wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐVKXS

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm giống nhau giữa động vật và thực vật là

a)

A. đều có khả năng tự dưỡng

b)

B. cơ thể có cấu tạo từ tế bào

c)

C. tế bào đều có màng cellulose

d)

D. đều có khả năng di chuyển

2.

Động vật khác thực vật ở những điểm nào dưới đây?

(1) Môi trường sống ở nước, trên mặt đất

(2) Tế bào không có thành cellulose

(3) Dinh dưỡng dị dưỡng

(4) Có khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ

(5) Đa số có khả năng di chuyển

a)

A. (1), (2), (3) 

b)

B. (2), (3), (4)

c)

C. (3), (4), (5)

d)

D. (2), (3), (5)

3.

Đặc điểm nào dưới đây là của ngành Ruột khoang?

a)

A. Đối xứng hai bên

b)

B. Đối xứng lưng – bụng

c)

C. Đối xứng tỏa tròn

d)

D. Đối xứng trước – sau 

4.

Môi trường sống của đa số ruột khoang là

a)

A. ở biển

b)

B. trên cạn

c)

C. nước ngọt

d)

D. trong đất

5.

Ngành Ruột khoang gồm nhóm các đại diện nào dưới đây?

a)

A. Trùng giày, trùng roi, thủy tức, san hô

b)

B. Thủy tức, san hô, sứa, hải quỳ

c)

C. Thủy tức, hải quỳ, giun đất, giun đũa

d)

D. Thủy tức, san hô, trùng roi, giun đất

6.

Thủy tức có hình dạng là

a)

A. hình cầu

b)

B. hình trụ dài

c)

C. hình đĩa

d)

D. hình vuông

7.

Cơ thể thủy tức có kiểu đối xứng nào dưới đây?

a)

A. Đối xứng lưng – bụng

b)

B. Đối xứng hai bên

c)

C. Đối xứng hình sao

d)

D. Đối xứng tỏa tròn

8.

Ruột khoang dinh dưỡng theo hình thức nào dưới đây?

a)

A. Tự dưỡng

b)

B. Dị dưỡng

c)

C. Kí sinh

d)

D. Cộng sinh

9.

Trong các động vật ruột khoang dưới đây, loài nào sống ở nước ngọt?

a)

A. Sứa

b)

B. San hô

c)

C. Thủy tức

d)

D. Hải quỳ

10.

Trong các loài ruột khoang dưới đây, loài nào tạo cảnh quan ở biển?

a)

A. Sứa

b)

B. San hô

c)

C. Thủy tức

d)

D. Hải quỳ

11.

Đại diện ruột khoang nào dưới đây có cơ thể hình dù, thích nghi với lối sống bơi lội?

a)

A. Hải quỳ

b)

B. San hô

c)

C. Thủy tức

d)

D. Sứa

12.

Đặc điểm nào dưới đây không phải của các ngành giun?

a)

A. Cơ thể dài

b)

B. Đối xứng hai bên

c)

C. Có lớp vỏ cứng bảo vệ cơ thể

d)

D. Phân biệt đầu, thân

13.

Giun dẹp có các đặc điểm là

a)

A. cơ thể dẹp và mềm

b)

B. cơ thể hình ống, thuôn dài hai đầu và không phân đốt

c)

C. cơ thể dài, phân đốt

d)

D. cơ thể có các đôi chi bên

14.

Giun tròn có các đặc điểm nào dưới đây?

a)

A. cơ thể dài, phân đốt

b)

B. cơ thể hình ống, thuôn hai đầu, không phân đốt

c)

C. cơ thể dẹp và mềm

d)

D. cơ thể có các đôi chi bên

15.

Giun đốt có các đặc điểm nào dưới đây?

a)

A. cơ thể hình ống, thuôn hai đầu, không phân đốt

b)

B. cơ thể dẹp và mềm

c)

C. cơ thể hình ống, mềm, không phân đốt

d)

D. cơ thể dài, phân đốt, có các đôi chi bên

16.

Giun đũa thường kí sinh ở đâu trong cơ thể người?

a)

A. Dạ dày

b)

B. Ruột già

c)

C. Ruột non

d)

D. Ruột thừa

17.

Cơ thể giun đũa có dạng

a)

A. hình ống

b)

B. hình thoi

c)

C. hình bầu dục

d)

D. hình dẹp

18.

Vì sao mưa nhiều, trên mặt đất lại có nhiều giun đất?

a)

A. Vì giun đất chỉ sống được trong điều kiện độ ẩm đất thấp

b)

B. Vì nước ngập cơ thể nên chúng bị ngạt thở

c)

C. Vì nước mưa gây sập lún các hang giun trong đất

d)

D. Vì nước mưa làm trôi lớp đất xung quanh giun

19.

