wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Mô là gì

a)

Mô là tập hợp các tế bào giống nhau về cấu tạo, hình dạng, kích thước và cùng thực hiện một chức năng nhất định

b)

Mô là tập hợp các tế bào giống nhau về cấu tạo, hình dạng, nhưng khác nhau kích thước và cùng thực hiện một chức năng nhất định

c)

Mô là tập hợp các tế bào giống nhau về cấu tạo, kích thước khác nhau về hình dạng, và cùng thực hiện một chức năng nhất định

d)

Mô là tập hợp các tế bào giống nhau về cấu tạo, hình dạng, kích thước nhưng thực hiện những chức năng khác nhau

2.

kể tên các mô tương ứng cấu tạo nên dạ dày

a)

mô cơ, mô liên kết, mô dẫn, mô biểu bì,

b)

mô cơ, mô liên kết, mô thần kinh, mô giậu,

c)

mô cơ, mô liên kết, mô thần kinh, mô biểu bì,

d)

mô xương, mô liên kết, mô thần kinh, mô biểu bì,

3.

Lá được cấu tạo từ các loại mô nào

a)

mô biểu bì, mô giậu, mô liên kết, mô dẫn.

b)

mô biểu bì, mô cơ, mô mềm, mô dẫn.

c)

mô xương, mô giậu, mô mềm, mô dẫn.

d)

mô biểu bì, mô giậu, mô mềm, mô dẫn.

4.

Lá cây là 1 cơ quan của cây, Dạ dày là 1 cơ quan của cơ thể. Vậy cơ quan được cấu tạo như thế nào?

a)

Cơ quan là tập hợp nhiều mô khác nhau cùng thực hiện 1 chức năng nhất định của cơ thể

b)

Cơ quan là tập hợp nhiều tế bào giống nhau cùng thực hiện 1 chức năng nhất định của cơ thể

c)

Cơ quan là tập hợp nhiều mô giống nhau cùng thực hiện 1 chức năng nhất định của cơ thể

d)

Cơ quan là tập hợp nhiều bộ phận cùng thực hiện 1 chức năng nhất định của mô

5.

hệ chồi của cây gồm các cơ quan ?

a)

(1) lá (2) hoa (3) quả (4) rễ

b)

(1) lá (2) hoa (3) quả (4) thân

c)

(1) lá (2) mô hoa (3) quả (4) thân

d)

(1) mô giậu (2) hoa (3) quả (4) thân

6.

hệ tiêu hóa gồm những cơ quan nào?

a)

(1) miệng (2) thực quản (3) phổi (4) ruột già (5) ruột non

b)

(1) não (2) thực quản (3) dạ dày (4) ruột già (5) ruột non

c)

(1) miệng (2) thực quản (3) dạ dày (4) ruột già (5) ruột non

d)

(1) miệng (2) thực quản (3) dạ dày (4) ruột già (5) thận

7.

hệ cơ quan là gì

a)

hệ cơ quan bao gồm nhiều cơ quan phối hợp cùng thực hiện 1 chức năng bài tiết

b)

hệ cơ quan bao gồm nhiều cơ quan phối hợp cùng thực hiện 1 chức năng tiêu hóa

c)

hệ cơ quan bao gồm nhiều cơ quan phối hợp cùng thực hiện 1 chức năng hô hấp

d)

hệ cơ quan bao gồm nhiều cơ quan phối hợp cùng thực hiện 1 chức năng của cơ thể

8.

các cấp độ tổ chức sống trong hình lần lượt là

a)

tế bào => cơ quan => mô => hệ cơ quan => cơ thể

b)

tế bào => mô => hệ cơ quan => cơ quan => cơ thể

c)

cơ thể => mô => cơ quan => hệ cơ quan => tế bào

d)

tế bào => mô => cơ quan => hệ cơ quan => cơ thể

9.

Tất cả sinh vật đều được cấu tạo nên từ

a)

b)

Tế bào

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

10.

Một tế bào có những thành phần chủ yếu nào dưới đây?

a)

Ribosome

b)

Nhân

c)

Tế bào chất

d)

Màng tế bào

e)

Nhiễm sắc thể

11.

