wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH HỌC 10P2

Total questions: 25

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Dựa vào trạng thái sẵn sàng sinh ra công hay không người ta chia năng lượng thành 2 dạng là :

a)

Cơ năng và quang năng

b)

Hoá năng và động năng

c)

Thế năng và động năng

d)

Hoá năng và nhiệt năng

2.

ATP là một hợp chất cao năng, năng lượng của ATP tích lũy chủ yếu ở ? 

a)

Cả 3 nhóm photphat

b)

2 liên kết photphat gần phân tử đường

c)

2 liên kết giữa 2 nhóm photphat ở ngoài cùng

d)

Tham gia hầu hết các hoạt động sống của tế bào

3.

Vai trò của chuyển hoá vật chất là :

a)

Giúp tế bào thực hiện các đặc tính đặc trưng khác của sự sống

b)

Phân giải các chất hữu cơ

c)

Thực hiện đồng hoá-dị hoá

d)

Tổng hợp enzim

4.

Chuyển hoá vật chất là gì ?

a)

Phân huỷ ATP

b)

Tập hợp các phản ứng sinh hoá xảy ra bên trong tế bào

c)

Biến đổi chất này thành chất khác

d)

Sinh trưởng, cảm ứng và sinh sản

5.

Tại sao nói ATP là đồng tiền năng lượng của tế bào ?

a)

Vận chuyển các chất qua màng sinh chất

b)

Tham gia hầu hết các hoạt động sống của tế bào

c)

Tổng hợp nên các chất cần thiết cho tế bào

d)

Sinh công cơ học

6.

Tại tế bào, ATP chủ yếu được sinh ra trong :

a)

Ti thể

b)

Màng sinh chất

c)

Lục lạp

d)

Nhân

7.

Chuyển hoá vật chất luôn kèm theo :

a)

Chuyển hoá năng lượng

b)

Chuyển hoá thực phẩm

c)

Chuyển hoá chất hữu cơ

d)

Chuyển hoá dinh dưỡng

8.

Trong mỗi phần tử ATP có bao nhiêu liên kết cao năng ?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

1

9.

ATP truyền năng lượng cho các hợp chất khác thông qua chuyển nhóm phôtphat cuối cùng cho các chất đó để trở thành :

a)

Bazơ nitơ ađênin

b)

ADP

c)

Đường ribôzơ

d)

Hợp chất cao năng

10.

Cây xanh có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ CO2 và H2O dưới tác dụng của năng lượng ánh sáng. Quá trình chuyển hóa năng lượng kèm theo quá trình này là :

a)

Chuyển hóa từ hóa năng sang quang năng

b)

Chuyển hóa từ quang năng sang hóa năng

c)

Chuyển hóa từ nhiệt năng sang quang năng

d)

D. Chuyển hóa từ hóa năng sang nhiệt năng

11.

Cho các phân tử:

(1) ATP    (2) ADP    (3) AMP    (4) N2O

Những phân tử mang liên kết cao năng là :

a)

(1),(3)

b)

(1),(3),(4)

c)

(1),(2)

d)

(2),(3),(4)

12.

Hoạt động nào sau đây không cần năng lượng cung cấp từ ATP ?

a)

Sinh trưởng ở cây xanh

b)

Sự khuếch tán chất tan qua màng tế bào

c)

Sự co cơ ở động vật

d)

Sự vận chuyển chủ động các chất qua màng sinh chất

13.

Dựa vào trạng thái có sẵn sàng hi sinh công hay không, người ta phân chia năng lượng thành mấy loại ?

a)

3 loại

b)

5 loại

c)

4 loại

d)

2 loại

14.

ATP được phân huỷ thành :

a)

ARN

b)

ADN

c)

APD

d)

APT

15.

Chuyển hoá vật chất gồm mấy mặt ?

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

16.

ATP được cấu tạo từ 3 thành phần là :

a)

Bazơ nitơ ađênin, đường ribôzơ, 2 nhóm phôtphat

b)

Bazơ nitơ ađênôzin, đường deoxiribôzơ, 3 nhóm phôtphat

c)

Bazơ nitơ ađênin, đường ribôzơ, 3 nhóm phôtphat

d)

Bazơ nitơ ađênin, đường glucôzơ, 1 nhóm phôtphat

17.

Tế bào thận của người cần bao nhiêu lượng ATP để vận chuyển các chất qua màng trong quá trình lọc máu ?

a)

50%

b)

70%

c)

60%

d)

80%

18.

ATP còn được gọi là:

a)

Đồng tiền hoạt năng của tế bào

b)

Túi năng lượng của tế bào

c)

Túi cơ năng của tế bào

d)

Đồng tiền năng lượng của tế bào

19.

ATP được gọi là hợp chất cao năng vì :

a)

Liên kết P~P dễ bị phá vỡ để giải phóng năng lượng

b)

Liên kết P~P khó bị phá vỡ để giải phóng năng lượng

c)

Liên kết P~P không thể bị phá vỡ

d)

Liên kết P~P bị phá vỡ không giải phóng năng lượng

20.

Đâu không phải chức năng của ATP ?

a)

Tổng hợp chất thải cơ thể

b)

Dẫn truyền xung thần kinh

c)

Sinh công cơ học

d)

Vận chuyển chủ động

21.

Liên kết P~P ở trong phân tử ATP  là liên kết cao năng, nó rất dễ bị tách ra để giải phóng năng lượng. Nguyên nhân là vì: 

a)

Phân tử ATP là một chất giàu năng lượng

b)

Phân tử ATP có chứa ba nhóm photphat cao năng

c)

Các nhóm photphat đều tích điện âm nên đẩy nhau

d)

Đây là liên kết yếu, mang ít năng lượng nên rất dễ bị phá vỡ

22.

Ađênôzin triphôtphat là tên đầy đủ của hợp chất nào sau đây ?

a)

ATN

b)

ANP

c)

ARN

d)

ATP

23.

Năng lượng là đại lượng đặc trưng cho :

a)

Khả năng sinh công

b)

Lực tác động lên vật

c)

Khối lượng của vật

d)

Công mà vật chịu tác động

24.

Năng lượng trong tế bào thường tồn tại tiềm ẩn và chủ yếu ở dạng :

a)

Quang năng

b)

Hoá năng

c)

Nhiệt năng

d)

Cơ năng

25.

Nghiên cứu một số hoạt động sau :

(1) Tổng hợp protein

(2) Tế bào thận vận chuyển chủ động ure và glucozo qua màng

(3) Tim co bóp đẩy máu chảy vào động mạch

(4) Vận động viên đang nâng quả tạ

(5) Vận chuyển nước qua màng sinh chất

Trong các hoạt động trên, có bao nhiêu hoạt động tiêu tốn nhiều năng lượng ATP ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5