Thân mềm có những đặc điểm chung nào dưới đây?

(1) Phân bố ở nước ngọt

(2) Cơ thể mềm, không phân đốt

(3) Đa số có lớp vỏ cứng bên ngoài

(4) Có khả năng di chuyển rất nhanh

a)

A. (1), (2)             

b)

 B. (1), (3)             

c)

 C. (3), (4)              

d)

D. (2), (3)

20.

Thân mềm đa dạng về những đặc điểm nào dưới đây?

(1) Hình thái

(2) Số lượng loài

(3) Kiểu dinh dưỡng

(4) Môi trường sống

a)

A. (1), (2), (4)                         

b)

 B. (2), (3), (4)

c)

C. (1), (2), (3), (4)                     

d)

D. (2), (4)

21.

Mực khác bạch tuộc ở đặc điểm nào dưới đây?

a)

A. Có thân mềm

b)

B. Sống ở biển

c)

C. Có mai cứng ở lưng

d)

D. Có giá trị thực phẩm

22.

Con sò khác con mực ở đặc điểm nào dưới đây?

a)

A. Sống ở biển

b)

B. Có hai mảnh vỏ

c)

C. Có giá trị thực phẩm

d)

D. Có thân mềm

23.

Con ốc sên có đặc điểm nào dưới đây?

a)

A. Di chuyển nhanh

b)

B. Cơ thể phân đốt

c)

C. Có giá trị thực phẩm

d)

D. Có vỏ cứng bên ngoài cơ thể

24.

Đại diện thân mềm nào dưới đây sống trên cạn?

a)

A. Nghêu

b)

B. Bạch tuộc

c)

C. Sò

d)

D. Ốc sên

25.

Đại diện thân mềm nào dưới đây có giá trị xuất khẩu cao?

a)

A. Mực

b)

B. Ốc

c)

C. Ốc sên

d)

D. Trai sông

26.

Đại diện thân mềm nào dưới đây gây hại cho cây trồng?

a)

A. Bạch tuộc

b)

B. Ốc bươu vàng

c)

C. Mực

d)

D. Con sò

27.

Bạch tuộc và ốc sên có nhiều đặc điểm khác nhau nhưng đều được xếp chung vào ngành thân mềm vì cả hai đều có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Có giá trị thực phẩm

b)

B. Có vỏ cứng bao bọc cơ thể

c)

C. Có cơ thể mềm, không phân đốt

d)

D. Di chuyển được

28.

Những đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của ngành chân khớp?

(1) Có bộ xương ngoài bằng chất kitin

(2) Cơ thể mềm, hình dạng khác nhau

(3) Các chân phân đốt, có khớp động

(4) Không có khả năng di chuyển

a)

A. (1), (2)              

b)

B. (3), (4)              

c)

C. (1), (3)           

d)

  D. (2), (4)

29.

Tôm và cua đều được xếp vào động vật ngành chân khớp vì cả hai đều

a)

A. sống ở dưới nước, có khả năng di chuyển nhanh

b)

B. có bộ xương ngoài bằng chất kitin, các chân phân đốt, có khớp động

c)

C. có số lượng cá thể nhiều và có giá trị thực phẩm

d)

D. là các động vậ không xương sống, sống ở nước

30.

Châu chấu khác nhện ở đặc điểm nào dưới đây?

a)

A. Có bộ xương ngoài bằng chất kitin

b)

B. Các chân phân đốt, có khớp động

c)

C. Có vai trò quan trọng trong thực tiễn

d)

D. Có hai đôi cánh

31.

Những đại diện nào dưới đây thuộc ngành Chân khớp?

a)

A. Ong, ruồi, ve sầu, bọ ngựa

b)

B. Nhện, tôm, sò huyết, mực

c)

C. Cua, bạch tuộc, châu chấu, sứa

d)

D. Tôm, mực, cua, cá

32.

Động vật chân khớp nào dưới đây có ích trong việc thụ phấn cho cây trồng?

a)

A. Ong mật

b)

B. Ve sầu

c)

C. Bọ ngựa

d)

D. Châu chấu

33.

Động vật chân khớp nào dưới đây là vật lây truyền bệnh nguy hiểm cho con người?

a)

A. Mọt ẩm

b)

B. Ve sầu

c)

C. Muỗi

d)

D. Tôm

34.

Để bảo vệ mùa màng, tăng năng suất cây trồng phải tiêu diệt sâu hại ở giai đoạn nào dưới đây?

a)

A. Giai đoạn bướm

b)

B. Giai đoạn sâu non

c)

C. Giai đoạn nhộng

d)

D. Giai đoạn trứng

35.

Chân khớp không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

A. Đa dạng về môi trường sống

b)

B. Số lượng loài ít

c)

C. Đa dạng về lối sống

d)

D. Đa dạng về hình thái