Chức năng của màng tế bào là:

a)

Chứa vật chất di truyền, điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

b)

Bảo vệ, kiểm soát các chất đi vào, đi ra khỏi tế bào

c)

Chứa các bào quan, là nói diễn ra các hoạt động sống của tế bào

d)

Tham gia vào quá trình quang hợp của tế bào.

12.

Thành phần nào có chức năng điều khiển hoạt động của tế bào?

a)

Nhân

b)

Tế bào chất

c)

Màng tế bào

d)

Lục lạp

13.

Thành phần chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào là:

a)

Nhân

b)

Tế bào chất

c)

Màng tế bào

d)

Lục lạp

14.

Tế bào có hình dạng:

a)

Hình cầu, hình thoi

b)

Hình đĩa, hình sợi

c)

Hình sao, hình trụ

d)

Nhiều hình dạng

15.

Để quan sát được tế bào, ta cần dùng thiết bị nào sau đây?

a)

Kính hiển vi

b)

Kính lúp

c)

Mắt thường

d)

Cả 3 đáp án trên

16.

Một tế bào mẹ sau khi phân chia (sinh sản) 1 lần sẽ tạo ra bao nhiêu TB con?

a)

2

b)

1

c)

4

d)

8

17.

Sự lớn lên của TB có liên quan mật thiết đến quá trình nào dưới đây?

a)

Trao đổi chất, cảm ứng và sinh sản

b)

Trao đổi chất

c)

Sinh sản

d)

Cảm ứng.

18.

Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào?

a)

Xe ô tô.

b)

Cây cầu.

c)

Cây bạch đàn.

d)

Ngôi nhà.

19.

Bộ phận nào của tế bào thực vật tham gia điều khiển mọi chức năng của cơ thể sống?

a)

Màng tế bào.

b)

Chất tế bào.

c)

Nhân tế bào.

d)

Vùng nhân.

20.

Đặc điểm của tế bào nhân thực

a)

Có thành tế bào.

b)

Có chất tế bào,

c)

Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.

d)

Có lục lạp.

21.

Thành phần có ở tế bào nhân sơ

a)

Chất tế bào, màng nhân

b)

Màng nhân, vùng nhân

c)

Vùng nhân, màng tế bào

d)

Màng tế bào, chất tế bào, vùng nhân

22.

Một tế bào qua ở mô phân sinh, phân chia liên tiếp 5 lần tính số tế bào co được tạo thành

a)

8 tế bào

b)

16 tế bào

c)

10 tế bào

d)

32 tế bào

23.

Đặc điểm nào chỉ có ở tế bào thực vật

a)

Có thành tế bào.

b)

Có chất tế bào,

c)

Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.

d)

Có lục lạp.

24.

Cấp độ nào sau đây được xem là đơn vị cấu tạo và chức năng cơ bản của sự sống?

a)

b)

Tế bào

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

25.

Tập hợp các tế bào giống nhau phối hợp cùng thực hiện một chức năng nhất định gọi là

a)

b)

Hệ cơ quan

c)

Cơ quan

d)

Tế bào

26.

Sinh vật nào dưới đây là sinh vật đơn bào?

a)

Con người

b)

Cây dâu tây

c)

Trùng giày

d)

Con cừu

27.

Nhóm sinh vật đa bào gồm:

a)

Trùng roi, cây ổi, con ngựa vằn

b)

Cây bắp cải, con rắn, con ngựa vằn

c)

Cây bắp cải, vi khuẩn, con rắn

d)

Cây bắp cải, trùng giày, con cua đỏ

28.

Vi khuẩn là các cơ thể có cấu tạo

a)

Đa bào, nhân sơ

b)

Đa bào, nhân thực

c)

Đơn bào, nhân sơ

d)

Đa bào, nhân thực

29.

Ở người tim, gan và tai là ví dụ cho cấp tổ chức nào của cơ thể?

a)

b)

Hệ cơ quan

c)

Cơ quan

d)

Tế bào

30.

Ở người trưởng thành loại tế bào không có nhân là

a)

Tế bào cơ

b)

Tế bào gan

c)

Tế bào hồng cầu

d)

Tế bào thần kinh