c)

Viêm khớp

d)

Xơ vữa mạch máu

29.

Huyết áp tối đa đo được khi

a)

Tâm nhĩ dãn

b)

Tâm thất co

c)

Tâm thất dãn

d)

Tâm nhĩ co

30.

Loại đồ ăn nào dưới đây đặc biệt có lợi cho hệ tim mạch?

a)

Kem

b)

Pizza

c)

Cá hồi

d)

Gà rán KFC

31.

Ở người bình thường,trung bình mỗi chu kì thì tim nghỉ ngơi hoàn toàn trong bao lâu?

a)

0.3 giây

b)

0.4 giây

c)

0.5 giây

d)

0.1 giây

32.

Ở người bình thường,trung bình mỗi phút tim đập bao nhiêu lần?

a)

85 lần

b)

75 lần

c)

60 lần

d)

90 lần

33.

Trong hệ mạch máu của con người,tại vị trí nào người ta đo được huyết áp lớn nhất?

a)

Động mạch cảnh ngoài

b)

Động mạch chủ

c)

Động mạch phổi

d)

Động mạch thận

34.

Bệnh nào dưới đây có thể gây ra nhiều biến chứng nguy hiểm ở hệ tim mạch

a)

Bệnh nước ăn chân

b)

Bệnh tay chân miệng

c)

Bệnh thấp khớp

d)

Bệnh á sừng

35.

Ở động mạch, máu được vận chuyển nhờ: 

a)

Sức hút của tâm nhĩ và sự co dãn của động mạch

b)

Sức đẩy của tim và sự co dãn của động mạch

c)

Sức hút của lồng ngực khi hít vào vào và sức đẩy của tim

d)

Sự co bóp của cac cơ bắp quanh thành mạch và sức đẩy của tim

36.

Tại sao tim làm việc cả đời không biết mệt mỏi

a)

vì thời gian làm việc xen kẽ với thời gian nghỉ ngơi hợp lý

b)

Vì tim nhỏ

c)

Vì khối lượng máu nuôi tim nhiều chiếm 1/10 trên cơ thể

d)

Vì tim làm việc theo chu kì

37.

Một người được xem là mắc bệnh cao huyết áp khi

a)

Một người được xem là mắc bệnh cao huyết áp khi

b)

huyết áp tối thiểu > 120 mmHg, huyết áp tối đa > 160 mmHg.

c)

huyết áp tối thiểu > 100 mmHg, huyết áp tối đa > 160 mmHg.

d)

huyết áp tối thiểu > 90 mmHg, huyết áp tối đa > 120 mmHg.

38.

Mao mạch có điểm gì đặc biệt để tăng hiệu quả trao đổi chất với tế bào ?

a)

. Vận tốc dòng máu chảy rất chậm, thành mạch chỉ được cấu tạo bởi một lớp biểu bì

b)

Vì mao mạch không có lớp cơ co bóp

c)

Mao mạch có biểu bì

d)

. Mao mạch nhỏ và nhiều

39.

Máu lưu thông trong động mạch không nhờ vào yếu tố nào dưới đây ?

a)

Sự co dãn của thành mạch

b)

Sức đẩy của tim

c)

Sự liên kết của dịch tuần hoàn

d)

Sự co thắt của thực quản