wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 11_KT tx 1

Total questions: 20

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Rễ cây hấp thụ những chất nào?

a)

Nước cùng các ion khoáng

b)

Nước cùng các chất dinh dưỡng

c)

Nước và các chất khí

d)

O2 các chất dinh dưỡng hòa tan trong nước

2.

Bộ phận hút nước chủ yếu của cây ở trên cạn là

a)

lá, thân, rễ

b)

lá, thân

c)

rễ, thân

d)

rễ

3.

Rễ cây trên cạn khi ngập lâu trong nước sẽ chết do

a)

bị thừa nước

b)

bị thối

c)

bị thiếu nước

d)

thiếu dinh dưỡng

4.

Nước và ion khoáng được hấp thụ vào mạch gỗ của rễ qua con đường nào?

a)

qua thành tế bào -  không bào.

b)

qua chất nguyên sinh – gian bào

c)

qua không bào – gian bào

d)

qua chất nguyên sinh – không bào

5.

Nước không có vai trò nào sau đây?

a)

Làm dung môi hòa tan các chất

b)

Đảm bảo hình dạng của tế bào

c)

Đảm bảo sự thụ tinh kép xảy ra

d)

Ảnh hưởng đến sự phân bố của thực vật

6.

Các ion khoáng được hấp thụ vào rễ theo cơ chế nào?

a)

Thụ động

b)

Chủ động

c)

Thụ động và chủ động

d)

Thẩm tách

7.

Lông hút rất dễ gãy và sẽ tiêu biến ở môi trường

a)

quá ưu trương, quá axit hay thiếu oxi

b)

quá nhược trương, quá axit hay thiếu oxi

c)

quá nhược trương, quá kiềm hay thiếu oxi.

d)

quá ưu trương, quá kiềmt hay thiếu oxi

8.

Sự hấp thụ ion khoáng thụ động của tế bào rễ cây phụ thuộc vào

a)

hoạt động trao đổi chất

b)

chênh lệch nồng độ ion

c)

cung cấp năng lượng

d)

hoạt động thẩm thấu

9.

Dòng mạch rây vận chuyển sản phẩm đồng hóa ở lá chủ yếu là

a)

nước

b)

ion khoáng

c)

nước và ion khoáng

d)

saccarôza và axit amin

10.

Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu

a)

qua mạch rây

b)

từ mạch gỗ sang mạch rây

c)

từ mạch rây sang mạch gỗ

d)

qua mạch gỗ

11.

Sự thoát hơi nước qua lá không có vai trò

a)

vận chuyển nước

b)

cung cấp CO2 cho QH

c)

hạ nhiệt độ cho lá

d)

cung cấp năng lượng

12.

Con đường thoát hơi nước qua gồm

a)

qua khí khổng, mô giậu

b)

qua khí khổng, biểu bì

c)

qua khí khổng, cutin

d)

qua cutin, biểu bì

13.

Tác nhân chủ yếu điều tiết độ mở khí khổng là

a)

ánh sáng

b)

ion khoáng

c)

hàm lượng nước

d)

nhiệt độ

14.

Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm

a)

vận tốc lớn, được điều chỉnh

b)

vận tốc nhỏ, được điều chỉnh

c)

vận tốc lớn, không được điều chỉnh

d)

vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh

15.

Ở cây trưởng thành thoát hơi nước chủ yếu qua

a)

lớp cutin

b)

biểu bì thân và rễ

c)

khí khổng

d)

qua khí khổng và cành non

16.

Nước vận chuyển từ đất vào mạch gỗ của rễ không đi qua con đường nào sau đây

a)

Qua các kẽ gian bào

b)

Qua thành tế bào

c)

Qua mạch rây

d)

Qua chất nguyên sinh

17.

Đặc điểm không đúng về sự hấp thụ các ion khoáng ở rễ theo cơ chế thụ động là

a)

Khuếch tán theo sự chênh lệch nồng độ

b)

Được hấp thụ mang tính chọn lọc và ngược với građien nồng độ

c)

Hút bám trên bề mặt các keo đất và trên bề mặt rễ

d)

Hòa tan trong nước và vào rễ theo dòng nước

18.

Nước xâm nhập vào tế bào lông hút theo cơ chế

a)

thẩm thấu

b)

thẩm tách

c)

nhập bào

d)

chủ động

19.

Quan sát hình và hãy cho biết khí khổng có ở vị trí nào của lá?

a)

Lớp biểu bì

b)

Lớp mô giậu

c)

Lớp mô xốp

d)

Lớp cutin

20.

Cấu trúc trong hình bên có ở đâu và đang ở trạng thái nào?

a)

Rễ, đang khép lại

b)

Rễ, đang mở rộng

c)

Lá, đang đóng lại

d)

Lá, đang mở rộng